Daniel Rojas rời sân và được thay thế bởi Adelan.
(og) Francisco Rodriguez 4 | |
Adrian Fernandez (Kiến tạo: Irving Gudino) 15 | |
Saul Torres 28 | |
Leonardo Montenegro (Thay: Alan Mercado) 34 | |
Lucciano Reinoso (Thay: Michael Covea) 46 | |
Rodrigo Gonzalez (Thay: Gustavo Cristaldo) 46 | |
Wagner (Thay: Luis Rodriguez) 46 | |
Rodrigo Gonzalez (Kiến tạo: Rudy Cardozo) 55 | |
Eduardo Fereira 57 | |
Jonathan Cristaldo (Kiến tạo: Ronny Montero) 58 | |
Wilfred Correa 67 | |
Rodhier Lezama (Thay: Robert Hernandez) 82 | |
Rafael Amaral Lutkowski (Thay: Rudy Cardozo) 82 | |
Mauricio Marquez (Thay: Wilfred Correa) 83 | |
Sebastian Gonzalez (Thay: Adrian Fernandez) 83 | |
Adelan (Thay: Daniel Rojas) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến Independiente Petrolero vs Caracas
Adrian Fernandez rời sân và được thay thế bởi Sebastian Gonzalez.
Wilfred Correa rời sân và được thay thế bởi Mauricio Marquez.
Rudy Cardozo rời sân và được thay thế bởi Rafael Amaral Lutkowski.
Robert Hernandez rời sân và được thay thế bởi Rodhier Lezama.
V À A A A O O O - Wilfred Correa đã ghi bàn!
Ronny Montero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonathan Cristaldo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Eduardo Fereira.
V À A A O O O - Rodrigo Gonzalez ghi bàn!
Rudy Cardozo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Luis Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Wagner.
Gustavo Cristaldo rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Gonzalez.
Michael Covea rời sân và được thay thế bởi Lucciano Reinoso.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alan Mercado rời sân và được thay thế bởi Leonardo Montenegro.
CẦN PHẢI RA SÂN! - Saul Torres nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Irving Gudino đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Fernandez đã ghi bàn!
G O O O O A A A L - Francisco Rodriguez đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Independiente Petrolero đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O - Robert Hernandez đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Independiente Petrolero vs Caracas


Đội hình xuất phát Independiente Petrolero vs Caracas
Independiente Petrolero (4-3-3): Johan Gutierrez (1), Saul Torres (2), Luis Palma (5), Ronny Montero (16), Luis Rodriguez (4), Gustavo Cristaldo (19), Daniel Rojas (6), Willie (93), Alan Mercado (20), Jonathan Cristaldo (9), Rudy Cardozo (7)
Caracas (4-2-3-1): Frankarlos Benitez (1), Eduardo Fereira (2), Jesus Quintero (4), Luis Mago (19), Jesus Yendis (13), Christian Adan Larotonda Adan (15), Irving Gudino (8), Wilfred Correa (33), Michael Covea (10), Robert Hernandez (7), Adrian Fernandez (9)


| Thay người | |||
| 34’ | Alan Mercado Leonardo Montenegro | 46’ | Michael Covea Lucciano Reinoso |
| 46’ | Gustavo Cristaldo Rodrigo Rivas Gonzalez | 82’ | Robert Hernandez Rodhier Lezama |
| 46’ | Luis Rodriguez Wagner | 83’ | Wilfred Correa Mauricio Marquez |
| 82’ | Rudy Cardozo Rafael Amaral Lutkowski | 83’ | Adrian Fernandez Sebastian Gonzalez |
| 83’ | Daniel Rojas Adelan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jhunior Vera | Juan Vegas | ||
Adelan | Luigi Pagano | ||
Deyvid Sejas | Miguel Vegas | ||
Pablo Grass | Mauricio Marquez | ||
Heber Leanos | Francisco La Mantia | ||
Rafael Amaral Lutkowski | Lucciano Reinoso | ||
Leonardo Montenegro | Luis Maestre | ||
Diego Navarro | Angel Figueroa | ||
Rodrigo Rivas Gonzalez | Sebastian Gonzalez | ||
Marcelo Somoya | Aytor Herrera Martinez | ||
Diego Vargas | Rodhier Lezama | ||
Wagner | Charly Vegas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Independiente Petrolero
Thành tích gần đây Caracas
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 4 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | B T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | H B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch