Chủ Nhật, 05/04/2026
(VAR check)
21
Yoshio Koizumi (Kiến tạo: Hayato Nakama)
41
Hayato Nakama
45+3'
Jun Amano (Thay: Jordy Croux)
64
Ryo Miyaichi (Thay: Yuri)
64
Kenta Inoue (Thay: Asahi Uenaka)
64
Thomas Deng (Thay: Ryotaro Tsunoda)
64
Sachiro Toshima (Thay: Hayato Nakama)
74
Riki Harakawa (Thay: Nobuteru Nakagawa)
77
Hiromu Mitsumaru (Thay: Tomoya Koyamatsu)
87
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
87
Yusei Yamanouchi (Thay: Diego)
87
Kota Watanabe (Thay: Takuya Kida)
87

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
67 Kiểm soát bóng 33
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 4
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Takuya Kida rời sân và được thay thế bởi Kota Watanabe.

87'

Diego rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.

87'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

87'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Hiromu Mitsumaru.

77'

Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

74'

Hayato Nakama rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.

64'

Ryotaro Tsunoda rời sân và được thay thế bởi Thomas Deng.

64'

Asahi Uenaka rời sân và được thay thế bởi Kenta Inoue.

64'

Yuri rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.

64'

Jordy Croux rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Hayato Nakama.

Thẻ vàng cho Hayato Nakama.

41'

Hayato Nakama đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Yoshio Koizumi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yoshio Koizumi đã ghi bàn!

18' V À A A A O O O Yokohama F.Marinos ghi bàn.

V À A A A O O O Yokohama F.Marinos ghi bàn.

17'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

16'

Quả đá phạt cho Kashiwa ở nửa sân của họ.

15'

Koji Takasaki trao cho Kashiwa một quả phát bóng từ khung thành.

10'

Marinos có một quả phát bóng từ khung thành.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Yokohama F.Marinos

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Daiki Sugioka (26), Diego (3), Yuto Yamada (6), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Hayato Nakama (19), Yoshio Koizumi (8), Yuki Kakita (18)

Yokohama F.Marinos (4-2-1-3): Il-Gyu Park (19), Ren Kato (16), Jeison Quinones (13), Ryotaro Tsunoda (22), Kanta Sekitomi (35), Takuya Kida (8), Riku Yamane (28), Asahi Uenaka (14), Jordy Croux (37), Kaina Tanimura (48), Yuri (30)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
88
Seiya Baba
4
Taiyo Koga
26
Daiki Sugioka
3
Diego
6
Yuto Yamada
39
Nobuteru Nakagawa
14
Tomoya Koyamatsu
19
Hayato Nakama
8
Yoshio Koizumi
18
Yuki Kakita
30
Yuri
48
Kaina Tanimura
37
Jordy Croux
14
Asahi Uenaka
28
Riku Yamane
8
Takuya Kida
35
Kanta Sekitomi
22
Ryotaro Tsunoda
13
Jeison Quinones
16
Ren Kato
19
Il-Gyu Park
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
4-2-1-3
Thay người
74’
Hayato Nakama
Sachiro Toshima
64’
Ryotaro Tsunoda
Thomas Deng
77’
Nobuteru Nakagawa
Riki Harakawa
64’
Jordy Croux
Jun Amano
87’
Tomoya Koyamatsu
Hiromu Mitsumaru
64’
Asahi Uenaka
Kenta Inoue
87’
Diego
Yusei Yamanouchi
64’
Yuri
Ryo Miyaichi
87’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
87’
Takuya Kida
Kota Watanabe
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Ryoya Kimura
Hiromu Mitsumaru
Toichi Suzuki
Hiroki Noda
Thomas Deng
Riki Harakawa
Kota Watanabe
Yusei Yamanouchi
Jun Amano
Sachiro Toshima
Kenta Inoue
Shun Nakajima
George Onaiwu
Yota Komi
Ryo Miyaichi
Mao Hosoya
Dean David

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
03/07 - 2021
27/02 - 2022
25/06 - 2022
10/06 - 2023
02/09 - 2023
29/05 - 2024
05/10 - 2024
14/05 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
03/09 - 2025
07/09 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
05/04 - 2026
18/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers97201123T T T T H
2FC TokyoFC Tokyo10451620T H T H T
3Machida ZelviaMachida Zelvia10442-218T B T H B
4Tokyo VerdyTokyo Verdy9324-213B T B H B
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds9333312B T B H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale9243-312H B T B H
7Kashiwa ReysolKashiwa Reysol9315111B B H T T
8Mito HollyhockMito Hollyhock9153-610B H T B H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos9306-39B T B T B
10JEF United ChibaJEF United Chiba9225-58T B B B T
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe106311122H H T T T
2Gamba OsakaGamba Osaka9351217T B H H T
3Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight9432416T B T H T
4Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse10352316H H T B T
5Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC9333014B B T H B
6V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki9405-412B T B T B
7Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima9315-111T B B B B
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC9243-311T H T B B
9Cerezo OsakaCerezo Osaka9234-311H T B H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka9135-98B B H H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow