Thứ Bảy, 04/07/2026
(VAR check)
14
Karim Sow
31
Angelos Neofytou (Kiến tạo: Alpha Dionkou)
34
Thelonius Bair (Kiến tạo: Brandon Soppy)
40
Ioannis Kousoulos (Thay: Mateo Maric)
46
Nikolas Panayiotou (Thay: Saad Agouzoul)
46
Nicky Beloko (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
46
Alban Ajdini (Thay: Beyatt Lekoueiry)
46
Ryan Mmaee (Thay: Angelos Neofytou)
73
Willy Semedo (Thay: Anastasios Chatzigiovanis)
73
Sekou Fofana (Thay: Morgan Poaty)
74
Ewandro (Thay: Ryan Mmaee)
80
Olivier Custodio
90+3'
Stefan Simic
90+8'
(Pen) Olivier Custodio
90+9'
Amine Khammas
90+10'

Thống kê trận đấu Lausanne vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Lausanne
Lausanne
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
63 Kiểm soát bóng 38
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
25 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 8

Diễn biến Lausanne vs Omonia Nicosia

Tất cả (22)
90+11'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+10' Thẻ vàng cho Amine Khammas.

Thẻ vàng cho Amine Khammas.

90+9' ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Olivier Custodio thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Olivier Custodio thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

90+8' Thẻ vàng cho Stefan Simic.

Thẻ vàng cho Stefan Simic.

90+3' Thẻ vàng cho Olivier Custodio.

Thẻ vàng cho Olivier Custodio.

80'

Ryan Mmaee rời sân và được thay thế bởi Ewandro.

74'

Morgan Poaty rời sân và được thay thế bởi Sekou Fofana.

73'

Anastasios Chatzigiovanis rời sân và được thay thế bởi Willy Semedo.

73'

Angelos Neofytou rời sân và được thay thế bởi Ryan Mmaee.

46'

Beyatt Lekoueiry rời sân và được thay thế bởi Alban Ajdini.

46'

Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Nicky Beloko.

46'

Saad Agouzoul rời sân và được thay thế bởi Nikolas Panayiotou.

46'

Mateo Maric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40'

Brandon Soppy đã kiến tạo cho bàn thắng này.

40' V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!

V À A A O O O - Thelonius Bair đã ghi bàn!

34'

Alpha Dionkou đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Angelos Neofytou ghi bàn!

V À A A O O O - Angelos Neofytou ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Karim Sow.

Thẻ vàng cho Karim Sow.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Lausanne vs Omonia Nicosia

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Morgan Poaty (18), Nathan Butler-Oyedeji (11), Jamie Roche (8), Olivier Custodio (10), Beyatt Lekweiry (27), Theo Bair (9), Gaoussou Diakite (70)

Omonia Nicosia (4-2-3-1): Francis Uzoho (23), Alpha Diounkou (2), Stefan Simic (27), Saad Agouzoul (17), Amine Khammas (24), Panagiotis Andreou (74), Mateo Maric (14), Evangelos Andreou (20), Novica Erakovic (44), Anastasios Chatzigiovannis (10), Angelos Neofytou (85)

Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
25
Karlo Letica
2
Brandon Soppy
14
Kevin Mouanga
71
Abdou Karim Sow
18
Morgan Poaty
11
Nathan Butler-Oyedeji
8
Jamie Roche
10
Olivier Custodio
27
Beyatt Lekweiry
9
Theo Bair
70
Gaoussou Diakite
85
Angelos Neofytou
10
Anastasios Chatzigiovannis
44
Novica Erakovic
20
Evangelos Andreou
14
Mateo Maric
74
Panagiotis Andreou
24
Amine Khammas
17
Saad Agouzoul
27
Stefan Simic
2
Alpha Diounkou
23
Francis Uzoho
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-2-3-1
Thay người
46’
Beyatt Lekoueiry
Alban Ajdini
46’
Saad Agouzoul
Nikolas Panagiotou
46’
Nathan Butler-Oyedeji
Nicky Beloko
46’
Mateo Maric
Ioannis Kousoulos
74’
Morgan Poaty
Sekou Fofana
73’
Anastasios Chatzigiovanis
Willy Semedo
73’
Ewandro
Ryan Mmaee
80’
Ryan Mmaee
Ewandro Costa
Cầu thủ dự bị
Thomas Castella
Charalambos Kyriakidis
Bryan Okoh
Fotios Kitsos
Alban Ajdini
Willy Semedo
Nicky Beloko
Ryan Mmaee
Seydou Traore
Giannis Masouras
Hamza Abdallah
Nikolas Panagiotou
Enzo Kana-Biyik
Ioannis Kousoulos
Papa Souleymane N'Diaye
Christos Konstantinidis
Lorenzo Bittarelli
Konstantinos Panagi
Rodolfo Lippo
Gavriel Psilogenis
Sekou Fofana
Ewandro Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Lausanne

VĐQG Thụy Sĩ
12/04 - 2026
H1: 0-0
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 2-0
15/03 - 2026
08/03 - 2026
05/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-1
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
H1: 1-0
Europa Conference League
20/02 - 2026

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

VĐQG Cyprus
22/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow