Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kenan Yildiz (Kiến tạo: Chico Conceicao) 14 | |
Andrea Pinamonti (Kiến tạo: Domenico Berardi) 52 | |
Teun Koopmeiners (Thay: Khephren Thuram-Ulien) 61 | |
Fabio Miretti (Thay: Andrea Cambiaso) 61 | |
Gleison Bremer 64 | |
Armand Lauriente (Thay: Darryl Bakola) 68 | |
Luca Lipani (Thay: Cristian Volpato) 69 | |
Ulisses Garcia 74 | |
Dusan Vlahovic (Thay: Lloyd Kelly) 79 | |
Arkadiusz Milik (Thay: Jeremie Boga) 79 | |
Edoardo Iannoni (Thay: Aster Vranckx) 80 | |
M'Bala Nzola (Thay: Andrea Pinamonti) 80 | |
(Pen) Manuel Locatelli 87 | |
Edon Zhegrova (Thay: Chico Conceicao) 88 | |
Josh Doig (Thay: Domenico Berardi) 90 | |
Luca Lipani 90+5' |
Thống kê trận đấu Juventus vs Sassuolo


Diễn biến Juventus vs Sassuolo
Kiểm soát bóng: Juventus: 65%, Sassuolo: 35%.
Arijanet Muric từ Sassuolo cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jay Idzes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Gleison Bremer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Juventus thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Josh Doig giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gleison Bremer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Sassuolo.
Kenan Yildiz từ Juventus đã sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Pierre Kalulu từ Juventus đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Luca Lipani không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Luca Lipani từ Sassuolo đã đi hơi xa khi kéo ngã Edon Zhegrova.
Teun Koopmeiners từ Juventus cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Armand Lauriente thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí đồng đội.
Teun Koopmeiners từ Juventus chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Sassuolo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Josh Doig từ Sassuolo chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Juventus vs Sassuolo
Juventus (4-2-3-1): Mattia Perin (1), Pierre Kalulu (15), Bremer (3), Lloyd Kelly (6), Andrea Cambiaso (27), Khéphren Thuram (19), Manuel Locatelli (5), Francisco Conceição (7), Weston McKennie (22), Jeremie Boga (13), Kenan Yıldız (10)
Sassuolo (4-3-3): Arijanet Muric (49), Sebastian Walukiewicz (6), Jay Idzes (21), Tarik Muharemović (80), Ulisses Garcia (23), Darryl Bakola (50), Aster Vranckx (40), Ismaël Koné (90), Domenico Berardi (10), Andrea Pinamonti (99), Cristian Volpato (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Khephren Thuram-Ulien Teun Koopmeiners | 68’ | Darryl Bakola Armand Laurienté |
| 61’ | Andrea Cambiaso Fabio Miretti | 69’ | Cristian Volpato Luca Lipani |
| 79’ | Lloyd Kelly Dušan Vlahović | 80’ | Aster Vranckx Edoardo Iannoni |
| 79’ | Jeremie Boga Arkadiusz Milik | 80’ | Andrea Pinamonti M'Bala Nzola |
| 88’ | Chico Conceicao Edon Zhegrova | 90’ | Domenico Berardi Josh Doig |
| Cầu thủ dự bị | |||
Michele Di Gregorio | Giacomo Satalino | ||
Carlo Pinsoglio | Gioele Zacchi | ||
Federico Gatti | Josh Doig | ||
Juan Cabal | Filippo Romagna | ||
Teun Koopmeiners | Pedro Felipe | ||
Vasilije Adzic | Christian Frangella | ||
Filip Kostić | Luca Lipani | ||
Fabio Miretti | Edoardo Iannoni | ||
Dušan Vlahović | M'Bala Nzola | ||
Edon Zhegrova | Luca Moro | ||
Arkadiusz Milik | Armand Laurienté | ||
Loïs Openda | |||
Jonathan David | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Holm Chấn thương bắp chân | Edoardo Pieragnolo Chấn thương đầu gối | ||
Fali Cande Chấn thương đầu gối | |||
Daniel Boloca Chấn thương đầu gối | |||
Nemanja Matic Không xác định | |||
Kristian Thorstvedt Không xác định | |||
Alieu Fadera Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Sassuolo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Sassuolo
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 9 | 10 | 12 | -16 | 37 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
