Chủ Nhật, 05/04/2026
Alfred N'Diaye
47
Fran Villalba
56
Genaro (Thay: Fran Villalba)
58
Genaro Rodriguez (Thay: Fran Villalba)
58
Pablo Hervias
61
Pablo Hervias (Thay: Alberto Escassi)
61
Jose Arnaiz (Kiến tạo: Seydouba Cisse)
65
Fede Vico (Thay: Juan Munoz)
66
Ruben Castro (Thay: Fran Sol)
72
Loren Zuniga (Thay: Aleix Febas)
72
Ruben Castro (Thay: Jozabed)
73
Cristian Gutierrez (Thay: Fran Sol)
73
Cristian Gutierrez (Thay: Jozabed)
73
Loren Zuniga (Thay: Aleix Febas)
75
Yvan Neyou Noupa (Thay: Seydouba Cisse)
75
Javi Jimenez
78
Piotr Parzyszek
88
Piotr Parzyszek (Thay: Jose Arnaiz)
88
Ruben Pardo
89
Ruben Pardo (Thay: Iker Undabarrena)
89

Thống kê trận đấu Leganes vs Malaga

số liệu thống kê
Leganes
Leganes
Malaga
Malaga
42 Kiểm soát bóng 58
1 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
16 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
15 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leganes vs Malaga

Tất cả (120)
90+7'

Đá phạt cho Leganes trong hiệp của họ.

90+7'

Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu cho Malaga ném biên bên phần sân của Leganes.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Leganes tại Estadio Municipal de Butarque.

90+6'

Oliver De La Fuente Ramos thực hiện quả ném biên cho đội khách.

90+5'

Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Leganes trong phần sân của họ.

90+4'

Malaga được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

90+4'

Ném biên dành cho Malaga tại Estadio Municipal de Butarque.

90+3'

Đá phạt cho Leganes trong hiệp của họ.

90+1'

Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Leganes trong phần sân của họ.

89'

Imanol Idiakez (Leganes) thay người thứ tư, Ruben Pardo thay Iker Undabarrena.

89'

Đội chủ nhà đã thay Jose Arnaiz bằng Piotr Parzyszek. Đây là sự thay thế thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Imanol Idiakez.

87'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

87'

Oliver De La Fuente Ramos thưởng cho Leganes một quả phát bóng lên.

84'

Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

83'

Malaga đẩy lên cao và Genaro đánh đầu lấy bóng. Nỗ lực bị xóa sổ bởi một hàng thủ Leganes cảnh giác.

83'

Ném biên dành cho Malaga ở Leganes.

82'

Malaga được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.

81'

Bóng an toàn khi Malaga được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

80'

Bóng đi ra khỏi khung thành Leganes phát bóng lên.

80'

Malaga được hưởng quả phạt góc do Oliver De La Fuente Ramos thực hiện.

79'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Leganes.

Đội hình xuất phát Leganes vs Malaga

Leganes (5-3-2): Asier Riesgo (13), Jorge Miramon (21), Kenneth Omeruo (4), Jorge Saenz (3), Sergio Gonzalez (6), Josema (5), Seydouba Cisse (32), Iker Undabarrena (20), Gaku Shibasaki (8), Juan Munoz (11), Jose Arnaiz (10)

Malaga (3-4-2-1): Manolo Reina (1), Unai Bustinza (4), Esteban Burgos (20), Alberto Escassi (23), Juanfran (2), Javier Jimenez (3), Alfred N'Diaye (18), Jozabed (19), Fran Villalba (21), Aleix Febas (10), Fran Sol (9)

Leganes
Leganes
5-3-2
13
Asier Riesgo
21
Jorge Miramon
4
Kenneth Omeruo
3
Jorge Saenz
6
Sergio Gonzalez
5
Josema
32
Seydouba Cisse
20
Iker Undabarrena
8
Gaku Shibasaki
11
Juan Munoz
10
Jose Arnaiz
9
Fran Sol
10
Aleix Febas
21
Fran Villalba
19
Jozabed
18
Alfred N'Diaye
3
Javier Jimenez
2
Juanfran
23
Alberto Escassi
20
Esteban Burgos
4
Unai Bustinza
1
Manolo Reina
Malaga
Malaga
3-4-2-1
Thay người
66’
Juan Munoz
Fede Vico
58’
Fran Villalba
Genaro Rodriguez
75’
Seydouba Cisse
Yvan Neyou
61’
Alberto Escassi
Pablo Hervias
88’
Jose Arnaiz
Piotr Parzyszek
72’
Fran Sol
Rubén Castro
89’
Iker Undabarrena
Ruben Pardo
72’
Aleix Febas
Lorenzo Zuniga
73’
Jozabed
Cristian Gutierrez
Cầu thủ dự bị
Javi Garrido
Cristian Gutierrez
Naim Garcia
Ruben Yanez
Piotr Parzyszek
Ramon Enriquez
Riza Durmisi
Luis Muñoz
Ruben Pardo
Pablo Hervias
Daniel Raba
Genaro Rodriguez
Yvan Neyou
Rubén Castro
Fede Vico
Dani Lorenzo
Yacine Qasmi
Lorenzo Zuniga
Javier Cortes Aviles
Bilal Ouacharaf
Christian Gomez
Gonzalo Aguilar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
23/10 - 2016
19/03 - 2017
15/10 - 2017
04/03 - 2018
Hạng 2 Tây Ban Nha
18/12 - 2021
H1: 0-0
16/04 - 2022
H1: 0-0
12/10 - 2022
H1: 0-0
28/03 - 2023
H1: 0-0
19/10 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Leganes

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
21/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-1
03/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 0-1
14/02 - 2026
H1: 1-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/04 - 2026
02/04 - 2026
29/03 - 2026
H1: 0-0
22/03 - 2026
H1: 0-2
16/03 - 2026
H1: 2-1
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 0-0
23/02 - 2026
H1: 0-0
17/02 - 2026
09/02 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow