Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Marco Thiede 16 | |
Haris Tabakovic (Kiến tạo: Fabian Reese) 23 | |
Igor Matanovic (Kiến tạo: Philip Heise) 45 | |
Leon Jensen 58 | |
Ibrahim Maza (Thay: Marten Winkler) 60 | |
Dzenis Burnic 65 | |
Nicolai Rapp (Thay: Leon Jensen) 66 | |
Fabian Schleusener (Thay: Dzenis Burnic) 66 | |
Derry Scherhant (Thay: Palko Dardai) 69 | |
Florian Niederlechner (Thay: Aymen Barkok) 69 | |
Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Paul Nebel) 77 | |
Daniel Brosinski (Thay: Philip Heise) 78 | |
Lars Stindl (Thay: Igor Matanovic) 78 | |
Andreas Bouchalakis (Thay: Deyovaisio Zeefuik) 83 | |
(Pen) Haris Tabakovic 87 | |
Christoph Kobald (Thay: Paul Nebel) 90 | |
Patrick Drewes 90+3' |
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Hertha BSC


Diễn biến Karlsruher SC vs Hertha BSC
Thẻ vàng dành cho Patrick Drewes.
Paul Nebel rời sân và được thay thế bởi Christoph Kobald.
G O O O A A A L - Haris Tabakovic của Hertha Berlin thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Deyovaisio Zeefuik vào sân và được thay thế bởi Andreas Bouchalakis.
Igor Matanovic rời sân và được thay thế bởi Lars Stindl.
Philip Heise rời sân và được thay thế bởi Daniel Brosinski.
Paul Nebel đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Marvin Wanitzek đã trúng mục tiêu!
Aymen Barkok rời sân và được thay thế bởi Florian Niederlechner.
Palko Dardai vào sân và được thay thế bởi Derry Scherhant.
Dzenis Burnic rời sân và được thay thế bởi Fabian Schleusener.
Leon Jensen rời sân và được thay thế bởi Nicolai Rapp.
Thẻ vàng dành cho Dzenis Burnic.
Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Maza.
Thẻ vàng dành cho Leon Jensen.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Philip Heise đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Igor Matanović đã trúng đích!
Fabian Reese đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Hertha BSC
Karlsruher SC (4-4-2): Patrick Drewes (23), Marco Thiede (21), Marcel Franke (28), Marcel Beifus (4), Philip Heise (16), Dzenis Burnic (15), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Igor Matanovic (9), Paul Nebel (26)
Hertha BSC (4-5-1): Ernst Tjark (12), Jonjoe Kenny (16), Marc Kempf (20), Marton Dardai (31), Michal Karbownik (6), Marten Winkler (22), Palko Dardai (27), Deyovaisio Zeefuik (34), Aymen Barkok (18), Fabian Reese (11), Haris Tabakovic (25)


| Thay người | |||
| 66’ | Dzenis Burnic Fabian Schleusener | 60’ | Marten Winkler Ibrahim Maza |
| 66’ | Leon Jensen Nicolai Rapp | 69’ | Palko Dardai Derry Lionel Scherhant |
| 78’ | Philip Heise Daniel Brosinski | 69’ | Aymen Barkok Florian Niederlechner |
| 78’ | Igor Matanovic Lars Stindl | 83’ | Deyovaisio Zeefuik Andreas Bouchalakis |
| 90’ | Paul Nebel Christoph Kobald | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Weiss | Derry Lionel Scherhant | ||
Ali Eren Ersungur | Florian Niederlechner | ||
Eren Ozturk | Ibrahim Maza | ||
Budu Zivzivadze | Bilal Hussein | ||
Fabian Schleusener | Marius Gersbeck | ||
Daniel Brosinski | Toni Leistner | ||
Christoph Kobald | Pascal Klemens | ||
Lars Stindl | Linus Jasper Gechter | ||
Nicolai Rapp | Andreas Bouchalakis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây Hertha BSC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 7 | 5 | 15 | 55 | H T H H T | |
| 2 | 28 | 16 | 6 | 6 | 16 | 54 | T H H T T | |
| 3 | 28 | 15 | 7 | 6 | 18 | 52 | H T B T H | |
| 4 | 28 | 13 | 11 | 4 | 18 | 50 | B T H H B | |
| 5 | 28 | 14 | 8 | 6 | 12 | 50 | T B H T H | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 10 | 47 | T T H T T | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 7 | 43 | B B T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | B B T T H | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | -9 | 37 | T H B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 9 | 11 | -1 | 33 | B T H B B | |
| 11 | 28 | 8 | 7 | 13 | 1 | 31 | B B H B T | |
| 12 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | T T B B B | |
| 13 | 28 | 9 | 3 | 16 | -8 | 30 | B B H T T | |
| 14 | 28 | 8 | 6 | 14 | -15 | 30 | B H T B H | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -2 | 29 | T H T B B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | H B B T H | |
| 17 | 28 | 8 | 5 | 15 | -21 | 29 | H T T B B | |
| 18 | 28 | 6 | 9 | 13 | -16 | 27 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch