Thứ Tư, 20/05/2026
Marco Reus
9
Justin Haak
21
Lucas Sanabria
42
(og) James Marcinkowski
45+5'
E. Cerrillo (Thay: J. Glesnes)
46
Edwin Cerrillo (Thay: Jakob Glesnes)
46
Noel Caliskan
48
Juan Sanabria
55
Morgan Guilavogui (Thay: Aiden Hezarkhani)
56
Sergi Solans (Thay: Victor Olatunji)
56
Mauricio Cuevas
57
Diego Luna
63
Elijah Wynder (Thay: Edwin Cerrillo)
67
Miki Yamane (Thay: Harbor Miller)
72
Dominik Marczuk (Thay: Diego Luna)
76
DeAndre Yedlin (Thay: Philip Quinton)
76
Sam Junqua
83
(Pen) Marco Reus
85
Pablo Ruiz (Thay: Stijn Spierings)
86
Isaiah Parente (Thay: Marco Reus)
89
Chris Rindov (Thay: John Nelson)
89
Elijah Wynder
90+3'

Thống kê trận đấu LA Galaxy vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
LA Galaxy
LA Galaxy
Real Salt Lake
Real Salt Lake
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 0
3 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến LA Galaxy vs Real Salt Lake

Tất cả (29)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

Thẻ vàng cho Elijah Wynder.

89'

John Nelson rời sân và được thay thế bởi Chris Rindov.

89'

Marco Reus rời sân và được thay thế bởi Isaiah Parente.

86'

Stijn Spierings rời sân và được thay thế bởi Pablo Ruiz.

86' V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marco Reus của LA Galaxy đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

86' V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O O - LA Galaxy ghi bàn từ chấm phạt đền.

85' V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A A O O O - Marco Reus từ LA Galaxy đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

83' Thẻ vàng cho Sam Junqua.

Thẻ vàng cho Sam Junqua.

76'

Philip Quinton rời sân và được thay thế bởi DeAndre Yedlin.

76'

Diego Luna rời sân và được thay thế bởi Dominik Marczuk.

72'

Harbor Miller rời sân và được thay thế bởi Miki Yamane.

67'

Edwin Cerrillo rời sân và được thay thế bởi Elijah Wynder.

63' Thẻ vàng cho Diego Luna.

Thẻ vàng cho Diego Luna.

57' Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

Thẻ vàng cho Mauricio Cuevas.

56'

Victor Olatunji rời sân và được thay thế bởi Sergi Solans.

56'

Aiden Hezarkhani rời sân và được thay thế bởi Morgan Guilavogui.

55' Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

Thẻ vàng cho Juan Sanabria.

48' Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

Thẻ vàng cho Noel Caliskan.

46'

Jakob Glesnes rời sân và được thay thế bởi Edwin Cerrillo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát LA Galaxy vs Real Salt Lake

LA Galaxy (4-3-3): JT Marcinkowski (12), Mauricio Cuevas (19), Jakob Glesnes (5), Jakob Glesnes (5), Carlos Garces (25), John Nelson (14), Marco Reus (18), Justin Haak (15), Lucas Sanabria (8), Gabriel Pec (11), Joseph Paintsil (28), Harbor Miller (26)

Real Salt Lake (3-4-2-1): Rafael (1), Philip Quinton (26), Justen Glad (15), Sam Junqua (29), Zavier Gozo (72), Stijn Spierings (6), Noel Caliskan (92), Juan Sanabria (8), Aiden Hezarkhani (39), Diego Luna (10), Victor Olatunji (17)

LA Galaxy
LA Galaxy
4-3-3
12
JT Marcinkowski
19
Mauricio Cuevas
5
Jakob Glesnes
5
Jakob Glesnes
25
Carlos Garces
14
John Nelson
18
Marco Reus
15
Justin Haak
8
Lucas Sanabria
11
Gabriel Pec
28
Joseph Paintsil
26
Harbor Miller
17
Victor Olatunji
10
Diego Luna
39
Aiden Hezarkhani
8
Juan Sanabria
92
Noel Caliskan
6
Stijn Spierings
72
Zavier Gozo
29
Sam Junqua
15
Justen Glad
26
Philip Quinton
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
3-4-2-1
Thay người
46’
Elijah Wynder
Edwin Cerrillo
56’
Aiden Hezarkhani
Morgan Guilavogui
67’
Edwin Cerrillo
Elijah Wynder
56’
Victor Olatunji
Sergi Solans
72’
Harbor Miller
Miki Yamane
76’
Diego Luna
Dominik Marczuk
89’
Marco Reus
Isaiah Parente
76’
Philip Quinton
DeAndre Yedlin
89’
John Nelson
Christopher Rindov
86’
Stijn Spierings
Pablo Ruiz
Cầu thủ dự bị
Elijah Wynder
Morgan Guilavogui
Ruben Ramos
Dominik Marczuk
Novak Micovic
Mason Stajduhar
Miki Yamane
DeAndre Yedlin
Edwin Cerrillo
Pablo Ruiz
Isaiah Parente
Sergi Solans
Christopher Rindov
Zach Booth
Julian Placias
Griffin Dillon
Troy Elgersma
Alexandros Katranis
Edwin Cerrillo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/09 - 2021
01/05 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/10 - 2023
12/05 - 2024
23/06 - 2024
06/04 - 2025
01/06 - 2025
27/04 - 2026

Thành tích gần đây LA Galaxy

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
16/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
CONCACAF Champions Cup
09/04 - 2026

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow