Thứ Hai, 06/04/2026
Thorir Helgason (Thay: Alexis Blin)
35
Fabio Lucioni
38
Davide Diaw
43
Riccardo Meggiorini (Thay: Loris Zonta)
61
Gabriel Strefezza
69
Matteo Grandi (Thay: Nikita Contini)
74
Stefano Giacomelli (Thay: Matteo Bruscagin)
75
Luca Crecco (Thay: Jordan Lukaku)
75
Gabriel Strefezza
79
Marcin Listkowski (Thay: Francesco Di Mariano)
83
Antonino Ragusa (Thay: Gabriel Strefezza)
83
(Pen) Davide Diaw
90
Nicola Dalmonte (Thay: Michele Cavion)
90
Arturo Calabresi (Thay: Valentin Gendrey)
90
Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Alessio Da Cruz)
90
Antonino Ragusa
90
Pablo Rodriguez
90
Pablo Rodriguez (Thay: Thorir Helgason)
90
(Pen) Davide Diaw
90+4'
Antonino Ragusa
90+11'
Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Alessio Da Cruz)
90+13'
Pablo Rodriguez
90+15'

Thống kê trận đấu L.R. Vicenza vs Lecce

số liệu thống kê
L.R. Vicenza
L.R. Vicenza
Lecce
Lecce
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến L.R. Vicenza vs Lecce

Tất cả (156)
90+11' Pablo Rodriguez (Lecce) đã nhận thẻ vàng từ Maurizio Mariani.

Pablo Rodriguez (Lecce) đã nhận thẻ vàng từ Maurizio Mariani.

90+11'

Alessio Da Cruz chơi tuyệt vời để lập công.

90+11' Filippo Ranocchia đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện dẫn trước 2-1.

Filippo Ranocchia đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện dẫn trước 2-1.

90+11'

Stefano Giacomelli (Lecce) đánh đầu cận thành nhưng bóng đã bị các hậu vệ Vicenza phá ra.

90+10'

Đá phạt cho Vicenza trong hiệp của họ.

90+10'

Bóng an toàn khi Vicenza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90+10' Antonino Ragusa được đặt cho đội khách.

Antonino Ragusa được đặt cho đội khách.

90+10'

Maurizio Mariani ra hiệu cho Vicenza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+10'

Phạt góc cho Lecce.

90+10'

Ném biên dành cho Lecce trong hiệp của họ.

90+9'

Vicenza tiến về phía trước và Stefano Giacomelli cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.

90+9'

Liệu Lecce có thể dẫn bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Vicenza?

90+9'

Arturo Calabresi sẽ thay thế Valentin Gendrey cho Lecce tại Stadio Romeo Menti.

90+8'

Marco Baroni đang có sự thay thế thứ 4 của đội tại Stadio Romeo Menti với Pablo Rodriguez thay Thorir Johann Helgason.

90+7'

Đá phạt cho Lecce trong hiệp của họ.

90+6'

Lecce được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

90+5'

Ném biên Lecce.

90+5'

Francesco Baldini (Vicenza) thay người thứ năm, Nicola Dalmonte thay Michele Cavion.

90+4' Davide Diaw san bằng tỷ số 1-1 từ chấm phạt đền.

Davide Diaw san bằng tỷ số 1-1 từ chấm phạt đền.

89'

Matteo Grandi đã trở lại trên đôi chân của mình một lần nữa.

88'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Vicenza để kiểm tra Matteo Grandi, người đang nhăn mặt vì đau.

Đội hình xuất phát L.R. Vicenza vs Lecce

L.R. Vicenza (3-4-2-1): Nikita Contini (21), Riccardo Brosco (17), Sebastien De Maio (4), Matteo Bruscagin (15), Christian Maggio (35), Michele Cavion (7), Loris Zonta (6), Jordan Lukaku (94), Filippo Ranocchia (11), Alessio Da Cruz (70), Davide Diaw (9)

Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Kastriot Dermaku (44), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)

L.R. Vicenza
L.R. Vicenza
3-4-2-1
21
Nikita Contini
17
Riccardo Brosco
4
Sebastien De Maio
15
Matteo Bruscagin
35
Christian Maggio
7
Michele Cavion
6
Loris Zonta
94
Jordan Lukaku
11
Filippo Ranocchia
70
Alessio Da Cruz
9
Davide Diaw
10
Francesco Di Mariano
9
Massimo Coda
27
Gabriel Strefezza
8
Mario Gargiulo
42
Morten Hjulmand
29
Alexis Blin
25
Antonino Gallo
44
Kastriot Dermaku
5
Fabio Lucioni
17
Valentin Gendrey
21
Gabriel
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
61’
Loris Zonta
Riccardo Meggiorini
35’
Pablo Rodriguez
Thorir Helgason
74’
Nikita Contini
Matteo Grandi
83’
Francesco Di Mariano
Marcin Listkowski
75’
Matteo Bruscagin
Stefano Giacomelli
83’
Gabriel Strefezza
Antonino Ragusa
75’
Jordan Lukaku
Luca Crecco
90’
Thorir Helgason
Pablo Rodriguez
90’
Michele Cavion
Nicola Dalmonte
90’
Valentin Gendrey
Arturo Calabresi
Cầu thủ dự bị
Stefano Giacomelli
Marcin Listkowski
Riccardo Meggiorini
Alessandro Plizzari
Janio Bikel
Marco Bleve
Filippo Alessio
Zan Majer
Luca Crecco
Antonino Ragusa
Daniel Cappelletti
John Bjoerkengren
Nicola Dalmonte
Raul Asencio
Nicola Pasini
Alessandro Tuia
Charles Boli
Antonio Barreca
Matteo Grandi
Pablo Rodriguez
Emanuele Padella
Thorir Helgason
Stefano Cester
Arturo Calabresi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
27/01 - 2022
27/01 - 2022
30/04 - 2022

Thành tích gần đây L.R. Vicenza

Coppa Italia
16/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2024
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
28/07 - 2024
29/07 - 2023
07/08 - 2022
31/07 - 2022
Serie B
07/05 - 2022
30/04 - 2022

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
23/03 - 2026
H1: 0-0
15/03 - 2026
H1: 0-1
08/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
H1: 3-1
22/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
H1: 0-0
08/02 - 2026
H1: 1-1
01/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-0
19/01 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VeneziaVenezia3220843768T T H T H
2FrosinoneFrosinone33191133268H T H T T
3MonzaMonza3219852465T B T H H
4PalermoPalermo32171052561T T B H T
5CatanzaroCatanzaro31141071152H H T T B
6ModenaModena3114891750B B H T T
7Juve StabiaJuve Stabia3210157045H B H H T
8Cesena FCCesena FC3212713-643B H H B T
9CarrareseCarrarese3291211-139H B H T T
10AvellinoAvellino3210913-1439B T T T B
11SudtirolSudtirol3281410-138T B H B B
12EmpoliEmpoli3281212-436B B H H T
13MantovaMantova329716-1234B T H T B
14SampdoriaSampdoria3281014-1234H B H B T
15Calcio PadovaCalcio Padova3381015-1334H B B B B
16Virtus EntellaVirtus Entella3281014-1434T T B B T
17BariBari3271015-2031T B T B B
18SpeziaSpezia327916-1530H T B H B
19AC ReggianaAC Reggiana327916-1930B B B H B
20Pescara CalcioPescara Calcio3261115-1529H T H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow