Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Abdallah Sima 15 | |
Andrija Bulatovic 36 | |
Florian Sotoca (Thay: Rayan Fofana) 46 | |
Ruben Aguilar (Thay: Odsonne Edouard) 59 | |
Fode Sylla (Thay: Amadou Haidara) 65 | |
Ali Yousef Musrati (Thay: Uros Radakovic) 66 | |
Abdallah Sima (VAR check) 71 | |
Ali Yousef Musrati 76 | |
Anthony Bermont (Thay: Wesley Said) 78 | |
Mezian Soares (Kiến tạo: Andrija Bulatovic) 79 | |
Mezian Soares (Thay: Abdallah Sima) 79 | |
Louis Leroux (Thay: Mohamed Kaba) 82 | |
Mostafa Mohamed (Thay: Ignatius Ganago) 82 | |
Youssef El Arabi (Thay: Matthis Abline) 82 | |
Dehmaine Tabibou (Thay: Frederic Guilbert) 87 |
Thống kê trận đấu Lens vs Nantes


Diễn biến Lens vs Nantes
Kiểm soát bóng: Lens: 64%, Nantes: 36%.
Mezian Soares của Lens bị bắt việt vị.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dehmaine Tabibou của Nantes đã đi quá xa khi kéo ngã Malang Sarr.
Nantes thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Malang Sarr từ Lens cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Lens.
Anthony Lopes thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.
Samson Baidoo của Lens cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Dehmaine Tabibou thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lens thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lens: 65%, Nantes: 35%.
Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Lens vs Nantes
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Samson Baidoo (6), Malang Sarr (20), Abdallah Sima (19), Andrija Bulatovic (5), Amadou Haidara (21), Matthieu Udol (14), Rayan Fofana (38), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)
Nantes (3-1-4-2): Anthony Lopes (1), Chidozie Awaziem (6), Uros Radakovic (26), Nicolas Cozza (3), Ibrahima Sissoko (28), Mathieu Acapandie (22), Mohamed Kaba (21), Johann Lepenant (8), Frederic Guilbert (24), Ignatius Ganago (37), Matthis Abline (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Rayan Fofana Florian Sotoca | 82’ | Mohamed Kaba Louis Leroux |
| 59’ | Odsonne Edouard Ruben Aguilar | 82’ | Matthis Abline Youssef El Arabi |
| 65’ | Amadou Haidara Fode Sylla | 82’ | Ignatius Ganago Mostafa Mohamed |
| 78’ | Wesley Said Anthony Bermont | 87’ | Frederic Guilbert Dehmaine Assoumani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Sotoca | Patrik Carlgren | ||
Ruben Aguilar | Ali Youssif | ||
Mathieu Gorgelin | Sekou Doucoure | ||
Nidal Celik | Dehmaine Assoumani | ||
Arthur Masuaku | Remy Cabella | ||
Kyllian Antonio | Louis Leroux | ||
Fode Sylla | Bahereba Guirassy | ||
Anthony Bermont | Youssef El Arabi | ||
Mezian Soares | Mostafa Mohamed | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Regis Gurtner Chấn thương cơ | Fabien Centonze Chấn thương đầu gối | ||
Saud Abdulhamid Thẻ đỏ trực tiếp | Kelvin Amian Chấn thương cơ | ||
Jonathan Gradit Không xác định | Deiver Machado Va chạm | ||
Tylel Tati Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Nantes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Nantes
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
