Hết trận! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bob Nii Armah (Kiến tạo: Gustav Engvall) 35 | |
Bob Nii Armah (Kiến tạo: Saku Heiskanen) 50 | |
Ville Vuorinen (Thay: Joas Vikstroem) 55 | |
Jim Myrevik (Thay: Aron Bjonbaeck) 55 | |
Joslyn Luyeye-Lutumba (Thay: Gustav Engvall) 61 | |
Taneli Haemaelaeinen (Thay: Saku Savolainen) 61 | |
Valentin Gasc (Thay: Niilo Kujasalo) 61 | |
Akseli Puukko (Thay: Brahima Magassa) 65 | |
Adam Vidjeskog (Thay: Oliver Kass Kawo) 68 | |
Kaius Harden (Thay: Herman Sjoegrell) 68 | |
Jim Myrevik 71 | |
Emmanuel Mendy (Thay: Rudi Vikstroem) 79 | |
Valentin Gasc (Kiến tạo: Joslyn Luyeye-Lutumba) 86 | |
Souleymane Soumahoro (Thay: Bob Nii Armah) 87 |
Thống kê trận đấu KuPS vs FF Jaro


Diễn biến KuPS vs FF Jaro
Bob Nii Armah rời sân và được thay thế bởi Souleymane Soumahoro.
Joslyn Luyeye-Lutumba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Gasc đã ghi bàn!
Rudi Vikstroem rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Mendy.
Thẻ vàng cho Jim Myrevik.
Herman Sjoegrell rời sân và được thay thế bởi Kaius Harden.
Oliver Kass Kawo rời sân và được thay thế bởi Adam Vidjeskog.
Brahima Magassa rời sân và được thay thế bởi Akseli Puukko.
Niilo Kujasalo rời sân và được thay thế bởi Valentin Gasc.
Saku Savolainen rời sân và được thay thế bởi Taneli Haemaelaeinen.
Gustav Engvall rời sân và được thay thế bởi Joslyn Luyeye-Lutumba.
Aron Bjonbaeck rời sân và được thay thế bởi Jim Myrevik.
Joas Vikstroem rời sân và được thay thế bởi Ville Vuorinen.
Saku Heiskanen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bob Nii Armah đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Gustav Engvall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bob Nii Armah ghi bàn!
Đội hình xuất phát KuPS vs FF Jaro
KuPS (4-2-3-1): Johannes Kreidl (1), Saku Savolainen (6), Arttu Lotjonen (23), Brahima Magassa (28), Clinton Antwi (25), Niilo Kujasalo (13), Petteri Pennanen (8), Saku Heiskanen (3), Otto Ruoppi (34), Bob Nii Armah (24), Gustav Engvall (9)
FF Jaro (4-5-1): Senne Vits (1), Aron Bjonback (5), Michael Ogungbaro (4), Erik Gunnarsson (3), Fabian Ostigard Ness (19), Herman Sjögrell (11), Oliver Kasskawo (8), Mats Pedersen (26), Jesper Svenungsen Skau (7), Joas Vikstroem (27), Rudi Vikstrom (15)


| Thay người | |||
| 61’ | Niilo Kujasalo Valentin Gasc | 55’ | Joas Vikstroem Ville Vuorinen |
| 61’ | Gustav Engvall Joslyn Luyeye-Lutumba | 55’ | Aron Bjonbaeck Jim Myrevik |
| 61’ | Saku Savolainen Taneli Hamalainen | 68’ | Herman Sjoegrell Kaius Harden |
| 65’ | Brahima Magassa Akseli Puukko | 68’ | Oliver Kass Kawo Adam Vidjeskog |
| 87’ | Bob Nii Armah Souleymane Soumahoro | 79’ | Rudi Vikstroem Emmanuel Vensangamie Mendy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hemmo Riihimaki | Joas Snellman | ||
Kalle Ward | Valde Lofs | ||
Kasim Adams | Emmanuel Vensangamie Mendy | ||
Valentin Gasc | Ville Vuorinen | ||
Souleymane Soumahoro | Kaius Harden | ||
Joslyn Luyeye-Lutumba | Jim Myrevik | ||
Akseli Puukko | Ludvig Nyman | ||
Rasmus Tikkanen | Adam Vidjeskog | ||
Taneli Hamalainen | Felix Kass | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KuPS
Thành tích gần đây FF Jaro
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 6 | 1 | 12 | 30 | H H T T T | |
| 2 | 15 | 8 | 6 | 1 | 11 | 30 | H H H H T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 5 | 26 | T H T B H | |
| 4 | 14 | 6 | 6 | 2 | 10 | 24 | H T T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 8 | 22 | T T H T B | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | 1 | 19 | T T H H B | |
| 7 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | B B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 1 | 16 | B B H H T | |
| 9 | 15 | 4 | 4 | 7 | -4 | 16 | T T B H B | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -4 | 14 | T B H H T | |
| 11 | 15 | 2 | 5 | 8 | -17 | 11 | B B H B T | |
| 12 | 14 | 0 | 4 | 10 | -23 | 4 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch