Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adrian Benedyczak (Kiến tạo: Fousseni Diabate) 10 | |
Joao Mendes (Thay: Jadel Katongo) 60 | |
Joshua Brenet (Thay: Laszlo Benes) 60 | |
Furkan Soyalp (Thay: Fedor Chalov) 60 | |
Andreas Gianniotis (Kiến tạo: Rodrigo Becao) 66 | |
Ramazan Civelek 70 | |
Mortadha Ben Ouanes 73 | |
Youssef Ait Bennasser 73 | |
Indrit Tuci (Thay: Ramazan Civelek) 77 | |
Nicholas Opoku (Thay: Kamil Corekci) 80 | |
Cenk Tosun (Thay: Adrian Benedyczak) 85 | |
Cafu 89 | |
Kerem Demirbay (Thay: Fousseni Diabate) 90 |
Thống kê trận đấu Kasımpaşa vs Kayserispor


Diễn biến Kasımpaşa vs Kayserispor
Fousseni Diabate rời sân và được thay thế bởi Kerem Demirbay.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Cafu nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Adrian Benedyczak rời sân và được thay thế bởi Cenk Tosun.
Kamil Corekci rời sân và được thay thế bởi Nicholas Opoku.
Ramazan Civelek rời sân và được thay thế bởi Indrit Tuci.
Thẻ vàng cho Youssef Ait Bennasser.
Thẻ vàng cho Mortadha Ben Ouanes.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Ramazan Civelek.
Rodrigo Becao đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andreas Gianniotis đã ghi bàn!
Fedor Chalov rời sân và được thay thế bởi Furkan Soyalp.
Laszlo Benes rời sân và được thay thế bởi Joshua Brenet.
Jadel Katongo rời sân và được thay thế bởi Joao Mendes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Fousseni Diabate đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adrian Benedyczak đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kasımpaşa vs Kayserispor
Kasımpaşa (4-2-3-1): Andreas Gianniotis (1), Cláudio Winck (2), Rodrigo Becão (50), Adam Arous (4), Kamil Ahmet Çörekçi (22), Cafú (8), Andri Fannar Baldursson (16), İrfan Kahveci (71), Fousseni Diabate (34), Mortadha Ben Ouanes (12), Adrian Benedyczak (19)
Kayserispor (4-4-2): Bilal Bayazit (25), Jadel Katongo (2), Semih Güler (6), Stefano Denswil (4), Ramazan Civelek (28), Denis Makarov (18), Ait Bennasser (15), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), Fedor Chalov (63), German Onugha (9)


| Thay người | |||
| 80’ | Kamil Corekci Nicholas Opoku | 60’ | Jadel Katongo Joao Mendes Saraiva |
| 85’ | Adrian Benedyczak Cenk Tosun | 60’ | Laszlo Benes Joshua Brenet |
| 90’ | Fousseni Diabate Kerem Demirbay | 60’ | Fedor Chalov Furkan Soyalp |
| 77’ | Ramazan Civelek Indrit Tuci | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ali Emre Yanar | Onurcan Piri | ||
Eyup Aydin | Joao Mendes Saraiva | ||
Ali Yavuz Kol | Samuel Mather | ||
Kubilay Kanatsizkus | Burak Kapacak | ||
Jim Allevinah | Carlos Mané | ||
Nicholas Opoku | Indrit Tuci | ||
Cenk Tosun | Dorukhan Tokoz | ||
Kerem Demirbay | Joshua Brenet | ||
Taylan Utku Aydin | Furkan Soyalp | ||
Habib Gueye | Görkem Sağlam | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kasımpaşa
Thành tích gần đây Kayserispor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 4 | 2 | 44 | 64 | T B T T T | |
| 2 | 27 | 17 | 9 | 1 | 33 | 60 | H H T B T | |
| 3 | 27 | 18 | 6 | 3 | 24 | 60 | T T T T T | |
| 4 | 27 | 15 | 7 | 5 | 18 | 52 | T T B T T | |
| 5 | 27 | 12 | 10 | 5 | 12 | 46 | B H B H T | |
| 6 | 27 | 12 | 7 | 8 | 14 | 43 | T T T B H | |
| 7 | 26 | 8 | 11 | 7 | -2 | 35 | B H H B T | |
| 8 | 28 | 8 | 10 | 10 | -10 | 34 | B H H T B | |
| 9 | 27 | 9 | 6 | 12 | -9 | 33 | B B T B B | |
| 10 | 28 | 6 | 14 | 8 | 1 | 32 | B B H H T | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -4 | 30 | H T T T B | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B H T T | |
| 13 | 28 | 6 | 9 | 13 | -13 | 27 | B H T B T | |
| 14 | 28 | 6 | 7 | 15 | -11 | 25 | H H B B B | |
| 15 | 27 | 6 | 7 | 14 | -18 | 25 | B H B B H | |
| 16 | 28 | 4 | 11 | 13 | -29 | 23 | H B B T B | |
| 17 | 27 | 5 | 7 | 15 | -19 | 22 | T H B B B | |
| 18 | 27 | 4 | 5 | 18 | -23 | 17 | H B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch