Thứ Năm, 21/05/2026
Abdallah Sima
15
Andrija Bulatovic
36
Florian Sotoca (Thay: Rayan Fofana)
46
Ruben Aguilar (Thay: Odsonne Edouard)
59
Fode Sylla (Thay: Amadou Haidara)
65
Ali Yousef Musrati (Thay: Uros Radakovic)
66
Abdallah Sima (VAR check)
71
Ali Yousef Musrati
76
Anthony Bermont (Thay: Wesley Said)
78
Mezian Soares (Kiến tạo: Andrija Bulatovic)
79
Mezian Soares (Thay: Abdallah Sima)
79
Louis Leroux (Thay: Mohamed Kaba)
82
Mostafa Mohamed (Thay: Ignatius Ganago)
82
Youssef El Arabi (Thay: Matthis Abline)
82
Dehmaine Tabibou (Thay: Frederic Guilbert)
87

Thống kê trận đấu Lens vs Nantes

số liệu thống kê
Lens
Lens
Nantes
Nantes
64 Kiểm soát bóng 36
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 3
4 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
19 Ném biên 34
6 Chuyền dài 6
4 Cú sút bị chặn 6
10 Phát bóng 6

Diễn biến Lens vs Nantes

Tất cả (278)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Lens: 64%, Nantes: 36%.

90+5'

Mezian Soares của Lens bị bắt việt vị.

90+5'

Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Dehmaine Tabibou của Nantes đã đi quá xa khi kéo ngã Malang Sarr.

90+3'

Nantes thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Malang Sarr từ Lens cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.

90+3'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Phát bóng lên cho Lens.

90+1'

Anthony Lopes thực hiện cú xe đạp chổng ngược táo bạo nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+1'

Samson Baidoo của Lens cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Dehmaine Tabibou thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Trận đấu được tiếp tục.

90+1'

Trận đấu tạm dừng khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+1'

Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

90'

Nantes thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Lens thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Lens: 65%, Nantes: 35%.

90'

Nantes đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Lens vs Nantes

Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Samson Baidoo (6), Malang Sarr (20), Abdallah Sima (19), Andrija Bulatovic (5), Amadou Haidara (21), Matthieu Udol (14), Rayan Fofana (38), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)

Nantes (3-1-4-2): Anthony Lopes (1), Chidozie Awaziem (6), Uros Radakovic (26), Nicolas Cozza (3), Ibrahima Sissoko (28), Mathieu Acapandie (22), Mohamed Kaba (21), Johann Lepenant (8), Frederic Guilbert (24), Ignatius Ganago (37), Matthis Abline (10)

Lens
Lens
3-4-2-1
40
Robin Risser
25
Ismaelo
6
Samson Baidoo
20
Malang Sarr
19
Abdallah Sima
5
Andrija Bulatovic
21
Amadou Haidara
14
Matthieu Udol
38
Rayan Fofana
22
Wesley Said
11
Odsonne Edouard
10
Matthis Abline
37
Ignatius Ganago
24
Frederic Guilbert
8
Johann Lepenant
21
Mohamed Kaba
22
Mathieu Acapandie
28
Ibrahima Sissoko
3
Nicolas Cozza
26
Uros Radakovic
6
Chidozie Awaziem
1
Anthony Lopes
Nantes
Nantes
3-1-4-2
Thay người
46’
Rayan Fofana
Florian Sotoca
82’
Mohamed Kaba
Louis Leroux
59’
Odsonne Edouard
Ruben Aguilar
82’
Matthis Abline
Youssef El Arabi
65’
Amadou Haidara
Fode Sylla
82’
Ignatius Ganago
Mostafa Mohamed
78’
Wesley Said
Anthony Bermont
87’
Frederic Guilbert
Dehmaine Assoumani
Cầu thủ dự bị
Florian Sotoca
Patrik Carlgren
Ruben Aguilar
Ali Youssif
Mathieu Gorgelin
Sekou Doucoure
Nidal Celik
Dehmaine Assoumani
Arthur Masuaku
Remy Cabella
Kyllian Antonio
Louis Leroux
Fode Sylla
Bahereba Guirassy
Anthony Bermont
Youssef El Arabi
Mezian Soares
Mostafa Mohamed
Tình hình lực lượng

Regis Gurtner

Chấn thương cơ

Fabien Centonze

Chấn thương đầu gối

Saud Abdulhamid

Thẻ đỏ trực tiếp

Kelvin Amian

Chấn thương cơ

Jonathan Gradit

Không xác định

Deiver Machado

Va chạm

Tylel Tati

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Pierre Sage

Vahid Halilhodzic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Pháp
29/09 - 2012
05/03 - 2013
Ligue 1
10/08 - 2014
24/05 - 2015
26/11 - 2020
17/01 - 2021
Cúp quốc gia Pháp
10/02 - 2021
10/02 - 2021
Ligue 1
11/12 - 2021
H1: 0-2
30/04 - 2022
H1: 0-2
18/09 - 2022
H1: 0-0
19/02 - 2023
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
02/03 - 2023
H1: 1-1
Ligue 1
29/10 - 2023
H1: 1-0
04/02 - 2024
H1: 0-0
10/11 - 2024
H1: 1-1
23/02 - 2025
H1: 1-0
06/12 - 2025
H1: 1-1
09/05 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Lens

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-3
14/05 - 2026
09/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 0-0
25/04 - 2026
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
22/04 - 2026
H1: 3-1
Ligue 1
18/04 - 2026
H1: 0-2
05/04 - 2026
H1: 1-0
21/03 - 2026
H1: 3-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Nantes

Ligue 1
09/05 - 2026
H1: 0-0
02/05 - 2026
26/04 - 2026
H1: 1-1
23/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 1-0
12/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
H1: 0-0
23/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow