Anthony Olusanya rời sân và được thay thế bởi Elion Imeri.
Rony Jansson (Kiến tạo: Charles Sagoe Jr.) 43 | |
Nahom Girmai Netabay 43 | |
Nahom Girmai Netabay 45+1' | |
Armann Taranis (Thay: Gideon Yiriyon) 46 | |
Carl Gustafsson 55 | |
Charlie Rosenqvist (Kiến tạo: Rony Jansson) 67 | |
Elias Barsoum (Thay: Dijan Vukojevic) 69 | |
Erik Lindell (Thay: Samba Diatara) 69 | |
Marius Soederbaeck (Thay: Nassef Chourak) 73 | |
Abdussalam Magashy (Thay: Charlie Rosenqvist) 73 | |
Alexander Lindgren (Thay: Marcus Rafferty) 81 | |
Emeka Nnamani (Thay: Achraf Dari) 82 | |
Zakarias Raavik (Thay: Charles Sagoe Jr.) 82 | |
Daniel Sundgren 83 | |
Nasiru Moro (Thay: Sebastian Ohlsson) 86 | |
Elion Imeri (Thay: Anthony Olusanya) 90 | |
Juhani Pikkarainen (Kiến tạo: Daniel Sundgren) 90+3' |
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs Degerfors


Diễn biến Kalmar FF vs Degerfors
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Daniel Sundgren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juhani Pikkarainen đã ghi bàn!
Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.
Sebastian Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Nasiru Moro.
Thẻ vàng cho Daniel Sundgren.
Charles Sagoe Jr. rời sân và được thay thế bởi Zakarias Raavik.
Achraf Dari rời sân và được thay thế bởi Emeka Nnamani.
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Alexander Lindgren.
Marcus Rafferty rời sân và được thay thế bởi Alexander Lindgren.
Charlie Rosenqvist rời sân và được thay thế bởi Abdussalam Magashy.
Nassef Chourak rời sân và được thay thế bởi Marius Soederbaeck.
Samba Diatara rời sân và được thay thế bởi Erik Lindell.
Dijan Vukojevic rời sân và được thay thế bởi Elias Barsoum.
Rony Jansson đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Charlie Rosenqvist đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Carl Gustafsson.
Gideon Yiriyon rời sân và được thay thế bởi Armann Taranis.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Kalmar FF vs Degerfors
Kalmar FF (4-4-1-1): Samuel Brolin (1), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Lars Saetra (39), Achraf Dari (20), Victor Larsson (2), Charlie Rosenqvist (13), Melker Hallberg (5), Carl Gustafsson (17), Charles Sagoe Jr (24), Nassef Chourak (7), Anthony Olusanya (11)
Degerfors (4-2-3-1): Matvei Igonen (38), Daniel Sundgren (6), Sebastian Ohlsson (16), Juhani Pikkarainen (5), Samba Diatara (18), Nahom Girmai Netabay (22), Kazper Karlsson (4), Gideon Yiriyon (13), Dijan Vukojevic (11), Marcus Rafferty (10), Ludvig Fritzson (14)


| Thay người | |||
| 73’ | Nassef Chourak Marius Soderback | 46’ | Gideon Yiriyon Arman Taranis |
| 73’ | Charlie Rosenqvist Abdussalam Magashy | 69’ | Samba Diatara Erik Lindell |
| 82’ | Charles Sagoe Jr. Zakarias Ravik | 69’ | Dijan Vukojevic Elias Barsoum |
| 82’ | Achraf Dari Emeka Nnamani | 81’ | Marcus Rafferty Alexander Lindgren |
| 90’ | Anthony Olusanya Elion Imeri | 86’ | Sebastian Ohlsson Nasiru Moro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakob Kindberg | Rasmus Forsell | ||
Sivert Engh Overby | Bilal Hussein | ||
Vilmer Tyren | Erik Lindell | ||
Marius Soderback | Nasiru Moro | ||
Zakarias Ravik | Arman Taranis | ||
Elion Imeri | Alexander Lindgren | ||
Abdussalam Magashy | Elias Barsoum | ||
Abdi Mohamed Sabriye | Olle Leonardsson | ||
Emeka Nnamani | Jesus Hernandez Mesas | ||
Nhận định Kalmar FF vs Degerfors
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây Degerfors
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 14 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 11 | 4 | 6 | 1 | 5 | 18 | T H H H H | |
| 3 | 10 | 5 | 2 | 3 | 12 | 17 | T T T B B | |
| 4 | 9 | 4 | 5 | 0 | 5 | 17 | H H T T H | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | T T B H H | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 1 | 4 | 6 | 13 | H T T B B | |
| 8 | 10 | 3 | 3 | 4 | 2 | 12 | T T H T B | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -1 | 12 | B H B H T | |
| 10 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | T B B H T | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -1 | 10 | T B T B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -3 | 10 | T B B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 3 | 4 | -4 | 9 | H H B H B | |
| 14 | 9 | 1 | 4 | 4 | -10 | 7 | H B B T H | |
| 15 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B B B H T | |
| 16 | 10 | 1 | 3 | 6 | -15 | 6 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
