Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Saidou Alioum 7 | |
Charlie Rosenqvist (Kiến tạo: Rony Jansson) 29 | |
Filip Ottosson 30 | |
Tobias Heintz (Kiến tạo: Adam Bergmark Wiberg) 45+1' | |
S. Clemmensen (Thay: S. Alioum) 46 | |
Sebastian Clemmensen (Thay: Saidou Alioum) 46 | |
Melker Hallberg (Thay: Vilmer Tyren) 57 | |
Anthony Olusanya (Thay: Marius Soederbaeck) 57 | |
Tiago Coimbra (Thay: Max Fenger) 62 | |
Benjamin Brantlind (Thay: Adam Bergmark Wiberg) 81 | |
Imam Jagne (Thay: Tobias Heintz) 88 | |
Emeka Nnamani (Thay: Nassef Chourak) 88 | |
August Erlingmark 89 |
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs IFK Gothenburg


Diễn biến Kalmar FF vs IFK Gothenburg
Thẻ vàng cho August Erlingmark.
Nassef Chourak rời sân và được thay thế bởi Emeka Nnamani.
Tobias Heintz rời sân và được thay thế bởi Imam Jagne.
Adam Bergmark Wiberg rời sân và được thay thế bởi Benjamin Brantlind.
Max Fenger rời sân và được thay thế bởi Tiago Coimbra.
Marius Soederbaeck rời sân và được thay thế bởi Anthony Olusanya.
Vilmer Tyren rời sân và được thay thế bởi Melker Hallberg.
Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Sebastian Clemmensen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Adam Bergmark Wiberg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tobias Heintz ghi bàn!
Thẻ vàng cho Filip Ottosson.
Rony Jansson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Charlie Rosenqvist đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Saidou Alioum.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kalmar FF vs IFK Gothenburg
Kalmar FF (4-4-2): Jakob Kindberg (30), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Lars Saetra (39), Achraf Dari (20), Victor Larsson (2), Charlie Rosenqvist (13), Robert Gojani (23), Nassef Chourak (7), Marius Soderback (10), Vilmer Tyren (6), Charles Sagoe Jr (24)
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Alexander Jallow (17), Rockson Yeboah (4), August Erlingmark (3), Felix Eriksson (18), David Kruse (15), Filip Ottosson (16), Tobias Heintz (14), Saidou Alioum (11), Saidou Alioum (11), Max Fenger (9), Carl Adam Bengmark Wiberg (29)


| Thay người | |||
| 57’ | Vilmer Tyren Melker Hallberg | 46’ | Saidou Alioum Sebastian Clemmensen |
| 57’ | Marius Soederbaeck Anthony Olusanya | 62’ | Max Fenger Tiago Coimbra |
| 88’ | Nassef Chourak Emeka Nnamani | 81’ | Adam Bergmark Wiberg Benjamin Brantlind |
| 88’ | Tobias Heintz Imam Jagne | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Brolin | Fredrik Andersson | ||
Sivert Engh Overby | Jonas Bager | ||
Melker Hallberg | Sebastian Clemmensen | ||
Anthony Olusanya | Imam Jagne | ||
Zakarias Ravik | Leo Radakovic | ||
Elion Imeri | Oliver Mansson | ||
Abdussalam Magashy | Benjamin Brantlind | ||
Emeka Nnamani | Tiago Coimbra | ||
Sebastian Clemmensen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | T B T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 9 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T H B H | |
| 10 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | H H B T | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | H T B B | |
| 13 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H | |
| 14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H | |
| 15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch