V À A A O O O - Kyosuke Mochiyama thực hiện thành công quả phạt đền!
Lazar Romanic 28 | |
Tete Yengi (Kiến tạo: Hokuto Shimoda) 40 | |
Yuta Nakayama (Thay: Gen Shoji) 46 | |
Shota Fujio (Thay: Tete Yengi) 62 | |
Neta Lavi (Thay: Hokuto Shimoda) 62 | |
Marcinho (Thay: Ten Miyagi) 65 | |
Keiya Sento (Thay: Erik) 70 | |
Ryuki Osa (Thay: Tatsuya Ito) 72 | |
So Kawahara (Thay: Kento Tachibanada) 72 | |
Kyosuke Mochiyama (Thay: Lazar Romanic) 72 | |
Kotaro Hayashi (Thay: Sang-Ho Na) 82 | |
(Pen) Yasuto Wakizaka 89 | |
Neta Lavi 90+7' | |
(Pen) Ibrahim Dresevic | |
(Pen) Yasuto Wakizaka | |
(Pen) Yuta Nakayama | |
(Pen) Yuichi Maruyama | |
(Pen) Shota Fujio | |
(Pen) Yuki Yamamoto | |
(Pen) Kosei Tani | |
(Pen) Asahi Sasaki | |
(Pen) Neta Lavi | |
(Pen) Reon Yamahara | |
(Pen) Keiya Sento | |
(Pen) Kyosuke Mochiyama |
Thống kê trận đấu Kawasaki Frontale vs Machida Zelvia


Diễn biến Kawasaki Frontale vs Machida Zelvia
ANH ẤY BỎ LỠ - Keiya Sento bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Reon Yamahara thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Neta Lavi thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Asahi Sasaki thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kosei Tani thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Yuki Yamamoto bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Shota Fujio thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Yuichi Maruyama thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỎ LỠ - Yuta Nakayama bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Yasuto Wakizaka thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Ibrahim Dresevic thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Thẻ vàng cho Neta Lavi.
V À A A O O O - Yasuto Wakizaka của Kawasaki Frontale thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Sang-Ho Na rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.
Lazar Romanic rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Mochiyama.
Kento Tachibanada rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Ryuki Osa.
Erik rời sân và được thay thế bởi Keiya Sento.
Ten Miyagi rời sân và được thay thế bởi Marcinho.
Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs Machida Zelvia
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (1), Reon Yamahara (29), Asahi Sasaki (5), Yuichi Maruyama (28), Sota Miura (13), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Ten Miyagi (24), Lazar Romanic (91)
Machida Zelvia (3-4-2-1): Kosei Tani (1), Gen Shoji (3), Daihachi Okamura (50), Ibrahim Dresevic (5), Hotaka Nakamura (88), Hiroyuki Mae (16), Hokuto Shimoda (18), Futa Tokumura (34), Erik (27), Na Sang-ho (10), Tete Yengi (99)


| Thay người | |||
| 65’ | Ten Miyagi Marcinho | 46’ | Gen Shoji Yuta Nakayama |
| 72’ | Kento Tachibanada So Kawahara | 62’ | Hokuto Shimoda Neta Lavi |
| 72’ | Tatsuya Ito Ryuki Osa | 62’ | Tete Yengi Shota Fujio |
| 72’ | Lazar Romanic Kyosuke Mochiyama | 70’ | Erik Keiya Sento |
| 82’ | Sang-Ho Na Kotaro Hayashi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Svend Brodersen | Tatsuya Morita | ||
Yuto Matsunagane | Tomoki Imai | ||
Filip Uremovic | Yuta Nakayama | ||
Shunsuke Hayashi | Kotaro Hayashi | ||
So Kawahara | Asahi Masuyama | ||
Ryuki Osa | Neta Lavi | ||
Kyosuke Mochiyama | Ryohei Shirasaki | ||
Marcinho | Keiya Sento | ||
Soma Kanda | Shota Fujio | ||
Nhận định Kawasaki Frontale vs Machida Zelvia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Thành tích gần đây Machida Zelvia
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 19 | 42 | B H T H T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 13 | 37 | T T B T H | |
| 3 | 17 | 7 | 8 | 2 | 3 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 28 | T B B H T | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 8 | 25 | T T T T H | |
| 6 | 17 | 6 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B T B H | |
| 7 | 17 | 2 | 8 | 7 | -14 | 18 | H H B B B | |
| 8 | 17 | 5 | 1 | 11 | -5 | 17 | B B B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 2 | 10 | -7 | 17 | T H B H B | |
| 10 | 17 | 3 | 3 | 11 | -11 | 12 | B B T B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 8 | 6 | 3 | 5 | 32 | B H B T H | |
| 2 | 17 | 8 | 5 | 4 | 5 | 31 | H T T T B | |
| 3 | 17 | 6 | 6 | 5 | 6 | 28 | H H H T T | |
| 4 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 27 | H B H T T | |
| 5 | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 26 | H T B T T | |
| 6 | 17 | 4 | 8 | 5 | 3 | 25 | H H T B B | |
| 7 | 17 | 4 | 8 | 5 | -1 | 24 | B T H H B | |
| 8 | 17 | 6 | 2 | 9 | -7 | 21 | T B T B H | |
| 9 | 17 | 3 | 8 | 6 | -9 | 21 | B H H H H | |
| 10 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 20 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
