Chủ Nhật, 05/04/2026
Diego Bri
10
Adrian Fuentes (Kiến tạo: Cristian Carracedo)
13
Ale Garcia (Kiến tạo: Marvin Park)
17
Adrian Fuentes
23
Ignasi Vilarrasa
29
Cristian Carracedo
44
Kirian Rodriguez
49
Diego Percan (Thay: Diego Bri)
64
Percan (Thay: Diego Bri)
64
Estanis Pedrola (Thay: Jonathan Viera)
65
Jese (Thay: Iker Bravo)
65
Adilson (Thay: Adrian Fuentes)
65
Pedro Ortiz (Thay: Isma Ruiz)
74
Kirian Rodriguez (Thay: Enzo Loiodice)
76
Taisei Miyashiro (Thay: Marvin Park)
76
Sergi Guardiola (Thay: Cristian Carracedo)
80
Sergio Barcia
85
(Pen) Jacobo Gonzalez
87
Adri Suarez (Thay: Manuel Fuster)
87
Enrique Clemente
90+4'
Pedro Ortiz
90+4'
Mika Marmol
90+7'
Sergi Guardiola
90+8'
Estanis Pedrola
90+8'

Thống kê trận đấu Las Palmas vs Cordoba

số liệu thống kê
Las Palmas
Las Palmas
Cordoba
Cordoba
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 5
6 Việt vị 5
13 Phạm lỗi 20
4 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 7
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Las Palmas vs Cordoba

Tất cả (34)
90+12'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Estanis Pedrola.

Thẻ vàng cho Estanis Pedrola.

90+8' Thẻ vàng cho Sergi Guardiola.

Thẻ vàng cho Sergi Guardiola.

90+8' Thẻ vàng cho Mika Marmol.

Thẻ vàng cho Mika Marmol.

90+7' Thẻ vàng cho Mika Marmol.

Thẻ vàng cho Mika Marmol.

90+4' V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pedro Ortiz đã ghi bàn!

90+4' Thẻ vàng cho Enrique Clemente.

Thẻ vàng cho Enrique Clemente.

87'

Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Adri Suarez.

87' ANH ẤY BỎ LỠ - Jacobo Gonzalez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Jacobo Gonzalez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sergio Barcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sergio Barcia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

80'

Cristian Carracedo rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.

76'

Marvin Park rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

76'

Enzo Loiodice rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.

74'

Isma Ruiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Ortiz.

65'

Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Adilson.

65'

Iker Bravo rời sân và được thay thế bởi Jese.

65'

Jonathan Viera rời sân và được thay thế bởi Estanis Pedrola.

64'

Diego Bri rời sân và được thay thế bởi Percan.

49' Thẻ vàng cho Kirian Rodriguez.

Thẻ vàng cho Kirian Rodriguez.

49' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Las Palmas vs Cordoba

Las Palmas (4-4-2): Dinko Horkas (1), Marvin Park (2), Sergio Barcia (6), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Ale Garcia (22), Enzo Loiodice (12), Lorenzo Amatucci (16), Manuel Fuster (14), Iker Bravo (49), Jonathan Viera (21)

Cordoba (4-2-3-1): Iker (1), Trilli (22), Xavier Sintes (15), Alex Martin (4), Carlos Albarran Sanz (21), Ismael Ruiz Sánchez (8), Jose Requena (30), Cristian Carracedo Garcia (23), Jacobo Gonzalez (10), Diego Bri (5), Adrian Fuentes Gonzalez (18)

Las Palmas
Las Palmas
4-4-2
1
Dinko Horkas
2
Marvin Park
6
Sergio Barcia
3
Mika Mármol
5
Enrique Clemente
22
Ale Garcia
12
Enzo Loiodice
16
Lorenzo Amatucci
14
Manuel Fuster
49
Iker Bravo
21
Jonathan Viera
18
Adrian Fuentes Gonzalez
5
Diego Bri
10
Jacobo Gonzalez
23
Cristian Carracedo Garcia
30
Jose Requena
8
Ismael Ruiz Sánchez
21
Carlos Albarran Sanz
4
Alex Martin
15
Xavier Sintes
22
Trilli
1
Iker
Cordoba
Cordoba
4-2-3-1
Thay người
65’
Iker Bravo
Jese
64’
Diego Bri
Percan
65’
Jonathan Viera
Estanis
65’
Adrian Fuentes
Adilson
76’
Marvin Park
Taisei Miyashiro
74’
Isma Ruiz
Pedro Ortiz
76’
Enzo Loiodice
Kirian Rodríguez
80’
Cristian Carracedo
Sergi Guardiola
87’
Manuel Fuster
Adri Suarez
Cầu thủ dự bị
Adri Suarez
Carlos Marin
Alex Suárez
Ignasi Vilarrasa
Jose Antonio Caro
Percan
Ivan Gil
Nikolay Obolskiy
Jese
Sergi Guardiola
Juanma Herzog
Pedro Ortiz
Taisei Miyashiro
Jan Salas
Kirian Rodríguez
Adilson
Cristian Gutierrez
Dalisson De Almeida Leite
Pejiño
Iñaki
Estanis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
27/04 - 2013
05/10 - 2013
09/03 - 2014
26/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
29/03 - 2026
23/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Cordoba

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
H1: 0-1
01/04 - 2026
28/03 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow