Thứ Bảy, 23/05/2026
Ryo Kubota (Thay: Solomon Sakuragawa)
46
Hayato Nakama (Thay: Diego)
46
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Jakub Slowik
48
Yuto Yamada (Thay: Sachiro Toshima)
57
Adailton (Thay: Joao Paulo)
59
Yuto Yamada (Kiến tạo: Hayato Nakama)
72
Kaili Shimbo (Thay: Akito Fukumori)
75
Musashi Suzuki (Thay: Lukian)
75
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru)
75
Hayato Nakama
76
Riki Harakawa (Thay: Yuto Yamada)
81
Hinata Ogura (Thay: Towa Yamane)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Yokohama FC
Yokohama FC
77 Kiểm soát bóng 23
6 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 4
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 10

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

Tất cả (52)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89'

Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Hinata Ogura.

81'

Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

76' V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

75'

Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

75'

Lukian rời sân và được thay thế bởi Musashi Suzuki.

75'

Akito Fukumori rời sân và được thay thế bởi Kaili Shimbo.

72'

Hayato Nakama đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Yuto Yamada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuto Yamada đã ghi bàn!

59'

Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Adailton.

57'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamada.

48' Thẻ vàng cho Jakub Slowik.

Thẻ vàng cho Jakub Slowik.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Diego rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

46'

Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Ryo Kubota.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Kashiwa được hưởng một quả phạt góc do Akihiko Ikeuchi trao.

41'

Phát bóng lên cho Yokohama tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.

41'

Liệu Kashiwa có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Yokohama không?

41'

Tại Kashiwa, Yusei Yamanouchi dẫn bóng lên phía trước. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Diego (3), Yoshio Koizumi (8), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18)

Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Makito Ito (16), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kyo Hosoi (70), Lukian (91), Joao Paulo (10), Solomon Sakuragawa (9)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
32
Yusei Yamanouchi
28
Sachiro Toshima
39
Nobuteru Nakagawa
3
Diego
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
18
Yuki Kakita
9
Solomon Sakuragawa
10
Joao Paulo
91
Lukian
70
Kyo Hosoi
76
Kota Yamada
4
Yuri
8
Towa Yamane
5
Akito Fukumori
16
Makito Ito
22
Katsuya Iwatake
24
Jakub Slowik
Yokohama FC
Yokohama FC
3-4-2-1
Thay người
46’
Diego
Hayato Nakama
46’
Solomon Sakuragawa
Ryo Kubota
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
59’
Joao Paulo
Adailton Dos Santos da Silva
57’
Riki Harakawa
Yuto Yamada
75’
Akito Fukumori
Kaili Shimbo
75’
Hiromu Mitsumaru
Daiki Sugioka
75’
Lukian
Musashi Suzuki
81’
Yuto Yamada
Riki Harakawa
89’
Towa Yamane
Hinata Ogura
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Akinori Ichikawa
Tomoya Inukai
Kosuke Yamazaki
Seiya Baba
Kaili Shimbo
Daiki Sugioka
Ryo Kubota
Yuto Yamada
Hinata Ogura
Riki Harakawa
Takanari Endo
Yusuke Segawa
Musashi Suzuki
Hayato Nakama
Sho Ito
Mao Hosoya
Adailton Dos Santos da Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
29/08 - 2021
13/05 - 2023
17/09 - 2023
25/05 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
03/05 - 2026
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Yokohama FC

J League 2
17/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
02/05 - 2026
H1: 0-3 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
29/04 - 2026
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
28/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1712411942B H T H T
2FC TokyoFC Tokyo179621337T T B T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia18882437T T H H T
4Tokyo VerdyTokyo Verdy17746028T B B H T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds18747725T T T H B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale17647-625B B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock17287-1418H H B B B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol175111-517B B B T T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos175210-717T H B H B
10JEF United ChibaJEF United Chiba173311-1112B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe17863532B H B T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight17854531H T T T B
3Cerezo OsakaCerezo Osaka17665628H H H T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima17746627H B H T T
5Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC17665026H T B T T
6Gamba OsakaGamba Osaka17485325H H T B B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse17485-124B T H H B
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki17629-721T B T B H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka17386-921B H H H H
10Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC17458-820B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow