Leeds không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội chơi tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
Sean Longstaff (Thay: Ao Tanaka) 60 | |
Wilfried Gnonto (Thay: Brenden Aaronson) 60 | |
Lukas Nmecha (Thay: Daniel James) 60 | |
Georginio Rutter (Thay: Danny Welbeck) 65 | |
Diego Gomez (Thay: Joel Veltman) 65 | |
Joel Piroe (Thay: Anton Stach) 74 | |
Yasin Ayari (Thay: Carlos Baleba) 82 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Jack Hinshelwood) 82 | |
Sam Byram (Thay: Sebastiaan Bornauw) 90 | |
Solly March (Thay: Yankuba Minteh) 90 | |
Dominic Calvert-Lewin 90+6' | |
Dominic Calvert-Lewin 90+7' |
Thống kê trận đấu Leeds United vs Brighton


Diễn biến Leeds United vs Brighton
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Leeds: 34%, Brighton: 66%.
Brighton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wilfried Gnonto từ Leeds cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Georginio Rutter bị phạt vì đẩy Karl Darlow.
Karl Darlow của Leeds cắt đường chuyền hướng vào khu vực cấm địa.
Brighton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sam Byram giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ của Brighton thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
James Justin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình
Joe Rodon chặn cú sút thành công
Brighton đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Cú sút của Diego Gomez bị chặn lại.
Charalampos Kostoulas tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Dominic Calvert-Lewin của Leeds rất vui mừng với bàn thắng và không ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh.
Dominic Calvert-Lewin từ Leeds rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc rút thẻ phạt anh ta.
Leeds đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Đội hình xuất phát Leeds United vs Brighton
Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), Joe Rodon (6), Jaka Bijol (15), Sebastiaan Bornauw (23), Daniel James (7), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ao Tanaka (22), James Justin (24), Dominic Calvert-Lewin (9), Brenden Aaronson (11)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Joël Veltman (34), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Pascal Groß (30), Yankuba Minteh (11), Jack Hinshelwood (13), Maxime De Cuyper (29), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 60’ | Ao Tanaka Sean Longstaff | 65’ | Joel Veltman Diego Gomez |
| 60’ | Daniel James Lukas Nmecha | 65’ | Danny Welbeck Georginio Rutter |
| 60’ | Brenden Aaronson Wilfried Gnonto | 82’ | Carlos Baleba Yasin Ayari |
| 74’ | Anton Stach Joël Piroe | 82’ | Jack Hinshelwood Charalampos Kostoulas |
| 90’ | Sebastiaan Bornauw Sam Byram | 90’ | Yankuba Minteh Solly March |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sean Longstaff | Jason Steele | ||
Lucas Perri | Olivier Boscagli | ||
Sam Byram | Solly March | ||
Rhys Chadwick | James Milner | ||
Jayden Lienou | Diego Gomez | ||
Joël Piroe | Yasin Ayari | ||
Lukas Nmecha | Matt O'Riley | ||
Wilfried Gnonto | Georginio Rutter | ||
Alfie Cresswell | Charalampos Kostoulas | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriel Gudmundsson Chấn thương gân kheo | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Jayden Bogle Chấn thương gân kheo | Kaoru Mitoma Chấn thương gân kheo | ||
Pascal Struijk Chấn thương đùi | Mats Wieffer Chấn thương mắt cá | ||
Ilia Gruev Chấn thương đầu gối | Stefanos Tzimas Chấn thương dây chằng chéo | ||
Noah Okafor Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leeds United vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leeds United
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
