Thứ Tư, 20/05/2026
Lucas Mineiro
35
Luan Martins
57
Diego Goncalves (Thay: Romarinho)
61
Bruno Alves
64
Luciano Castan da Silva
64
Ruan Carvalho
69
Manuel Castro (Thay: Luan Martins)
70
Alisson Safira (Thay: Alan Kardec)
75
Fabio Lima (Thay: Nathan Santos)
75
Caue Vinicius (Thay: Waguininho)
75
Jean Irmer (Thay: Jhonata Robert)
75
Willean Lepo (Thay: Marcinho)
82
Romulo Otero (Thay: Fellipe Mateus)
82
Iba Ly (Thay: Marcos Paulo)
88
Wadson (Thay: Diogo Barbosa)
89
Willean Lepo
90+1'

Thống kê trận đấu Juventude vs Criciuma

số liệu thống kê
Juventude
Juventude
Criciuma
Criciuma
56 Kiểm soát bóng 44
5 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 9
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 18
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Juventude vs Criciuma

Tất cả (20)
90+6'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1' Thẻ vàng cho Willean Lepo.

Thẻ vàng cho Willean Lepo.

89'

Diogo Barbosa rời sân và được thay thế bởi Wadson.

88'

Marcos Paulo rời sân và được thay thế bởi Iba Ly.

82'

Fellipe Mateus rời sân và được thay thế bởi Romulo Otero.

82'

Marcinho rời sân và được thay thế bởi Willean Lepo.

75'

Jhonata Robert rời sân và được thay thế bởi Jean Irmer.

75'

Waguininho rời sân và được thay thế bởi Caue Vinicius.

75'

Nathan Santos rời sân và được thay thế bởi Fabio Lima.

75'

Alan Kardec rời sân và được thay thế bởi Alisson Safira.

70'

Luan Martins rời sân và được thay thế bởi Manuel Castro.

69' Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

Thẻ vàng cho Ruan Carvalho.

64' Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

Thẻ vàng cho Luciano Castan da Silva.

64' Thẻ vàng cho Bruno Alves.

Thẻ vàng cho Bruno Alves.

61'

Romarinho rời sân và được thay thế bởi Diego Goncalves.

57' Thẻ vàng cho Luan Martins.

Thẻ vàng cho Luan Martins.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Lucas Mineiro.

Thẻ vàng cho Lucas Mineiro.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Juventude vs Criciuma

Juventude (3-4-2-1): Jandrei (93), Messias (4), Gabriel (97), Luan Martins (5), Nathan Santos (22), Rodrigo Sam (34), Lucas Mineiro (8), Diogo Barbosa (16), Rai (75), Marcos Paulo (10), Alan Kardec (9)

Criciuma (3-4-2-1): Airton (32), Ruan Carvalho (43), Bruno Alves (34), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (8), Jhonata Robert (10), Marcelo Hermes (22), Romarinho (11), Fellipe Mateus (7), Waguininho (13)

Juventude
Juventude
3-4-2-1
93
Jandrei
4
Messias
97
Gabriel
5
Luan Martins
22
Nathan Santos
34
Rodrigo Sam
8
Lucas Mineiro
16
Diogo Barbosa
75
Rai
10
Marcos Paulo
9
Alan Kardec
13
Waguininho
7
Fellipe Mateus
11
Romarinho
22
Marcelo Hermes
10
Jhonata Robert
8
Guilherme Lobo
6
Marcinho
4
Luciano Castán
34
Bruno Alves
43
Ruan Carvalho
32
Airton
Criciuma
Criciuma
3-4-2-1
Thay người
70’
Luan Martins
Manuel Castro
61’
Romarinho
Diego Goncalves
75’
Nathan Santos
Fabio De Lima Costa
75’
Jhonata Robert
Jean Irmer
75’
Alan Kardec
Alisson Safira
75’
Waguininho
Caue Vinicius
88’
Marcos Paulo
Iba Ly
82’
Fellipe Mateus
Romulo Otero
89’
Diogo Barbosa
Wadson
82’
Marcinho
Willean Lepo
Cầu thủ dự bị
Pedro Rocha
Pedro Santos
Titi
Eduardo
Wadson
Nicolas
Fabio De Lima Costa
Joao Carlos
Leo Oliveira
Hiago Alves
Manuel Castro
Jean Irmer
Alisson Safira
Thiaguinho
Ray Breno
Diego Goncalves
Iba Ly
Caue Vinicius
Carlos Junior
Romulo Otero
Joao Paulo Scatolin
Willean Lepo
Kaua Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
09/06 - 2023
01/10 - 2023
VĐQG Brazil
14/04 - 2024
28/07 - 2024
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Juventude

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
14/05 - 2026
Hạng 2 Brazil
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
22/04 - 2026
Hạng 2 Brazil
19/04 - 2026
H1: 0-1
12/04 - 2026
H1: 1-0
05/04 - 2026
01/04 - 2026

Thành tích gần đây Criciuma

Hạng 2 Brazil
18/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
H1: 1-0
27/04 - 2026
H1: 2-0
20/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
H1: 0-0
02/04 - 2026
23/03 - 2026
24/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sao BernardoSao Bernardo9522817T T T T H
2NauticoNautico9513616B T H T T
3Sport RecifeSport Recife9441516H T T T B
4Vila NovaVila Nova9441416T H H B T
5FortalezaFortaleza9432115T H T H B
6GoiasGoias9414-313B B B T T
7NovorizontinoNovorizontino9342213T B H T H
8CriciumaCriciuma9342213B T H H H
9CearaCeara9342113H H B B T
10JuventudeJuventude9342113T T H H H
11Atletico GOAtletico GO9333012H T H T H
12Operario FerroviarioOperario Ferroviario9333-312B H T B B
13CRBCRB9324011B B T T T
14Athletic ClubAthletic Club9252011B B H H H
15Avai FCAvai FC9243-110B B H H B
16CuiabaCuiaba9171010T H H H H
17Botafogo SPBotafogo SP923419H H H B B
18Londrina ECLondrina EC9225-38H B B B T
19Ponte PretaPonte Preta9216-97T T B B B
20America MGAmerica MG9036-123H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow