Charlie Rosenqvist đã kiến tạo cho bàn thắng.
Aleksander Damnjanovic Nilsson 17 | |
Rony Jansson 43 | |
M. Söderbäck (Thay: R. Gojani) 46 | |
Marius Soederbaeck (Thay: Robert Gojani) 46 | |
Charles Sagoe Jr. (Kiến tạo: Charlie Rosenqvist) 52 |
Đang cập nhậtDiễn biến Kalmar FF vs Halmstads BK
V À A A O O O - Charles Sagoe Jr. đã ghi bàn!
V À A A A O O O Kalmar FF ghi bàn.
Robert Gojani rời sân và được thay thế bởi Marius Soederbaeck.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rony Jansson.
Thẻ vàng cho Aleksander Damnjanovic Nilsson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs Halmstads BK


Đội hình xuất phát Kalmar FF vs Halmstads BK
Kalmar FF (4-4-1-1): Samuel Brolin (1), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Melker Hallberg (5), Achraf Dari (20), Victor Larsson (2), Charlie Rosenqvist (13), Carl Gustafsson (17), Robert Gojani (23), Robert Gojani (23), Charles Sagoe Jr (24), Nassef Chourak (7), Anthony Olusanya (11)
Halmstads BK (5-3-2): Tim Rönning (1), Andre Boman (17), Gabriel Wallentin (3), Pascal Gregor (5), Erko Tougjas (16), Oliver Kapsimalis (22), Joel Allansson (6), Aleksander Nilsson (25), Rocco Ascone (27), Omar Faraj (9), Ludvig Arvidsson (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Marius Soderback | William Lykke | ||
Jakob Kindberg | Filip Schyberg | ||
Sivert Engh Overby | Niilo Maenpaa | ||
Vilmer Tyren | Hussein Carneil | ||
Marius Soderback | Gustav Friberg | ||
Zakarias Ravik | Malte Persson | ||
Abdussalam Magashy | Marvin Illary | ||
Emeka Nnamani | Otso Liimatta | ||
Emmanuel Yeboah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây Halmstads BK
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | T T T H T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 12 | 14 | T H H T T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | T T B H T | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 8 | 13 | T B B H T | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4 | 13 | T H T T T | |
| 6 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | T T H H H | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T T B T B | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | B H H T T | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H T B B H | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T B T B | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T H H B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -5 | 8 | B H T B B | |
| 13 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | B B H T B | |
| 14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -10 | 5 | T B B H B | |
| 15 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H H B B | |
| 16 | 7 | 0 | 3 | 4 | -11 | 3 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch