Thứ Năm, 09/04/2026
Takuma Nishimura (Thay: Mitchell Duke)
46
Oh Se-Hun (Thay: Shota Fujio)
46
Se-Hun Oh (Thay: Shota Fujio)
46
(og) Daihachi Okamura
63
Neta Lavi (Thay: Hiroyuki Mae)
74
Ibrahim Dresevic (Thay: Kotaro Hayashi)
74
Hiromu Mitsumaru (Thay: Tomoya Koyamatsu)
76
Hayato Nakama (Thay: Yusuke Segawa)
76
Hayato Nakama
77
Sachiro Toshima (Thay: Yudai Konishi)
85
Yuki Kakita (Thay: Mao Hosoya)
85
Kanji Kuwayama (Thay: Hotaka Nakamura)
87
Yusei Yamanouchi (Thay: Tojiro Kubo)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Machida Zelvia
Machida Zelvia
59 Kiểm soát bóng 41
3 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

Tất cả (67)
90+7'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2'

Tojiro Kubo rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.

87'

Hotaka Nakamura rời sân và được thay thế bởi Kanji Kuwayama.

85'

Mao Hosoya rời sân và được thay thế bởi Yuki Kakita.

85'

Yudai Konishi rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.

77' Thẻ vàng cho Hayato Nakama.

Thẻ vàng cho Hayato Nakama.

76'

Yusuke Segawa rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

76'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Hiromu Mitsumaru.

74'

Kotaro Hayashi rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Dresevic.

74'

Hiroyuki Mae rời sân và được thay thế bởi Neta Lavi.

63' PHẢN LƯỚI NHÀ - Daihachi Okamura đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Daihachi Okamura đưa bóng vào lưới nhà!

46'

Mitchell Duke rời sân và được thay thế bởi Takuma Nishimura.

46'

Shota Fujio rời sân và được thay thế bởi Se-Hun Oh.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Koichiro Fukushima ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kashiwa ở phần sân nhà.

45+1'

Kashiwa có một quả phát bóng lên.

45'

Ném biên cho Machida Z tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.

43'

Kashiwa được hưởng quyền ném biên ở phần sân nhà.

42'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

39'

Kashiwa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Machida Zelvia

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Yusuke Segawa (20), Mao Hosoya (9)

Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Henry Heroki Mochizuki (6), Daihachi Okamura (50), Gen Shoji (3), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Yuta Nakayama (19), Kotaro Hayashi (26), Mitchell Duke (15), Yuki Soma (7), Shota Fujio (9)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
24
Tojiro Kubo
21
Yudai Konishi
39
Nobuteru Nakagawa
14
Tomoya Koyamatsu
8
Yoshio Koizumi
20
Yusuke Segawa
9
Mao Hosoya
9
Shota Fujio
7
Yuki Soma
15
Mitchell Duke
26
Kotaro Hayashi
19
Yuta Nakayama
16
Hiroyuki Mae
88
Hotaka Nakamura
3
Gen Shoji
50
Daihachi Okamura
6
Henry Heroki Mochizuki
1
Kosei Tani
Machida Zelvia
Machida Zelvia
3-4-2-1
Thay người
76’
Tomoya Koyamatsu
Hiromu Mitsumaru
46’
Mitchell Duke
Takuma Nishimura
76’
Yusuke Segawa
Hayato Nakama
46’
Shota Fujio
Se-Hun Oh
85’
Yudai Konishi
Sachiro Toshima
74’
Kotaro Hayashi
Ibrahim Dresevic
85’
Mao Hosoya
Yuki Kakita
74’
Hiroyuki Mae
Neta Lavi
90’
Tojiro Kubo
Yusei Yamanouchi
87’
Hotaka Nakamura
Kanji Kuwayama
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Yoshiaki Arai
Seiya Baba
Ibrahim Dresevic
Hiromu Mitsumaru
Hokuto Shimoda
Diego
Neta Lavi
Sachiro Toshima
Asahi Masuyama
Riki Harakawa
Keiya Sento
Yusei Yamanouchi
Takuma Nishimura
Hayato Nakama
Kanji Kuwayama
Yuki Kakita
Se-Hun Oh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/05 - 2024
19/10 - 2024
17/05 - 2025
06/12 - 2025
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Machida Zelvia

J League 1
05/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
01/04 - 2026
28/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-1
22/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
AFC Champions League
10/03 - 2026
03/03 - 2026
J League 1
27/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-0 | Pen: 3-3

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620H T H T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-219B T H B H
4Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9333-214B T B H T
5Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9324211T B H B B
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow