Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tobias Karlsson 18 | |
Gustaf Weststroem 58 | |
Doug Bergqvist 62 | |
(Pen) Edi Sylisufaj 64 | |
M. Mohamed (Thay: M. Björkqvist) 69 | |
F. Božičević (Thay: Noah Shamoun) 73 | |
I. Abdulrazak (Thay: L. Róbertsson) 73 | |
Sigge Jansson (Thay: Samuel Ohlsson) 81 | |
Axel Bjoernstroem (Thay: Antonio Kujundzic) 81 | |
Benjamin Zulovic (Thay: Kai Meriluoto) 81 | |
Enes Hebibovic (Thay: Edi Sylisufaj) 85 |
Thống kê trận đấu Landskrona BoIS vs Vaernamo


Diễn biến Landskrona BoIS vs Vaernamo
Edi Sylisufaj rời sân và được thay thế bởi Enes Hebibovic.
Kai Meriluoto rời sân và được thay thế bởi Benjamin Zulovic.
Antonio Kujundzic rời sân và được thay thế bởi Axel Bjoernstroem.
Samuel Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.
Logi Hrafn Robertsson rời sân và được thay thế bởi Fred Bozicevic.
Noah Shamoun rời sân và được thay thế bởi Ishaq Abdulrazak.
Markus Bjoerkqvist rời sân và được thay thế bởi Max'Med Mohamed.
V À A A O O O - Edi Sylisufaj từ Landskrona BoIS ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Doug Bergqvist.
Thẻ vàng cho Gustaf Weststroem.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tobias Karlsson.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Landskrona BoIS vs Vaernamo
Landskrona BoIS (4-3-3): Amr Kaddoura (1), Gustaf Bruzelius (4), Andreas Murbeck (26), Tobias Karlsson (6), Gustaf Weststrom (3), Adam Egnell (5), Kota Sakurai (13), Andre Alvarez Perez (18), Markus Bjorkqvist (11), Edi Sylisufaj (9), Kevin Jensen (21)
Vaernamo (4-4-2): Hugo Keto (1), Johan Rapp (2), Hugo Andersson (6), Douglas Bergqvist (5), Samuel Ohlsson (4), Carl Johansson (7), Antonio Kujundzic (16), Logi Hrafn Robertsson (23), Noah Shamoun (11), Marcus Antonsson (14), Kai Meriluoto (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Markus Bjoerkqvist Max Med Omar Mohamed | 74’ | Logi Hrafn Robertsson Fred Bozicevic |
| 85’ | Edi Sylisufaj Enes Hebibovic | 74’ | Noah Shamoun Ishaq Abdulrazak |
| 81’ | Antonio Kujundzic Axel Björnström | ||
| 81’ | Samuel Ohlsson Sigge Jansson | ||
| 81’ | Kai Meriluoto Benjamin Zulovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Pettersson | Blazej Sapielak | ||
Salomo Ojala | Axel Björnström | ||
Allen Smajic | Sigge Jansson | ||
Emmanuel Moungam | Souleymane Coulibaly | ||
Max Med Omar Mohamed | Fred Bozicevic | ||
Gent Elezaj | Erik Jacob Freij | ||
Xavier Odhiambo | Ishaq Abdulrazak | ||
Maximilian Milosevic | Mamadou Cellou Diallo | ||
Enes Hebibovic | Benjamin Zulovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Landskrona BoIS
Thành tích gần đây Vaernamo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 4 | 2 | 8 | 28 | T B H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 11 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 13 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 8 | 25 | H T T T T | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T H H B T | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 1 | 22 | T H B H H | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | B B T H H | |
| 8 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | T T T B B | |
| 10 | 14 | 5 | 4 | 5 | 3 | 19 | B T T T H | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | H H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B H H H T | |
| 13 | 14 | 2 | 8 | 4 | -4 | 14 | B B B H T | |
| 14 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B B H H B | |
| 15 | 14 | 3 | 1 | 10 | -16 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 14 | 3 | 0 | 11 | -20 | 9 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch