Thứ Bảy, 04/04/2026
Patson Daka
4
Andrew Moran
15
Andrew Hughes
21
Andrew Moran (Kiến tạo: Lewis Dobbin)
38
Ben Whiteman (Kiến tạo: Alfie Devine)
45
Liam Lindsay
57
Jordan Storey
64
Brad Potts (Thay: Andrew Moran)
67
Daniel Jebbison (Thay: Milutin Osmajic)
67
Lewis Gibson (Thay: Liam Lindsay)
67
Ben Nelson (Thay: Jamaal Lascelles)
74
Bobby Reid (Thay: Oliver Skipp)
74
Michael Smith (Thay: Lewis Dobbin)
80
Patson Daka
81
Andrija Vukcevic (Thay: Thierry Small)
85
Jordan Ayew (Thay: Patson Daka)
88
Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
88
Jannik Vestergaard (Thay: Divine Mukasa)
90

Thống kê trận đấu Leicester vs Preston North End

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Preston North End
Preston North End
59 Kiểm soát bóng 41
10 Sút trúng đích 3
13 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 8
38 Ném biên 27
6 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leicester vs Preston North End

Tất cả (28)
90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Jannik Vestergaard.

88'

Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

88'

Patson Daka rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

85'

Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Andrija Vukcevic.

81' V À A A O O O - Patson Daka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Patson Daka đã ghi bàn!

81' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Lewis Dobbin rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

75'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

74'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Bobby Reid.

74'

Jamaal Lascelles rời sân và được thay thế bởi Ben Nelson.

67'

Liam Lindsay rời sân và được thay thế bởi Lewis Gibson.

67'

Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.

67'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.

64' Thẻ vàng cho Jordan Storey.

Thẻ vàng cho Jordan Storey.

57' Thẻ vàng cho Liam Lindsay.

Thẻ vàng cho Liam Lindsay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45'

Alfie Devine đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O - Ben Whiteman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Whiteman đã ghi bàn!

38'

Lewis Dobbin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Leicester vs Preston North End

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Ricardo Pereira (21), Caleb Okoli (5), Jamaal Lascelles (24), Luke Thomas (33), Oliver Skipp (22), Harry Winks (8), Abdul Fatawu (7), Divine Mukasa (29), Stephy Mavididi (10), Patson Daka (20)

Preston North End (5-3-2): Daniel Iversen (1), Pol Valentín (2), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Thierry Small (26), Andrew Moran (23), Ben Whiteman (4), Alfie Devine (21), Milutin Osmajić (28), Lewis Dobbin (17)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Jakub Stolarczyk
21
Ricardo Pereira
5
Caleb Okoli
24
Jamaal Lascelles
33
Luke Thomas
22
Oliver Skipp
8
Harry Winks
7
Abdul Fatawu
29
Divine Mukasa
10
Stephy Mavididi
20
Patson Daka
17
Lewis Dobbin
28
Milutin Osmajić
21
Alfie Devine
4
Ben Whiteman
23
Andrew Moran
26
Thierry Small
16
Andrew Hughes
6
Liam Lindsay
14
Jordan Storey
2
Pol Valentín
1
Daniel Iversen
Preston North End
Preston North End
5-3-2
Thay người
74’
Jamaal Lascelles
Ben Nelson
67’
Liam Lindsay
Lewis Gibson
74’
Oliver Skipp
Bobby Decordova-Reid
67’
Andrew Moran
Brad Potts
88’
Patson Daka
Jordan Ayew
67’
Milutin Osmajic
Daniel Jebbison
88’
Stephy Mavididi
Jeremy Monga
80’
Lewis Dobbin
Michael Smith
90’
Divine Mukasa
Jannik Vestergaard
85’
Thierry Small
Andrija Vukcevic
Cầu thủ dự bị
Asmir Begović
David Cornell
Jannik Vestergaard
Andrija Vukcevic
Ben Nelson
Lewis Gibson
Hamza Choudhury
Odel Offiah
Joe Aribo
Kitt Nelson
Jordan Ayew
Brad Potts
Dujuan Odile Richards
Daniel Jebbison
Bobby Decordova-Reid
Milos Lukovic
Jeremy Monga
Michael Smith
Tình hình lực lượng

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Josh Seary

Chấn thương đầu gối

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Ali McCann

Chấn thương cơ

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Callum Lang

Chấn thương vai

Jordan James

Đau lưng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
Hạng nhất Anh
05/10 - 2023
30/04 - 2024
16/08 - 2025
03/04 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City4025874283T T B T T
2MillwallMillwall40219101072T T B H T
3MiddlesbroughMiddlesbrough40201192171T B H H B
4Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
5Hull CityHull City4020713567B T B T H
6WrexhamWrexham40171310964B T B T H
7SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
8Derby CountyDerby County4017914760T B T T B
9WatfordWatford40141412356H B T H B
10QPRQPR4016816-556B B T T T
11Norwich CityNorwich City4016717655T T B T H
12Stoke CityStoke City4015916554B H T B T
13Bristol CityBristol City4015916054B B H B T
14Birmingham CityBirmingham City40141115-253B T H B B
15Preston North EndPreston North End40131413-453B B B T H
16SwanseaSwansea4015817-553T T B B H
17Sheffield UnitedSheffield United4015619051H B H B H
18Charlton AthleticCharlton Athletic40121216-1148T T H B B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers40121018-1246H B T H T
20West BromWest Brom40111118-1444H H T T H
21PortsmouthPortsmouth39101118-1741H B B B H
22LeicesterLeicester40111316-940H T B H H
23Oxford UnitedOxford United4091318-1540T T H B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday401930-57-6B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow