Thứ Năm, 21/05/2026
Ali Gholizadeh (Thay: Gisli Gottskalk Thordarson)
46
Luis Palma (Thay: Filip Szymczak)
46
Ali Gholizadeh (Thay: Gisli Thordarson)
46
Leo Bengtsson (Kiến tạo: Joel Pereira)
60
Pablo Rodriguez (Thay: Leo Bengtsson)
64
Ousmane Sow (Thay: Taofeek Ismaheel)
68
Theodoros Tsirigotis (Thay: Kamil Lukoszek)
68
Ali Gholizadeh
69
Timothy Noor Ouma (Thay: Antoni Kozubal)
72
Lukas Ambros
75
Josema
77
Lukas Podolski (Thay: Lukas Ambros)
78
Natan Dziegielewski (Thay: Roberto Massimo)
78
Young-Joon Goh (Thay: Patrik Hellebrand)
78
Mikael Ishak
80
Pablo Rodriguez
82
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Mikael Ishak)
83
Ousmane Sow
90

Thống kê trận đấu Lech Poznan vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Lech Poznan
Lech Poznan
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 19
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 6
6 Phát bóng 8

Diễn biến Lech Poznan vs Gornik Zabrze

Tất cả (75)
90'

V À A A A O O O - Ousmane Sow đã ghi bàn!

83'

Mikael Ishak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

82' Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

80' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

78'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

78'

Roberto Massimo rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

78'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

77' Thẻ vàng cho Josema.

Thẻ vàng cho Josema.

75' Thẻ vàng cho Lukas Ambros.

Thẻ vàng cho Lukas Ambros.

72'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

69' Thẻ vàng cho Ali Gholizadeh.

Thẻ vàng cho Ali Gholizadeh.

68'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Theodoros Tsirigotis.

68'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.

64'

Leo Bengtsson rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.

61' V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson đã ghi bàn!

60'

Joel Pereira đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Leo Bengtsson ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Bengtsson ghi bàn!

46'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.

46'

Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Lech Poznan vs Gornik Zabrze

Lech Poznan (4-4-1-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Filip Szymczak (17), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Antoni Kozubal (43), Leo Bengtsson (14), Filip Jagiello (24), Mikael Ishak (9)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Ambros (18), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Taofeek Ismaheel (11), Roberto Massimo (15), Kamil Lukoszek (17)

Lech Poznan
Lech Poznan
4-4-1-1
41
Bartosz Mrozek
2
Joel Vieira Pereira
72
Mateusz Skrzypczak
16
Antonio Milic
4
Joao Moutinho
17
Filip Szymczak
23
Gisli Gottskalk Thordarson
43
Antoni Kozubal
14
Leo Bengtsson
24
Filip Jagiello
9
Mikael Ishak
17
Kamil Lukoszek
15
Roberto Massimo
11
Taofeek Ismaheel
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
18
Lukas Ambros
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
16
Pawel Olkowski
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
46’
Gisli Thordarson
Ali Gholizadeh
68’
Taofeek Ismaheel
Ousmane Sow
46’
Filip Szymczak
Luis Palma
68’
Kamil Lukoszek
Theodoros Tsirigotis
64’
Leo Bengtsson
Pablo Rodriguez
78’
Roberto Massimo
Natan Dziegielewski
72’
Antoni Kozubal
Timothy Ouma
78’
Patrik Hellebrand
Young-Joon Goh
83’
Mikael Ishak
Bryan Fiabema
78’
Lukas Ambros
Lukas Podolski
Cầu thủ dự bị
Krzysztof Bakowski
Tomasz Loska
Alex Douglas
Abbati Abdullahi
Bryan Fiabema
Bastien Donio
Ali Gholizadeh
Natan Dziegielewski
Robert Gumny
Young-Joon Goh
Michal Gurgul
Sondre Liseth
Kornel Lisman
Maksymilian Pingot
Wojciech Monka
Lukas Podolski
Timothy Ouma
Ousmane Sow
Luis Palma
Dominik Szala
Pablo Rodriguez
Kryspin Szczesniak
Theodoros Tsirigotis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
19/12 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
03/03 - 2022
VĐQG Ba Lan
16/10 - 2022
30/04 - 2023
03/09 - 2023
10/03 - 2024
21/07 - 2024
07/12 - 2024
03/08 - 2025
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow