Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
G. Mercado (VAR check) 11 | |
Johan Carbonero 22 | |
Alerrandro (Kiến tạo: Johan Carbonero) 25 | |
Nuno Moreira 32 | |
Matheus Bahia 45+3' | |
Andres Gomez 45+3' | |
Alexandro Bernabei (Kiến tạo: Johan Carbonero) 62 | |
David (Thay: Nuno Moreira) 64 | |
Johan Carbonero (Kiến tạo: Alerrandro) 71 | |
Marino Hinestroza (Thay: Tche Tche) 74 | |
Ramon Rique (Thay: Brenner da Silva) 74 | |
Rafael Santos Borre (Thay: Alerrandro) 78 | |
Allex Da Silva (Thay: Johan Carbonero) 78 | |
Andres Gomez (Kiến tạo: Ramon Rique) 85 | |
Luiz Felipe (Thay: Matheus Bahia) 86 | |
Ronaldo (Thay: Bruno Henrique) 86 | |
Benjamin Arhin (Thay: Alexandro Bernabei) 90 | |
Carlos Cuesta 90+2' |
Thống kê trận đấu Internacional vs Vasco da Gama


Diễn biến Internacional vs Vasco da Gama
Alexandro Bernabei rời sân và được thay thế bởi Benjamin Arhin.
CẦU THỦ BỊ ĐUỔI! - Carlos Cuesta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Bruno Henrique rời sân và được thay thế bởi Ronaldo.
Matheus Bahia rời sân và được thay thế bởi Luiz Felipe.
Ramon Rique đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andres Gomez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Johan Carbonero rời sân và được thay thế bởi Allex Da Silva.
Alerrandro rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.
Brenner da Silva rời sân và được thay thế bởi Ramon Rique.
Tche Tche rời sân và được thay thế bởi Marino Hinestroza.
Alerrandro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Johan Carbonero ghi bàn!
Nuno Moreira rời sân và được thay thế bởi David.
Johan Carbonero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alexandro Bernabei ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Andres Gomez.
Thẻ vàng cho Matheus Bahia.
Đội hình xuất phát Internacional vs Vasco da Gama
Internacional (5-4-1): Sergio Rochet (1), Vitinho (28), Bruno Gomes (15), Gabriel Mercado (25), Jose Juninho (18), Matheus Bahia (6), Johan Carbonero (7), Bruno Henrique (8), Rodrigo Villagra (5), Alexandro Bernabei (26), Alerrandro (9)
Vasco da Gama (4-1-4-1): Léo Jardim (1), Pumita (2), Carlos Cuesta (46), Robert Renan (30), Lucas Piton (6), Cauan Barros (88), Andres Gomez (11), Tche Tche (3), Hugo Moura (25), Nuno Moreira (17), Brenner (20)


| Thay người | |||
| 78’ | Johan Carbonero Allex Da Silva | 64’ | Nuno Moreira David |
| 78’ | Alerrandro Rafael Santos Borré | 74’ | Tche Tche Marino Hinestroza |
| 86’ | Matheus Bahia Luiz Felipe | 74’ | Brenner da Silva Ramon Rique |
| 86’ | Bruno Henrique Ronaldo | ||
| 90’ | Alexandro Bernabei Benjamin Arhin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anthoni | Daniel Fuzato | ||
Braian Nahuel Aguirre | Pablo | ||
Pedro Kaua | Lucas Freitas | ||
Clayton | Alan Saldivia | ||
Luiz Felipe | Riquelme Avellar | ||
Ronaldo | Walace Fernandes | ||
Benjamin Arhin | Marino Hinestroza | ||
Bruno Tabata | Ramon Rique | ||
Alan Patrick | JP | ||
Allex Da Silva | David | ||
Kayky | Matheus França | ||
Rafael Santos Borré | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Internacional
Thành tích gần đây Vasco da Gama
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 5 | 1 | 13 | 35 | T T H H H | |
| 2 | 15 | 9 | 4 | 2 | 15 | 31 | T T H T H | |
| 3 | 16 | 9 | 3 | 4 | 6 | 30 | T T B H T | |
| 4 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B B | |
| 5 | 16 | 7 | 3 | 6 | 4 | 24 | B T H B H | |
| 6 | 16 | 7 | 2 | 7 | 1 | 23 | T B T B T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | 2 | 23 | B H H B H | |
| 8 | 16 | 6 | 5 | 5 | 2 | 23 | T B B H T | |
| 9 | 15 | 6 | 3 | 6 | 1 | 21 | T H B H T | |
| 10 | 16 | 6 | 3 | 7 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | 3 | 21 | B H T H T | |
| 12 | 16 | 5 | 5 | 6 | -3 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 16 | 5 | 5 | 6 | -5 | 20 | T T B T H | |
| 14 | 15 | 5 | 4 | 6 | -4 | 19 | H B T H B | |
| 15 | 16 | 4 | 6 | 6 | -2 | 18 | B T H B H | |
| 16 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | B H H T B | |
| 17 | 16 | 4 | 6 | 6 | -4 | 18 | H T B T B | |
| 18 | 16 | 3 | 6 | 7 | -8 | 15 | B B T H T | |
| 19 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | T B T H B | |
| 20 | 15 | 1 | 6 | 8 | -14 | 9 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch