Thứ Tư, 20/05/2026
Pawel Wszolek
7
Pawel Wszolek
17
A. Reca (Thay: P. Wszołek)
42
Arkadiusz Reca (Thay: Pawel Wszolek)
42
Ruben Vinagre (Thay: Arkadiusz Reca)
59
Juergen Elitim
63
Kacper Chodyna (Thay: Patryk Kun)
77
Rafal Adamski (Thay: Jean Pierre Nsame)
77
Wojciech Urbanski (Thay: Damian Szymanski)
77
Osman Bukari (Thay: Mariusz Fornalczyk)
78
Angel Baena (Thay: Lindon Selahi)
82
Marcel Krajewski (Thay: Carlos Munoz)
82
Andi Zeqiri (Thay: Sebastian Bergier)
90
Emil Kornvig
90+1'
Kacper Chodyna
90+1'
Fran Alvarez
90+6'
Rafal Adamski
90+7'
Bartosz Kapustka
90+8'

Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Legia Warszawa
Legia Warszawa
Widzew Lodz
Widzew Lodz
62 Kiểm soát bóng 38
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Legia Warszawa vs Widzew Lodz

Tất cả (23)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

90+8' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

90+7' V À A A O O O - Rafal Adamski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafal Adamski đã ghi bàn!

90+7' V À A A O O O - Legia Warszawa ghi bàn.

V À A A O O O - Legia Warszawa ghi bàn.

90+6' Thẻ vàng cho Fran Alvarez.

Thẻ vàng cho Fran Alvarez.

90+1' Thẻ vàng cho Kacper Chodyna.

Thẻ vàng cho Kacper Chodyna.

90+1' Thẻ vàng cho Emil Kornvig.

Thẻ vàng cho Emil Kornvig.

90+1'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.

82'

Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.

82'

Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.

78'

Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Osman Bukari.

77'

Damian Szymanski rời sân và được thay thế bởi Wojciech Urbanski.

77'

Jean Pierre Nsame rời sân và được thay thế bởi Rafal Adamski.

77'

Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Kacper Chodyna.

63' Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

Thẻ vàng cho Juergen Elitim.

59'

Arkadiusz Reca rời sân và được thay thế bởi Ruben Vinagre.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42'

Pawel Wszolek rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

17' Thẻ vàng cho Pawel Wszolek.

Thẻ vàng cho Pawel Wszolek.

Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Widzew Lodz

Legia Warszawa (3-3-3-1): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Radovan Pankov (12), Pawel Wszolek (7), Patryk Kun (23), Juergen Elitim (22), Bartosz Kapustka (67), Jean-Pierre Nsame (18), Damian Szymański (44), Mileta Rajović (29)

Widzew Lodz (4-1-4-1): Bartlomiej Dragowski (1), Mateusz Zyro (4), Przemyslaw Wisniewski (25), Steve Kapuadi (53), Samuel Kozlovsky (3), Lindon Selahi (18), Carlos Isaac (2), Fran Alvarez (10), Emil Kornvig (8), Mariusz Fornalczyk (7), Sebastian Bergier (99)

Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-3-3-1
89
Otto Hindrich
91
Kamil Piatkowski
8
Rafal Augustyniak
12
Radovan Pankov
7
Pawel Wszolek
23
Patryk Kun
22
Juergen Elitim
67
Bartosz Kapustka
18
Jean-Pierre Nsame
44
Damian Szymański
29
Mileta Rajović
99
Sebastian Bergier
7
Mariusz Fornalczyk
8
Emil Kornvig
10
Fran Alvarez
2
Carlos Isaac
18
Lindon Selahi
3
Samuel Kozlovsky
53
Steve Kapuadi
25
Przemyslaw Wisniewski
4
Mateusz Zyro
1
Bartlomiej Dragowski
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-1-4-1
Thay người
42’
Ruben Vinagre
Arkadiusz Reca
78’
Mariusz Fornalczyk
Osman Bukari
59’
Arkadiusz Reca
Ruben Vinagre
82’
Lindon Selahi
Angel Baena
77’
Jean Pierre Nsame
Rafal Adamski
82’
Carlos Munoz
Marcel Krajewski
77’
Patryk Kun
Kacper Chodyna
90’
Sebastian Bergier
Andi Zeqiri
77’
Damian Szymanski
Wojciech Urbanski
Cầu thủ dự bị
Kacper Tobiasz
Veljko Ilic
Henrique Arreiol
Maciej Kikolski
Rafal Adamski
Stelios Andreou
Kacper Chodyna
Andi Zeqiri
Arkadiusz Reca
Ricardo Visus
Ruben Vinagre
Bartlomiej Pawlowski
Jakub Zewlakow
Osman Bukari
Wojciech Urbanski
Angel Baena
Jan Leszczynski
Marcel Krajewski
Ermal Krasniqi
Kacper Urbański
Samuel Kovacik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
13/08 - 2022
25/02 - 2023
03/09 - 2023
10/03 - 2024
04/11 - 2024
16/05 - 2025
03/11 - 2025
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
06/04 - 2026
23/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan33161161759T T T H T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze3315810853T T B H T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok33141181453T B T T H
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3315711852T T T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice3314712649T H T H H
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3313911848B B H T B
7Legia WarszawaLegia Warszawa3311139146T B T T T
8Wisla PlockWisla Plock3312912-445T B B B B
9Radomiak RadomRadomiak Radom33111111344T T T H B
10Pogon SzczecinPogon Szczecin3313515-244B H T B T
11Motor LublinMotor Lublin33101310-343B B B T H
12Korona KielceKorona Kielce3311913042B H H B T
13Piast GliwicePiast Gliwice3311814-341H T H H B
14CracoviaCracovia3391410-341B H H H H
15Widzew LodzWidzew Lodz3311616-139B T B T B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3312714-238H B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia339915-2436B B H H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza338718-2331B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow