Thứ Ba, 07/07/2026
Michael Rose
20
Luke Woolfenden (Kiến tạo: Sam Morsy)
23
Wesley
33
Wesley (Thay: Chiquinho)
34
Vaclav Hladky
51
Marcus Harness (Thay: Nathan Broadhead)
68
Kayden Jackson (Thay: George Hirst)
68
Dwight Gayle (Thay: Ryan Mmaee)
74
Janoi Donacien
77
Kayden Jackson (Kiến tạo: Wes Burns)
81
Souleymane Sidibe (Thay: Daniel Johnson)
82
Omari Hutchinson (Thay: Conor Chaplin)
83
Sam Morsy
89
Jack Taylor (Thay: Massimo Luongo)
90

Thống kê trận đấu Ipswich Town vs Stoke

số liệu thống kê
Ipswich Town
Ipswich Town
Stoke
Stoke
44 Kiểm soát bóng 56
9 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
3 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 7
29 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ipswich Town vs Stoke

Tất cả (25)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Massimo Luongo sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Taylor.

90+1'

Massimo Luongo sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Taylor.

89' Thẻ vàng cho Sam Morsy.

Thẻ vàng cho Sam Morsy.

89' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Conor Chaplin sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Omari Hutchinson.

83'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Souleymane Sidibe.

82'

Daniel Johnson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Souleymane Sidibe.

81'

Wes Burns đã kiến tạo thành bàn thắng.

81' G O O O A A A L - Kayden Jackson đã đến đích!

G O O O A A A L - Kayden Jackson đã đến đích!

81' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

77' Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

Thẻ vàng cho Janoi Donacien.

74'

Ryan Mmaee rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dwight Gayle.

68'

George Hirst sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kayden Jackson.

68'

Nathan Broadhead rời sân và anh ấy được thay thế bởi Marcus Harness.

51' Thẻ vàng cho Vaclav Hladky.

Thẻ vàng cho Vaclav Hladky.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

34'

Chiquinho ra sân và anh ấy được thay thế bởi Wesley.

33'

Chiquinho ra sân và anh ấy được thay thế bởi Wesley.

24' G O O O O A A A L Điểm Ipswich.

G O O O O A A A L Điểm Ipswich.

Đội hình xuất phát Ipswich Town vs Stoke

Ipswich Town (4-2-3-1): Vaclav Hladky (31), Janoi Donacien (44), Luke Woolfenden (6), Cameron Burgess (15), Leif Davis (3), Sam Morsy (5), Massimo Luongo (25), Wes Burns (7), Conor Chaplin (10), Nathan Broadhead (33), George Hirst (27)

Stoke (4-2-3-1): Mark Travers (1), Ki-Jana Hoever (17), Michael Rose (5), Ben Wilmot (16), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Josh Laurent (28), Chiquinho (20), Daniel Johnson (12), Andre Vidigal (7), Ryan Mmaee (19)

Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
31
Vaclav Hladky
44
Janoi Donacien
6
Luke Woolfenden
15
Cameron Burgess
3
Leif Davis
5
Sam Morsy
25
Massimo Luongo
7
Wes Burns
10
Conor Chaplin
33
Nathan Broadhead
27
George Hirst
19
Ryan Mmaee
7
Andre Vidigal
12
Daniel Johnson
20
Chiquinho
28
Josh Laurent
4
Ben Pearson
3
Enda Stevens
16
Ben Wilmot
5
Michael Rose
17
Ki-Jana Hoever
1
Mark Travers
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
68’
George Hirst
Kayden Jackson
34’
Chiquinho
Wesley
83’
Conor Chaplin
Omari Hutchinson
74’
Ryan Mmaee
Dwight Gayle
90’
Massimo Luongo
Jack Taylor
82’
Daniel Johnson
Souleymane Sidibe
Cầu thủ dự bị
Cieran Slicker
Jack Bonham
Dominic Ball
Josh Tymon
Greg Leigh
Luke McNally
Lee Evans
Jordan Thompson
Jack Taylor
David Okagbue
Omari Hutchinson
Souleymane Sidibe
Freddie Ladapo
Nathan Lowe
Marcus Harness
Dwight Gayle
Kayden Jackson
Wesley
Huấn luyện viên

Kieran McKenna

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Birmingham CityBirmingham City000000
2Blackburn RoversBlackburn Rovers000000
3Bolton WanderersBolton Wanderers000000
4Bristol CityBristol City000000
5BurnleyBurnley000000
6Cardiff CityCardiff City000000
7Charlton AthleticCharlton Athletic000000
8Derby CountyDerby County000000
9Lincoln CityLincoln City000000
10MiddlesbroughMiddlesbrough000000
11MillwallMillwall000000
12Norwich CityNorwich City000000
13PortsmouthPortsmouth000000
14Preston North EndPreston North End000000
15QPRQPR000000
16Sheffield UnitedSheffield United000000
17Stoke CityStoke City000000
18SwanseaSwansea000000
19WatfordWatford000000
20West BromWest Brom000000
21West HamWest Ham000000
22WolvesWolves000000
23WrexhamWrexham000000
24SouthamptonSouthampton00000-4
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow