Thứ Hai, 06/04/2026
Manor Solomon (Kiến tạo: Daniel James)
1
Kellen Fisher
4
Ao Tanaka
8
Sam Byram
13
Ilia Gruev (Thay: Ao Tanaka)
55
Junior Firpo (Thay: Sam Byram)
55
Josh Sargent (Thay: Onel Hernandez)
59
Ante Crnac (Thay: Onel Hernandez)
59
Joshua Sargent (Thay: Oscar Schwartau)
59
Daniel James (Kiến tạo: Manor Solomon)
65
Joe Rothwell
71
Lucien Mahovo (Thay: Benjamin Chrisene)
72
Elliot Myles (Thay: Kellen Fisher)
72
Largie Ramazani (Thay: Manor Solomon)
74
Wilfried Gnonto (Thay: Daniel James)
74
Lewis Dobbin
81
Joel Piroe
85
Josuha Guilavogui (Thay: Joe Rothwell)
89
Brad Hills (Thay: Lewis Dobbin)
90

Thống kê trận đấu Leeds United vs Norwich City

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Norwich City
Norwich City
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 4
5 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
13 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Norwich City

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Lewis Dobbin rời sân và được thay thế bởi Brad Hills.

89'

Joe Rothwell rời sân và được thay thế bởi Josuha Guilavogui.

85' Thẻ vàng cho Joel Piroe.

Thẻ vàng cho Joel Piroe.

81' Thẻ vàng cho Lewis Dobbin.

Thẻ vàng cho Lewis Dobbin.

74'

Daniel James rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

74'

Manor Solomon rời sân và được thay thế bởi Largie Ramazani.

72'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Elliot Myles.

72'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Lucien Mahovo.

71' Thẻ vàng cho Joe Rothwell.

Thẻ vàng cho Joe Rothwell.

65'

Manor Solomon đã có đường chuyền cho bàn thắng.

65' V À A A A O O O - Daniel James đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Daniel James đã ghi bàn!

65' V À A A O O O

V À A A O O O

59'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Joshua Sargent.

59'

Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Ante Crnac.

55'

Ao Tanaka rời sân và được thay thế bởi Ilia Gruev.

55'

Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Junior Firpo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

13' Thẻ vàng cho Sam Byram.

Thẻ vàng cho Sam Byram.

8' Thẻ vàng cho Ao Tanaka.

Thẻ vàng cho Ao Tanaka.

Đội hình xuất phát Leeds United vs Norwich City

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Ethan Ampadu (4), Sam Byram (25), Ao Tanaka (22), Joe Rothwell (8), Daniel James (7), Brenden Aaronson (11), Manor Solomon (14), Joël Piroe (10)

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Ben Chrisene (14), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Emiliano Marcondes (11), Oscar Schwartau (29), Onel Hernández (25), Lewis Dobbin (22)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
2
Jayden Bogle
6
Joe Rodon
4
Ethan Ampadu
25
Sam Byram
22
Ao Tanaka
8
Joe Rothwell
7
Daniel James
11
Brenden Aaronson
14
Manor Solomon
10
Joël Piroe
22
Lewis Dobbin
25
Onel Hernández
29
Oscar Schwartau
11
Emiliano Marcondes
23
Kenny McLean
35
Kellen Fisher
14
Ben Chrisene
6
Callum Doyle
4
Shane Duffy
3
Jack Stacey
1
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
55’
Sam Byram
Junior Firpo
59’
Onel Hernandez
Ante Crnac
55’
Ao Tanaka
Ilia Gruev
59’
Oscar Schwartau
Josh Sargent
74’
Manor Solomon
Largie Ramazani
72’
Benjamin Chrisene
Lucien Mahovo
74’
Daniel James
Wilfried Gnonto
90’
Lewis Dobbin
Brad Hills
89’
Joe Rothwell
Josuha Guilavogui
Cầu thủ dự bị
Largie Ramazani
Ante Crnac
Wilfried Gnonto
George Long
Karl Darlow
Brad Hills
Junior Firpo
Lucien Mahovo
Josuha Guilavogui
Jaden Warner
Isaac Schmidt
Uriah Djedje
Maximilian Wöber
Elliot Josh Myles
Ilia Gruev
Josh Sargent
Mateo Joseph
Ken Aboh
Tình hình lực lượng

Pascal Struijk

Chấn thương đầu gối

Borja Sainz

Hành vi sai trái

Patrick Bamford

Chấn thương cơ

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Daniel Farke

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
31/10 - 2021
13/03 - 2022
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
25/01 - 2024
02/10 - 2024
23/01 - 2025
Cúp FA
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Leeds United

Cúp FA
05/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Premier League
04/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow