Thứ Năm, 21/05/2026
Nico Elvedi
8
Xavi Simons (Kiến tạo: Yussuf Poulsen)
14
Mohamed Simakan (Thay: Lukas Klostermann)
23
Xaver Schlager
27
Ko Itakura
33
Kouadio Kone
44
Julian Weigl
46
Ikoma Lois Openda (Kiến tạo: Xaver Schlager)
57
Nathan N'Goumou (Thay: Joseph Scally)
59
Stefan Lainer (Thay: Maximilian Woeber)
59
Nicolas Seiwald (Thay: Amadou Haidara)
67
Benjamin Sesko (Thay: Yussuf Poulsen)
67
Marvin Friedrich (Thay: Ko Itakura)
69
Franck Honorat (Thay: Robin Hack)
69
Castello Lukeba (Thay: David Raum)
78
Christoph Baumgartner (Thay: Dani Olmo)
78
Jordan Pefok
83
Shio Fukuda (Thay: Rocco Reitz)
85

Thống kê trận đấu Leipzig vs Monchengladbach

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Monchengladbach
Monchengladbach
49 Kiểm soát bóng 51
9 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 10
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 7
23 Ném biên 15
17 Chuyền dài 13
5 Cú sút bị chặn 2
11 Phát bóng 5

Diễn biến Leipzig vs Monchengladbach

Tất cả (314)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 44822.

90+6'

RB Leipzig có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 49%, Borussia Moenchengladbach: 51%.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Benjamin Henrichs của RB Leipzig cản phá Kouadio Kone

90+6'

Bàn tay an toàn từ Moritz Nicolas khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+5'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 49%, Borussia Moenchengladbach: 51%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Shio Fukuda của Borussia Moenchengladbach vấp ngã Xavi Simons

90+4'

Christoph Baumgartner không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+4'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+3'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+3'

Borussia Moenchengladbach đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+1'

Cơ hội đến với Shio Fukuda của Borussia Moenchengladbach nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+1'

Đường căng ngang của Stefan Lainer của Borussia Moenchengladbach tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Trận đấu đã bị dừng trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90'

Benjamin Henrichs từ RB Leipzig đã đi quá xa khi hạ gục Nathan N'Goumou

90'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 50%, Borussia Moenchengladbach: 50%.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Monchengladbach

Leipzig (4-4-2): Péter Gulácsi (1), Benjamin Henrichs (39), Lukas Klostermann (16), Willi Orbán (4), David Raum (22), Dani Olmo (7), Amadou Haidara (8), Xaver Schlager (24), Xavi Simons (20), Loïs Openda (17), Yussuf Poulsen (9)

Monchengladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Nico Elvedi (30), Ko Itakura (3), Maximilian Wober (39), Joe Scally (29), Rocco Reitz (27), Julian Weigl (8), Kouadio Kone (17), Luca Netz (20), Robin Hack (25), Jordan Siebatcheu (13)

Leipzig
Leipzig
4-4-2
1
Péter Gulácsi
39
Benjamin Henrichs
16
Lukas Klostermann
4
Willi Orbán
22
David Raum
7
Dani Olmo
8
Amadou Haidara
24
Xaver Schlager
20
Xavi Simons
17
Loïs Openda
9
Yussuf Poulsen
13
Jordan Siebatcheu
25
Robin Hack
20
Luca Netz
17
Kouadio Kone
8
Julian Weigl
27
Rocco Reitz
29
Joe Scally
39
Maximilian Wober
3
Ko Itakura
30
Nico Elvedi
33
Moritz Nicolas
Monchengladbach
Monchengladbach
3-5-2
Thay người
23’
Lukas Klostermann
Mohamed Simakan
59’
Maximilian Woeber
Stefan Lainer
67’
Amadou Haidara
Nicolas Seiwald
59’
Joseph Scally
Nathan NGoumou
67’
Yussuf Poulsen
Benjamin Šeško
69’
Ko Itakura
Marvin Friedrich
78’
David Raum
Castello Lukeba
69’
Robin Hack
Franck Honorat
78’
Dani Olmo
Christoph Baumgartner
85’
Rocco Reitz
Shio Fukuda
Cầu thủ dự bị
Janis Blaswich
Shio Fukuda
El Chadaille Bitshiabu
Grant-Leon Ranos
Castello Lukeba
Patrick Herrmann
Eljif Elmas
Stefan Lainer
Nicolas Seiwald
Marvin Friedrich
Christoph Baumgartner
Franck Honorat
Kevin Kampl
Fabio Chiarodia
Benjamin Šeško
Jan Jakob Olschowsky
Mohamed Simakan
Nathan NGoumou
Huấn luyện viên

Ole Werner

Eugen Polanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
03/05 - 2022
17/09 - 2022
11/03 - 2023
23/09 - 2023
18/02 - 2024
10/11 - 2024
29/03 - 2025
29/11 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Monchengladbach

Giao hữu
20/05 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
20/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3428518689T T H T T
2DortmundDortmund3422753673B T B T T
3RB LeipzigRB Leipzig3420591965T T B T B
4StuttgartStuttgart3418882262B H H T H
5HoffenheimHoffenheim3418791361T T H T B
6LeverkusenLeverkusen3417892159B T T B H
7FreiburgFreiburg3413813-647T B H B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt34111112-444B H B B H
9AugsburgAugsburg3412715-1643T H T T B
10Mainz 05Mainz 0534101014-940H B T B T
11Union BerlinUnion Berlin3410915-1439B B H T T
12MonchengladbachMonchengladbach3491114-1138H H T B T
13Hamburger SVHamburger SV3491114-1438B B T T H
14FC CologneFC Cologne3471116-1432H B H B B
15BremenBremen348818-2332T H B B B
16WolfsburgWolfsburg347819-2429T H H B T
17FC HeidenheimFC Heidenheim346820-3126B T H T B
18St. PauliSt. Pauli346820-3126H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow