V À A A O O O - Luka Boiteau từ Boulogne thực hiện thành công quả phạt đền!
C. Mandouki 9 | |
Cyril Mandouki 9 | |
A. Pinot 12 | |
Adrien Pinot 12 | |
Christ-Owen Kouassi (Kiến tạo: Mamadou Camara) 41 | |
Mamadou Camara 44 | |
J. Kapenga (Thay: A. Pinot) 46 | |
Jonathan Kapenga (Thay: Adrien Pinot) 46 | |
Nolan Binet (Thay: Sonny Duflos) 60 | |
Gabin Capuano (Thay: Martin Lecolier) 61 | |
Ethan Clavreul (Thay: Mathis Houdayer) 73 | |
Amine El Farissi (Thay: Jonas Martin) 74 | |
Luka Boiteau (Thay: Noah Fatar) 78 | |
Dylan Mbayo (Thay: Mamadou Camara) 78 | |
Julien Maggiotti (Thay: Malik Sellouki) 79 | |
(Pen) Luka Boiteau 90+1' |
Thống kê trận đấu Laval vs Boulogne


Diễn biến Laval vs Boulogne
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Malik Sellouki rời sân và anh được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Mamadou Camara rời sân và được thay thế bởi Dylan Mbayo.
Noah Fatar rời sân và được thay thế bởi Luka Boiteau.
Jonas Martin rời sân và được thay thế bởi Amine El Farissi.
Mathis Houdayer rời sân và được thay thế bởi Ethan Clavreul.
Martin Lecolier rời sân và được thay thế bởi Gabin Capuano.
Sonny Duflos rời sân và được thay thế bởi Nolan Binet.
Adrien Pinot rời sân và được thay thế bởi Jonathan Kapenga.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Mamadou Camara đã ghi bàn!
Mamadou Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christ-Owen Kouassi đã ghi bàn!
V À A A A O O O Laval ghi bàn.
Thẻ vàng cho Adrien Pinot.
Thẻ vàng cho Cyril Mandouki.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Laval vs Boulogne
Laval (5-4-1): Mamadou Samassa (30), Christ-Owen Kouassi (22), Peter Ouaneh (4), Sidi Bane (24), William Bianda (3), Sam Sanna (6), Malik Sellouki (10), Titouan Thomas (8), Cyril Mandouki (14), Mathys Houdayer (31), Mamadou Camara (9)
Boulogne (5-3-2): Xavier Lenogue (1), Aurelien Platret (21), Adrien Pinot (15), Adrien Pinot (15), Siad Gourville (25), Nathan Zohore (5), Julien Boyer (12), Sonny Duflos (22), Jonas Martin (90), Joffrey Bultel (14), Martin Lecolier (9), Noah Fatar (23)


| Thay người | |||
| 73’ | Mathis Houdayer Ethan Clavreul | 46’ | Adrien Pinot Jonathan Kapenga |
| 78’ | Mamadou Camara Dylan Mbayo | 60’ | Sonny Duflos Nolan Binet |
| 79’ | Malik Sellouki Julien Maggiotti | 61’ | Martin Lecolier Gabin Capuano |
| 74’ | Jonas Martin A. El Farissi | ||
| 78’ | Noah Fatar Luka Boiteau | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ethan Clavreul | Blondy Nna Noukeu | ||
Maxime Hautbois | Nolan Binet | ||
Dylan Mbayo | A. El Farissi | ||
Thibault Vargas | Jonathan Kapenga | ||
Enzo Montet | Sohan Paillard | ||
Yohan Tavares | Gabin Capuano | ||
Julien Maggiotti | Luka Boiteau | ||
Jonathan Kapenga | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Laval
Thành tích gần đây Boulogne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 20 | 7 | 7 | 27 | 67 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 18 | 6 | 10 | 21 | 60 | T B B B T | |
| 3 | 33 | 15 | 14 | 4 | 17 | 59 | T H T H H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 11 | 58 | T B T T H | |
| 5 | 34 | 15 | 13 | 6 | 6 | 58 | T T H T T | |
| 6 | 34 | 14 | 14 | 6 | 18 | 56 | H T H H T | |
| 7 | 34 | 15 | 7 | 12 | 10 | 52 | H T T T B | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 10 | 51 | H T T B H | |
| 9 | 34 | 12 | 9 | 13 | -14 | 45 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 11 | 10 | 13 | 8 | 43 | B B T B B | |
| 11 | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 40 | H B B B B | |
| 12 | 34 | 8 | 15 | 11 | -6 | 39 | H B H T T | |
| 13 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | H B H T T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -17 | 37 | H B H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 9 | 16 | -15 | 36 | H B B B B | |
| 16 | 34 | 6 | 14 | 14 | -18 | 32 | H T H B T | |
| 17 | 33 | 5 | 13 | 15 | -17 | 28 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 6 | 6 | 22 | -28 | 24 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch