Thứ Hai, 06/07/2026

Trực tiếp kết quả Legia Warszawa vs Sparta Prague hôm nay 28-11-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 28/11

Kết thúc

Legia Warszawa

Legia Warszawa

0 : 1

Sparta Prague

Sparta Prague

Hiệp một: 0-1
T6, 03:00 28/11/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Polish Army
TV360
Angelo Preciado (Kiến tạo: Veljko Birmancevic)
41
Mileta Rajovic (Thay: Antonio-Mirko Colak)
43
Ermal Krasniqi
52
Jan Kuchta (Thay: Albion Rrahmani)
60
John Mercado (Thay: Veljko Birmancevic)
60
Kacper Urbanski (Thay: Ermal Krasniqi)
60
Vahan Bichakhchyan (Thay: Petar Stojanovic)
60
Ruben Vinagre
68
Santiago Eneme (Thay: Patrik Vydra)
72
Noah Weisshaupt (Thay: Wojciech Urbanski)
75
Arkadiusz Reca (Thay: Ruben Vinagre)
75
Kamil Piatkowski
79
Garang Kuol (Thay: Lukas Haraslin)
85
Vahan Bichakhchyan
90
Santiago Eneme
90+4'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Sparta Prague

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Sparta Prague
Sparta Prague
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 10
2 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 3

Diễn biến Legia Warszawa vs Sparta Prague

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Santiago Eneme.

Thẻ vàng cho Santiago Eneme.

90' Thẻ vàng cho Vahan Bichakhchyan.

Thẻ vàng cho Vahan Bichakhchyan.

85'

Lukas Haraslin rời sân và được thay thế bởi Garang Kuol.

79' Thẻ vàng cho Kamil Piatkowski.

Thẻ vàng cho Kamil Piatkowski.

75'

Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

75'

Wojciech Urbanski rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.

72'

Patrik Vydra rời sân và được thay thế bởi Santiago Eneme.

68' Thẻ vàng cho Ruben Vinagre.

Thẻ vàng cho Ruben Vinagre.

60'

Petar Stojanovic rời sân và được thay thế bởi Vahan Bichakhchyan.

60'

Ermal Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Kacper Urbanski.

60'

Veljko Birmancevic rời sân và được thay thế bởi John Mercado.

60'

Albion Rrahmani rời sân và được thay thế bởi Jan Kuchta.

52' Thẻ vàng cho Ermal Krasniqi.

Thẻ vàng cho Ermal Krasniqi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Antonio-Mirko Colak rời sân và được thay thế bởi Mileta Rajovic.

41'

Veljko Birmancevic đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A A O O O - Angelo Preciado đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Angelo Preciado đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến sân vận động Quân đội Ba Lan, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Sparta Prague

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Petar Stojanović (30), Kamil Piatkowski (91), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Bartosz Kapustka (67), Rafal Augustyniak (8), Wojciech Urbanski (53), Pawel Wszolek (7), Antonio Colak (14), Ermal Krasniqi (77)

Sparta Prague (3-4-3): Peter Vindahl (1), Pavel Kaderabek (3), Adam Sevinsky (19), Jaroslav Zeleny (30), Ángelo Preciado (17), Patrik Vydra (26), Kaan Kairinen (6), Matej Rynes (11), Veljko Birmančević (14), Albion Rrahmani (9), Lukáš Haraslin (22)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
1
Kacper Tobiasz
30
Petar Stojanović
91
Kamil Piatkowski
3
Steve Kapuadi
19
Ruben Vinagre
67
Bartosz Kapustka
8
Rafal Augustyniak
53
Wojciech Urbanski
7
Pawel Wszolek
14
Antonio Colak
77
Ermal Krasniqi
22
Lukáš Haraslin
9
Albion Rrahmani
14
Veljko Birmančević
11
Matej Rynes
6
Kaan Kairinen
26
Patrik Vydra
17
Ángelo Preciado
30
Jaroslav Zeleny
19
Adam Sevinsky
3
Pavel Kaderabek
1
Peter Vindahl
Sparta Prague
Sparta Prague
3-4-3
Thay người
43’
Antonio-Mirko Colak
Mileta Rajović
60’
Veljko Birmancevic
John Mercado
60’
Petar Stojanovic
Vahan Bichakhchyan
60’
Albion Rrahmani
Jan Kuchta
60’
Ermal Krasniqi
Kacper Urbański
72’
Patrik Vydra
Santiago Eneme
75’
Ruben Vinagre
Arkadiusz Reca
85’
Lukas Haraslin
Garang Kuol
75’
Wojciech Urbanski
Noah Weisshaupt
Cầu thủ dự bị
Gabriel Kobylak
Jakub Surovcik
Marco Burch
Martin Suchomel
Claude Goncalves
Santiago Eneme
Kacper Chodyna
John Mercado
Arkadiusz Reca
Jan Kuchta
Jakub Zewlakow
Lukas Sadilek
Vahan Bichakhchyan
Sivert Mannsverk
Mileta Rajović
Asger Sorensen
Damian Szymański
Filip Panak
Artur Jedrzejczyk
Kevin Prince Milla
Kacper Urbański
Garang Kuol
Noah Weisshaupt
Ondrej Penxa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
28/11 - 2025

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Prague

VĐQG Séc
24/05 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Séc
16/03 - 2026
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow