Thứ Hai, 06/04/2026
Lucas Sanabria
8
Joao Klauss (Kiến tạo: Gabriel Pec)
11
Joao Klauss
13
Wilfried Zaha
30
Idan Toklomati
43
Morrison Agyemang (Thay: Andrew Privett)
46
Brandt Bronico (Thay: Djibril Diani)
46
Ashley Westwood (Thay: Luca de la Torre)
46
Matheus Nascimento (Thay: Joao Klauss)
66
Marco Reus (Thay: Elijah Wynder)
66
Morrison Agyemang
74
Harbor Miller (Thay: Miki Yamane)
78
Justin Haak (Thay: Edwin Cerrillo)
78
Archie Goodwin (Thay: Idan Toklomati)
78
Tyger Smalls (Thay: Pep Biel)
78
Ashley Westwood
80
Ruben Ramos (Thay: Gabriel Pec)
82
Tyger Smalls
83
Ruben Ramos
88
Lucas Sanabria
90+2'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Charlotte

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Charlotte
Charlotte
64 Kiểm soát bóng 36
13 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 10
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến LA Galaxy vs Charlotte

Tất cả (27)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

Thẻ vàng cho Lucas Sanabria.

89' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

88' Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

Thẻ vàng cho Ruben Ramos.

83' Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

Thẻ vàng cho Tyger Smalls.

82'

Gabriel Pec rời sân và được thay thế bởi Ruben Ramos.

80' Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

Thẻ vàng cho Ashley Westwood.

78'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

78'

Pep Biel rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

78'

Idan Toklomati rời sân và được thay thế bởi Archie Goodwin.

77'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Justin Haak.

77'

Miki Yamane rời sân và được thay thế bởi Harbor Miller.

74' Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

66'

Elijah Wynder rời sân và được thay thế bởi Marco Reus.

66'

Joao Klauss rời sân và được thay thế bởi Matheus Nascimento.

46'

Luca de la Torre rời sân và được thay thế bởi Ashley Westwood.

46'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Brandt Bronico.

46'

Andrew Privett rời sân và được thay thế bởi Morrison Agyemang.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Thẻ vàng cho Idan Toklomati.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Charlotte

LA Galaxy (4-1-4-1): Novak Micovic (1), Miki Yamane (2), Jakob Glesnes (5), Maya Yoshida (4), Julian Aude (3), Edwin Cerrillo (6), Gabriel Pec (11), Elijah Wynder (22), Lucas Sanabria (8), Joseph Paintsil (28), Klauss (99)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Andrew Privett (4), Tim Ream (3), Harry Toffolo (15), Djibril Diani (28), Luca de la Torre (17), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (9)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-1-4-1
1
Novak Micovic
2
Miki Yamane
5
Jakob Glesnes
4
Maya Yoshida
3
Julian Aude
6
Edwin Cerrillo
11
Gabriel Pec
22
Elijah Wynder
8
Lucas Sanabria
28
Joseph Paintsil
99
Klauss
9
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
17
Luca de la Torre
28
Djibril Diani
15
Harry Toffolo
3
Tim Ream
4
Andrew Privett
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
66’
Elijah Wynder
Marco Reus
46’
Djibril Diani
Brandt Bronico
66’
Joao Klauss
Matheus Nascimento
46’
Luca de la Torre
Ashley Westwood
78’
Edwin Cerrillo
Justin Haak
46’
Andrew Privett
Morrison Agyemang
78’
Miki Yamane
Harbor Miller
78’
Pep Biel
Tyger Smalls
82’
Gabriel Pec
Ruben Ramos
78’
Idan Toklomati
Archie Goodwin
Cầu thủ dự bị
JT Marcinkowski
Tyler Miller
John Nelson
Brandt Bronico
Justin Haak
Ashley Westwood
Erik Thommy
Jack Neeley
Ruben Ramos
Tyger Smalls
Mauricio Cuevas
Liel Abada
Harbor Miller
David Schnegg
Marco Reus
Morrison Agyemang
Matheus Nascimento
Archie Goodwin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/03 - 2022
28/05 - 2023
19/05 - 2024
19/05 - 2024
01/03 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/02 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow