Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Luca Zuffi 39 | |
Omar Janneh (Kiến tạo: Sekou Fofana) 45+1' | |
Beyatt Lekoueiry (Thay: Gabriel Sigua) 46 | |
Sekou Fofana 55 | |
Randy Schneider (Thay: Alexandre Jankewitz) 62 | |
Bafode Dansoko (Thay: Nishan Burkart) 62 | |
Sekou Fofana (Kiến tạo: Beyatt Lekoueiry) 67 | |
Nathan Butler-Oyedeji (Thay: Seydou Traore) 75 | |
Roman Buess (Thay: Silvan Sidler) 80 | |
Elias Maluvunu (Thay: Pajtim Kasami) 80 | |
Brandon Soppy (Thay: Sekou Fofana) 81 | |
Francis Momoh (Thay: Theo Golliard) 85 |
Thống kê trận đấu Lausanne vs Winterthur


Diễn biến Lausanne vs Winterthur
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.
Sekou Fofana rời sân và được thay thế bởi Brandon Soppy.
Pajtim Kasami rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.
Silvan Sidler rời sân và được thay thế bởi Roman Buess.
Seydou Traore rời sân và được thay thế bởi Nathan Butler-Oyedeji.
Beyatt Lekoueiry đã kiến tạo cho bàn thắng này
V À A A O O O - Sekou Fofana đã ghi bàn!
Nishan Burkart rời sân và được thay thế bởi Bafode Dansoko.
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Randy Schneider.
Thẻ vàng cho Sekou Fofana.
Gabriel Sigua rời sân và được thay thế bởi Beyatt Lekoueiry.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Sekou Fofana đã kiến tạo cho bàn thắng.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
V À A A O O O - Omar Janneh ghi bàn!
Sekou Fofana đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Zuffi của FC Winterthur thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Lausanne vs Winterthur
Lausanne (4-3-3): Karlo Letica (25), Theo Bergvall (6), Kevin Mouanga (14), Morgan Poaty (18), Sekou Fofana (93), Gabriel Sigua (38), Jamie Roche (8), Nicky Beloko (16), Seydou Traore (17), Theo Bair (9), Omar Janneh (78)
Winterthur (3-4-1-2): Stefanos Kapino (1), Tibault Citherlet (33), Lukas Muhl (5), Loic Luthi (21), Silvan Sidler (24), Pajtim Kasami (23), Luca Zuffi (7), Nishan Burkart (99), Alexandre Jankewitz (45), Theo Golliard (8), Andrin Hunziker (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Gabriel Sigua Beyatt Lekweiry | 62’ | Alexandre Jankewitz Randy Schneider |
| 75’ | Seydou Traore Nathan Butler-Oyedeji | 62’ | Nishan Burkart Bafode Dansoko |
| 81’ | Sekou Fofana Brandon Soppy | 80’ | Silvan Sidler Roman Buess |
| 80’ | Pajtim Kasami Elias Maluvunu | ||
| 85’ | Theo Golliard Francis Momoh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Castella | Antonio Spagnoli | ||
Brandon Soppy | Rhodri Smith | ||
Dircssi Ngonzo | Roman Buess | ||
Alban Ajdini | Randy Schneider | ||
Nathan Butler-Oyedeji | Bafode Dansoko | ||
Beyatt Lekweiry | Francis Momoh | ||
Gaoussou Diakite | Adrian Durrer | ||
Florent Mollet | Stephane Cueni | ||
Elias Maluvunu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lausanne
Thành tích gần đây Winterthur
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 23 | 2 | 7 | 36 | 71 | H T T B B | |
| 2 | 31 | 16 | 8 | 7 | 23 | 56 | T H T H H | |
| 3 | 32 | 15 | 9 | 8 | 11 | 54 | T B H H T | |
| 4 | 32 | 15 | 8 | 9 | 8 | 53 | T B T T H | |
| 5 | 32 | 13 | 8 | 11 | 5 | 47 | T B T H H | |
| 6 | 31 | 11 | 13 | 7 | 9 | 46 | H B H T H | |
| 7 | 31 | 10 | 9 | 12 | 6 | 39 | B B T B T | |
| 8 | 32 | 10 | 9 | 13 | -7 | 39 | T T B B T | |
| 9 | 31 | 8 | 12 | 11 | -3 | 36 | H H T B T | |
| 10 | 31 | 10 | 4 | 17 | -16 | 34 | B B B B T | |
| 11 | 31 | 5 | 9 | 17 | -23 | 24 | T B B B B | |
| 12 | 32 | 4 | 7 | 21 | -49 | 19 | H H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch