Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Erison 6 | |
Erison (Kiến tạo: Tatsuya Ito) 11 | |
Erison (Kiến tạo: Yasuto Wakizaka) 25 | |
Wataru Harada (Thay: Seiya Baba) 35 | |
Mao Hosoya (Kiến tạo: Wataru Harada) 38 | |
Marcinho (Thay: Tatsuya Ito) 59 | |
Yusuke Segawa (Kiến tạo: Yudai Konishi) 60 | |
Yuto Matsunagane (Kiến tạo: Yuki Yamamoto) 68 | |
Kento Tachibanada (Thay: Yuki Yamamoto) 69 | |
Lazar Romanic (Thay: Erison) 69 | |
Yusei Yamanouchi (Thay: Yota Komi) 74 | |
Hinata Yamauchi (Thay: Yusuke Segawa) 74 | |
Hiroto Noda (Thay: Sota Miura) 74 | |
Yuto Ozeki (Thay: Kazuya Konno) 75 | |
Hinata Yamauchi 81 | |
Yasuto Wakizaka (Kiến tạo: Kento Tachibanada) 90+4' |
Thống kê trận đấu Kawasaki Frontale vs Kashiwa Reysol


Diễn biến Kawasaki Frontale vs Kashiwa Reysol
Kento Tachibanada đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yasuto Wakizaka ghi bàn!
V À A A O O O - Hinata Yamauchi ghi bàn!
Kazuya Konno rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.
Sota Miura rời sân và được thay thế bởi Hiroto Noda.
Yusuke Segawa rời sân và được thay thế bởi Hinata Yamauchi.
Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Yusei Yamanouchi.
Erison rời sân và được thay thế bởi Lazar Romanic.
Yuki Yamamoto rời sân và được thay thế bởi Kento Tachibanada.
Yuki Yamamoto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuto Matsunagane ghi bàn!
Yudai Konishi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yusuke Segawa ghi bàn!
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Marcinho.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Wataru Harada đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mao Hosoya ghi bàn!
Seiya Baba rời sân và được thay thế bởi Wataru Harada.
Yasuto Wakizaka đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs Kashiwa Reysol
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Svend Brodersen (49), Reon Yamahara (29), Yuto Matsunagane (2), Hiroto Taniguchi (3), Sota Miura (13), So Kawahara (19), Yuki Yamamoto (6), Kazuya Konno (18), Yasuto Wakizaka (14), Tatsuya Ito (17), Erison (9)
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Yudai Konishi (21), Nobuteru Nakagawa (39), Yota Komi (15), Yoshio Koizumi (8), Yusuke Segawa (20), Mao Hosoya (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Tatsuya Ito Marcinho | 35’ | Seiya Baba Wataru Harada |
| 69’ | Erison Lazar Romanic | 74’ | Yota Komi Yusei Yamanouchi |
| 69’ | Yuki Yamamoto Kento Tachibanada | 74’ | Yusuke Segawa Hinata Yamauchi |
| 74’ | Sota Miura Hiroto Noda | ||
| 75’ | Kazuya Konno Yuto Ozeki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lazar Romanic | Kengo Nagai | ||
Ten Miyagi | Tomoya Inukai | ||
Marcinho | Daiki Sugioka | ||
Akihiro Ienaga | Hiroki Noda | ||
Yuto Ozeki | Yusei Yamanouchi | ||
Kento Tachibanada | Wataru Harada | ||
Shunsuke Hayashi | Tomoaki Okubo | ||
Hiroto Noda | Sachiro Toshima | ||
Louis Yamaguchi | Hinata Yamauchi | ||
Nhận định Kawasaki Frontale vs Kashiwa Reysol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 19 | 42 | B H T H T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 13 | 37 | T T B T H | |
| 3 | 17 | 7 | 8 | 2 | 3 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 28 | T B B H T | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 8 | 25 | T T T T H | |
| 6 | 17 | 6 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B T B H | |
| 7 | 17 | 2 | 8 | 7 | -14 | 18 | H H B B B | |
| 8 | 17 | 5 | 1 | 11 | -5 | 17 | B B B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 2 | 10 | -7 | 17 | T H B H B | |
| 10 | 17 | 3 | 3 | 11 | -11 | 12 | B B T B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 32 | B H B T H | |
| 2 | 17 | 8 | 5 | 4 | 5 | 31 | H T T T B | |
| 3 | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 28 | H H H T T | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 27 | H B H T T | |
| 5 | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 26 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 4 | 8 | 5 | 3 | 25 | H H T B B | |
| 7 | 17 | 4 | 8 | 5 | -1 | 24 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 2 | 9 | -7 | 21 | T B T B H | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 21 | B H H H H | |
| 10 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 20 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
