Thứ Bảy, 02/05/2026

Trực tiếp kết quả Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC hôm nay 02-05-2026

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 02/5

Đang diễn ra

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

2 : 1

Kisvarda FC

Kisvarda FC

Hiệp một: 2-0
T7, 21:00 02/05/2026
Vòng 32 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Levente Szor
6
Mykhailo Meskhi
10
Ronald Schuszter
16
Gergo Szoke
21
Zsombor Nagy (Kiến tạo: Laszlo Deutsch)
45+2'
Bence Biro (Thay: Hennadij Szikszai)
46
Soma Novothny (Thay: Jasmin Mesanovic)
46
Tonislav Yordanov (Thay: Hiang'a Mbock)
46
Balint Kartik
53
Marcell Major (Thay: Bence Trencsenyi)
61
Maksym Pukhtieiev (Thay: Balint Kartik)
61
Soma Novothny (Kiến tạo: Bence Biro)
64
Laszlo Deutsch
65
Szilard Szabo (Thay: Marko Matanovic)
71
Janos Ferenczi (Thay: Gergo Szoke)
75
Meshack Ubochioma (Thay: Laszlo Deutsch)
75
Istvan Soltesz (Thay: Levente Szor)
76
Dominik Soltesz
87
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

Tất cả (24)
87' Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Levente Szor rời sân và được thay thế bởi Istvan Soltesz.

75'

Laszlo Deutsch rời sân và được thay thế bởi Meshack Ubochioma.

75'

Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Janos Ferenczi.

71'

Marko Matanovic rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.

65' Thẻ vàng cho Laszlo Deutsch.

Thẻ vàng cho Laszlo Deutsch.

64'

Bence Biro đã kiến tạo cho bàn thắng này.

64' V À A A O O O - Soma Novothny đã ghi bàn!

V À A A O O O - Soma Novothny đã ghi bàn!

61'

Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Maksym Pukhtieiev.

61'

Bence Trencsenyi rời sân và được thay thế bởi Marcell Major.

53' Thẻ vàng cho Balint Kartik.

Thẻ vàng cho Balint Kartik.

46'

Hiang'a Mbock rời sân và được thay thế bởi Tonislav Yordanov.

46'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.

46'

Hennadij Szikszai rời sân và được thay thế bởi Bence Biro.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Laszlo Deutsch đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Zsombor Nagy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Zsombor Nagy đã ghi bàn!

21' V À A A O O O - Gergo Szoke ghi bàn!

V À A A O O O - Gergo Szoke ghi bàn!

16' Thẻ vàng cho Ronald Schuszter.

Thẻ vàng cho Ronald Schuszter.

10' Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

6' Thẻ vàng cho Levente Szor.

Thẻ vàng cho Levente Szor.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

số liệu thống kê
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
Kisvarda FC
Kisvarda FC
29 Kiểm soát bóng 71
5 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

Kazincbarcika SC (4-4-2): Istvan Juhasz (99), Nimrod Baranyai (25), Zsombor Nagy (4), Laszlo Racz (5), Laszlo Deutsch (19), Ronald Schuszter (18), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Gergo Szoke (6), Bence Trencsenyi (88), Norbert Konyves (42), Balint Jozsef Kartik (10)

Kisvarda FC (4-5-1): Illia Popovych (30), Krisztian Nagy (55), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Dominik Soltesz (10), Marko Matanovic (11), Levente Szor (70), Bogdan Melnyk (14), Hianga'a Mbock (80), Jasmin Mesanovic (27), Hennadij Szikszai (96)

Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-4-2
99
Istvan Juhasz
25
Nimrod Baranyai
4
Zsombor Nagy
5
Laszlo Racz
19
Laszlo Deutsch
18
Ronald Schuszter
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
6
Gergo Szoke
88
Bence Trencsenyi
42
Norbert Konyves
10
Balint Jozsef Kartik
96
Hennadij Szikszai
27
Jasmin Mesanovic
80
Hianga'a Mbock
14
Bogdan Melnyk
70
Levente Szor
11
Marko Matanovic
10
Dominik Soltesz
50
Balint Olah
26
Nikola Radmanovac
55
Krisztian Nagy
30
Illia Popovych
Kisvarda FC
Kisvarda FC
4-5-1
Thay người
61’
Bence Trencsenyi
Marcell Major
46’
Hennadij Szikszai
Bence Biro
61’
Balint Kartik
Maksym Pukhtieiev
46’
Jasmin Mesanovic
Soma Novothny
75’
Laszlo Deutsch
Meshack Ubochioma
46’
Hiang'a Mbock
Tonislav Yordanov
75’
Gergo Szoke
Janos Ferenczi
71’
Marko Matanovic
Szilard Szabo
76’
Levente Szor
Istvan Soltesz
Cầu thủ dự bị
Daniel Gyollai
Marcell Kovacs
Eduvie Ikoba
Martin Chlumecky
Kristof Polgar
Abdulrasaq Ridwan Popoola
Marcell Major
Szilard Szabo
Kacper Radkowski
Istvan Soltesz
Peter Sebok
Sinan Medgyes
Maksym Pukhtieiev
Bence Biro
Meshack Ubochioma
Tibor Lippai
Levente Kristof Balazsi
Soma Novothny
Janos Ferenczi
Teslim Balogun
Milán Gábo Klausz
Atilla Filip Pinter
Tonislav Yordanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/07 - 2024
Hạng 2 Hungary
01/12 - 2024
25/05 - 2025
VĐQG Hungary
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
25/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO3118943063T T T T H
2FerencvarosFerencvaros3119572862T T T B T
3DebrecenDebrecen31131171250H B H T H
4ZalaegerszegZalaegerszeg3213910948T B T B B
5Paksi SEPaksi SE31138101247T T B T B
6Puskas FC AcademyPuskas FC Academy3213613045B B B T T
7UjpestUjpest3111713-340B H T T B
8Kisvarda FCKisvarda FC3211714-1240H B H B B
9Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC3210913-1039B T B T H
10MTK BudapestMTK Budapest3291013-737H T T H H
11Diosgyori VTKDiosgyori VTK3161015-2028B B B B T
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC326323-3921B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow