Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jean Pierre Nsame (Kiến tạo: Kacper Chodyna) 11 | |
Kacper Chodyna 32 | |
Ivan Zhelizko 43 | |
Wojciech Urbanski (Thay: Ruben Vinagre) 61 | |
Rafal Adamski (Thay: Ermal Krasniqi) 61 | |
Samuel Kovacik (Thay: Jakub Zewlakow) 61 | |
Anton Tsarenko (Thay: Tomasz Neugebauer) 61 | |
Tomas Bobcek (Kiến tạo: Camilo Mena) 63 | |
Antonio-Mirko Colak (Thay: Jean Pierre Nsame) 72 | |
Tomas Bobcek 73 | |
Damian Szymanski (Thay: Bartosz Kapustka) 81 | |
Ivan Zhelizko 87 | |
Ivan Zhelizko 87 | |
Maksym Dyachuk (Thay: Kacper Sezonienko) 88 | |
Rafal Augustyniak 89 | |
Jan Leszcynski 90 | |
Matej Rodin 90 | |
Antonio-Mirko Colak 90+3' |
Thống kê trận đấu Lechia Gdansk vs Legia Warszawa


Diễn biến Lechia Gdansk vs Legia Warszawa
V À A A O O O - Antonio-Mirko Colak ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matej Rodin.
Thẻ vàng cho Jan Leszcynski.
Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.
Kacper Sezonienko rời sân và được thay thế bởi Maksym Dyachuk.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ivan Zhelizko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Ivan Zhelizko nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Bartosz Kapustka rời sân và anh được thay thế bởi Damian Szymanski.
Thẻ vàng cho Tomas Bobcek.
Jean Pierre Nsame rời sân và anh được thay thế bởi Antonio-Mirko Colak.
Camilo Mena đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Bobcek đã ghi bàn!
Tomasz Neugebauer rời sân và anh được thay thế bởi Anton Tsarenko.
Jakub Zewlakow rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Kovacik.
Ermal Krasniqi rời sân và anh được thay thế bởi Rafal Adamski.
Ruben Vinagre rời sân và anh được thay thế bởi Wojciech Urbanski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.
Thẻ vàng cho Kacper Chodyna.
Đội hình xuất phát Lechia Gdansk vs Legia Warszawa
Lechia Gdansk (4-4-2): Alex Paulsen (18), Tomasz Wojtowicz (33), Bujar Pllana (4), Matej Rodin (80), Matus Vojtko (27), Camilo Mena (11), Rifet Kapic (10), Ivan Zhelizko (5), Kacper Sezonienko (79), Tomasz Neugebauer (99), Tomas Bobcek (89)
Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Jan Leszczynski (56), Kacper Chodyna (11), Bartosz Kapustka (67), Juergen Elitim (22), Ruben Vinagre (19), Ermal Krasniqi (77), Jean-Pierre Nsame (18), Jakub Zewlakow (20)


| Thay người | |||
| 61’ | Tomasz Neugebauer Anton Tsarenko | 61’ | Ermal Krasniqi Rafal Adamski |
| 88’ | Kacper Sezonienko Maksym Diachuk | 61’ | Ruben Vinagre Wojciech Urbanski |
| 61’ | Jakub Zewlakow Samuel Kovacik | ||
| 72’ | Jean Pierre Nsame Antonio Colak | ||
| 81’ | Bartosz Kapustka Damian Szymański | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Szymon Weirauch | Kacper Tobiasz | ||
Bogdan Sarnavskyi | Henrique Arreiol | ||
Bartlomiej Kludka | Rafal Adamski | ||
Maksym Diachuk | Antonio Colak | ||
Anton Tsarenko | Damian Szymański | ||
Michal Glogowski | Wojciech Urbanski | ||
Milosz Kalahur | Artur Jedrzejczyk | ||
Dorian Sinkiewicz | Kacper Urbański | ||
Samuel Kovacik | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lechia Gdansk
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 16 | 11 | 6 | 17 | 59 | T T T H T | |
| 2 | 33 | 15 | 8 | 10 | 8 | 53 | T T B H T | |
| 3 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | T B T T H | |
| 4 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | T T T B T | |
| 5 | 33 | 14 | 7 | 12 | 6 | 49 | T H T H H | |
| 6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 8 | 48 | B B H T B | |
| 7 | 33 | 11 | 13 | 9 | 1 | 46 | T B T T T | |
| 8 | 33 | 12 | 9 | 12 | -4 | 45 | T B B B B | |
| 9 | 33 | 11 | 11 | 11 | 3 | 44 | T T T H B | |
| 10 | 33 | 13 | 5 | 15 | -2 | 44 | B H T B T | |
| 11 | 33 | 10 | 13 | 10 | -3 | 43 | B B B T H | |
| 12 | 33 | 11 | 9 | 13 | 0 | 42 | B H H B T | |
| 13 | 33 | 11 | 8 | 14 | -3 | 41 | H T H H B | |
| 14 | 33 | 9 | 14 | 10 | -3 | 41 | B H H H H | |
| 15 | 33 | 11 | 6 | 16 | -1 | 39 | B T B T B | |
| 16 | 33 | 12 | 7 | 14 | -2 | 38 | H B B B B | |
| 17 | 33 | 9 | 9 | 15 | -24 | 36 | B B H H B | |
| 18 | 33 | 8 | 7 | 18 | -23 | 31 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch