Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kjell Waetjen (Kiến tạo: Farid Alfa-Ruprecht) 4 | |
Shio Fukuda 19 | |
Fabian Schleusener 22 | |
Dzenis Burnic 31 | |
Noah Loosli 39 | |
C. Lenz (Thay: F. Onyeka) 46 | |
Cajetan Lenz (Thay: Francis Onyeka) 46 | |
Moritz-Broni Kwarteng (Thay: Gerrit Holtmann) 63 | |
Darnell Keumo (Thay: Leandro Morgalla) 63 | |
Moritz-Broni Kwarteng (Kiến tạo: Matus Bero) 70 | |
Callum Marshall (Thay: Kjell Waetjen) 71 | |
Louey Ben Farhat (Thay: Dzenis Burnic) 75 | |
Rafael Pinto Pedrosa (Thay: Sebastian Jung) 75 | |
Koji Miyoshi (Thay: Farid Alfa-Ruprecht) 81 | |
Meiko Waschenbach (Thay: Nicolai Rapp) 81 | |
Oliver Olsen 85 | |
Roko Simic (Thay: Fabian Schleusener) 86 | |
Matus Bero 90+1' | |
Philipp Hofmann 90+2' |
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs VfL Bochum


Diễn biến Karlsruher SC vs VfL Bochum
Thẻ vàng cho Philipp Hofmann.
Thẻ vàng cho Matus Bero.
Fabian Schleusener rời sân và được thay thế bởi Roko Simic.
Thẻ vàng cho Oliver Olsen.
Nicolai Rapp rời sân và được thay thế bởi Meiko Waschenbach.
Farid Alfa-Ruprecht rời sân và được thay thế bởi Koji Miyoshi.
Sebastian Jung rời sân và được thay thế bởi Rafael Pinto Pedrosa.
Dzenis Burnic rời sân và được thay thế bởi Louey Ben Farhat.
Kjell Waetjen rời sân và được thay thế bởi Callum Marshall.
Matus Bero đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moritz-Broni Kwarteng đã ghi bàn!
Leandro Morgalla rời sân và được thay thế bởi Darnell Keumo.
Gerrit Holtmann rời sân và được thay thế bởi Moritz-Broni Kwarteng.
Francis Onyeka rời sân và được thay thế bởi Cajetan Lenz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Noah Loosli.
Thẻ vàng cho Dzenis Burnic.
Thẻ vàng cho Fabian Schleusener.
V À A A O O O - Shio Fukuda đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs VfL Bochum
Karlsruher SC (3-5-2): Hans Christian Bernat (1), Paul Scholl (15), Marcel Franke (28), Nicolai Rapp (6), Sebastian Jung (2), Philipp Forster (11), Dženis Burnić (7), Marvin Wanitzek (10), David Herold (20), Fabian Schleusener (24), Shio Fukuda (13)
VfL Bochum (4-2-3-1): Timo Horn (1), Leandro Morgalla (39), Erhan Masovic (4), Noah Loosli (20), Oliver Olsen (13), Matúš Bero (19), Kjell-Arik Wätjen (8), Farid Alfa-Ruprecht (29), Francis Onyeka (21), Gerrit Holtmann (17), Philipp Hofmann (33)


| Thay người | |||
| 75’ | Sebastian Jung Rafael Pinto Pedrosa | 46’ | Francis Onyeka Cajetan Benjamin Lenz |
| 75’ | Dzenis Burnic Louey Ben Farhat | 63’ | Leandro Morgalla Owono-Darnell Keumo |
| 81’ | Nicolai Rapp Meiko Waschenbach | 63’ | Gerrit Holtmann Moritz Kwarteng |
| 86’ | Fabian Schleusener Roko Simic | 71’ | Kjell Waetjen Callum Marshall |
| 81’ | Farid Alfa-Ruprecht Koji Miyoshi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Himmelmann | Niclas Thiede | ||
Rafael Pinto Pedrosa | Kevin Vogt | ||
Marc Niclas Duhring | Owono-Darnell Keumo | ||
Mateo Kritzer | Kacper Koscierski | ||
Meiko Waschenbach | Moritz Kwarteng | ||
Leon Opitz | Koji Miyoshi | ||
Kwon Hyeok-kyu | Cajetan Benjamin Lenz | ||
Louey Ben Farhat | Alessandro Adriano Crimaldi | ||
Roko Simic | Callum Marshall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây VfL Bochum
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 21 | 7 | 6 | 19 | 70 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 18 | 8 | 8 | 25 | 62 | T H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 8 | 8 | 14 | 62 | H B B H T | |
| 4 | 34 | 16 | 12 | 6 | 16 | 60 | H T H H H | |
| 5 | 34 | 13 | 13 | 8 | 12 | 52 | B H B H B | |
| 6 | 34 | 16 | 4 | 14 | 5 | 52 | B B B T T | |
| 7 | 34 | 14 | 9 | 11 | 3 | 51 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 2 | 46 | H T H T H | |
| 9 | 34 | 11 | 11 | 12 | 2 | 44 | B T H H T | |
| 10 | 34 | 12 | 8 | 14 | -11 | 44 | B B T H B | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 11 | 8 | 15 | -4 | 41 | T T T B B | |
| 13 | 34 | 10 | 9 | 15 | 2 | 39 | H T H B T | |
| 14 | 34 | 12 | 3 | 19 | -6 | 39 | T B T T B | |
| 15 | 34 | 10 | 7 | 17 | -18 | 37 | H T B T B | |
| 16 | 34 | 10 | 7 | 17 | -19 | 37 | T B H B T | |
| 17 | 34 | 11 | 4 | 19 | -20 | 37 | B T B T B | |
| 18 | 34 | 6 | 12 | 16 | -23 | 30 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch