V À A A O O O - Cristian Gutierrez đã ghi bàn!
Kirian Rodriguez (Thay: Enzo Loiodice) 11 | |
Loïc Williams 24 | |
Loic Williams 24 | |
Ale Garcia 47 | |
Taisei Miyashiro (Kiến tạo: Mika Marmol) 49 | |
Jese (Thay: Iker Bravo) 60 | |
Jonathan Viera (Thay: Manuel Fuster) 60 | |
Pedro Aleman (Thay: Jose Arnaiz) 63 | |
Baba Diocou (Thay: Sergio Ruiz) 64 | |
Izan Gonzalez (Thay: Ruben Alcaraz) 64 | |
Manuel Trigueros (Thay: Pablo Saenz) 73 | |
Juanma Herzog (Thay: Alex Suarez) 80 | |
Cristian Gutierrez (Thay: Ale Garcia) 80 | |
Gonzalo Petit (Thay: Alex Sola) 80 | |
Dinko Horkas 86 | |
Cristian Gutierrez 88 |
Thống kê trận đấu Las Palmas vs Granada


Diễn biến Las Palmas vs Granada
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dinko Horkas.
Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.
Ale Garcia rời sân và được thay thế bởi Cristian Gutierrez.
Alex Suarez rời sân và được thay thế bởi Juanma Herzog.
Pablo Saenz rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.
Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Izan Gonzalez.
Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Baba Diocou.
Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Pedro Aleman.
Manuel Fuster rời sân và được thay thế bởi Jonathan Viera.
Iker Bravo rời sân và được thay thế bởi Jese.
Mika Marmol đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taisei Miyashiro đã ghi bàn!
V À A A A O O O Las Palmas ghi bàn.
Thẻ vàng cho Ale Garcia.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Loic Williams.
Enzo Loiodice rời sân và được thay thế bởi Kirian Rodriguez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Las Palmas vs Granada
Las Palmas (4-4-2): Dinko Horkas (1), Viti (17), Alex Suárez (4), Mika Mármol (3), Enrique Clemente (5), Manuel Fuster (14), Lorenzo Amatucci (16), Enzo Loiodice (12), Ale Garcia (22), Taisei Miyashiro (18), Iker Bravo (49)
Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Bambo Diaby (17), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Diego Hormigo (3), Pablo Saenz Ezquerra (21), Rubén Alcaraz (4), Sergio Ruiz (20), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), José Arnaiz (11)


| Thay người | |||
| 11’ | Enzo Loiodice Kirian Rodríguez | 63’ | Jose Arnaiz Pedro Aleman Serna |
| 60’ | Iker Bravo Jese | 64’ | Sergio Ruiz Baba Diocou |
| 60’ | Manuel Fuster Jonathan Viera | 64’ | Ruben Alcaraz Izan Gonzalez |
| 80’ | Alex Suarez Juanma Herzog | 73’ | Pablo Saenz Manu Trigueros |
| 80’ | Ale Garcia Cristian Gutierrez | 80’ | Alex Sola Gonzalo Petit |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jose Antonio Caro | Luca Zidane | ||
Adri Suarez | Iker Garcia Chico | ||
Sergio Barcia | Pedro Aleman Serna | ||
Ivan Gil | Gonzalo Petit | ||
Jese | Manu Trigueros | ||
Juanma Herzog | Álvaro Lemos | ||
Kirian Rodríguez | Sergio Rodelas | ||
Jonathan Viera | Baila Diallo | ||
Cristian Gutierrez | Oscar Naasei Oppong | ||
Pejiño | Baba Diocou | ||
Iñaki | Izan Gonzalez | ||
Estanis | Juanjo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Las Palmas vs Granada
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Las Palmas
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 33 | 16 | 8 | 9 | 15 | 56 | ||
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 11 | 55 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 11 | 12 | 11 | -1 | 45 | ||
| 12 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 33 | 10 | 9 | 14 | -7 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -25 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
