Số lượng khán giả hôm nay là 41676.
Marin Pongracic 22 | |
Jack Harrison (Thay: Fabiano Parisi) 32 | |
Cher Ndour (Kiến tạo: Manor Solomon) 34 | |
Gleison Bremer 44 | |
Jeremie Boga (Thay: Teun Koopmeiners) 46 | |
Albert Gudmundsson (Thay: Nicolo Fagioli) 63 | |
Rolando Mandragora (Thay: Marco Brescianini) 64 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Luca Ranieri) 64 | |
Khephren Thuram-Ulien (Thay: Andrea Cambiaso) 69 | |
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao) 69 | |
Dusan Vlahovic (VAR check) 70 | |
Luca Ranieri 73 | |
Luis Balbo (Thay: Robin Gosens) 74 | |
Luca Ranieri 75 | |
Federico Gatti (Thay: Lloyd Kelly) 80 | |
Rolando Mandragora 83 | |
Jack Harrison 85 | |
Fabio Miretti (Thay: Kenan Yildiz) 90 | |
Albert Gudmundsson 90+1' | |
Albert Gudmundsson 90+3' |
Thống kê trận đấu Juventus vs Fiorentina


Diễn biến Juventus vs Fiorentina
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Juventus: 58%, Fiorentina: 42%.
Phát bóng lên cho Juventus.
Luis Balbo của Fiorentina thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Gleison Bremer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dodo của Fiorentina phạm lỗi với Dusan Vlahovic.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Khephren Thuram-Ulien bị phạt vì đẩy Cher Ndour.
Pietro Comuzzo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Juventus: 59%, Fiorentina: 41%.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marin Pongracic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pierre Kalulu thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Phát bóng lên cho Fiorentina.
Fabio Miretti của Juventus sút bóng ra ngoài mục tiêu
Cú sút của Edon Zhegrova bị chặn lại.
Marin Pongracic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thẻ vàng cho Albert Gudmundsson.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Juventus vs Fiorentina
Juventus (3-4-2-1): Michele Di Gregorio (16), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Weston McKennie (22), Manuel Locatelli (5), Teun Koopmeiners (8), Andrea Cambiaso (27), Francisco Conceição (7), Kenan Yıldız (10), Dušan Vlahović (9)
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Marin Pongračić (5), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Marco Brescianini (4), Nicolò Fagioli (44), Cher Ndour (27), Fabiano Parisi (65), Roberto Piccoli (91), Manor Solomon (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Teun Koopmeiners Jeremie Boga | 32’ | Fabiano Parisi Jack Harrison |
| 69’ | Andrea Cambiaso Khéphren Thuram | 63’ | Nicolo Fagioli Albert Gudmundsson |
| 69’ | Chico Conceicao Edon Zhegrova | 64’ | Luca Ranieri Pietro Comuzzo |
| 80’ | Lloyd Kelly Federico Gatti | 64’ | Marco Brescianini Rolando Mandragora |
| 90’ | Kenan Yildiz Fabio Miretti | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Perin | Luca Lezzerini | ||
Carlo Pinsoglio | Oliver Christensen | ||
Emil Holm | Daniele Rugani | ||
Federico Gatti | Pietro Comuzzo | ||
Juan Cabal | Niccolo Fortini | ||
Vasilije Adzic | Luís Balbo | ||
Filip Kostić | Rolando Mandragora | ||
Khéphren Thuram | Jacopo Fazzini | ||
Fabio Miretti | Giovanni Fabbian | ||
Edon Zhegrova | Albert Gudmundsson | ||
Jeremie Boga | Jack Harrison | ||
Arkadiusz Milik | Riccardo Braschi | ||
Loïs Openda | |||
Jonathan David | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | |||
Moise Kean Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
