Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Ousmane Dembele) 29 | |
Ilya Zabarnyi 45 | |
Vitinha (Thay: Bradley Barcola) 46 | |
Florian Thauvin (Thay: Wesley Said) 60 | |
Kyllian Antonio (Thay: Samson Baidoo) 60 | |
Allan Saint-Maximin (Thay: Odsonne Edouard) 61 | |
Fabian Ruiz (Thay: Lucas Hernandez) 61 | |
Goncalo Ramos (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 72 | |
Dimitri Lucea (Thay: Joao Neves) 76 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Ousmane Dembele) 76 | |
Andrija Bulatovic (Thay: Ruben Aguilar) 85 | |
Florian Sotoca (Thay: Abdallah Sima) 85 | |
Ibrahim Mbaye (Kiến tạo: Desire Doue) 90+3' |
Thống kê trận đấu Lens vs Paris Saint-Germain


Diễn biến Lens vs Paris Saint-Germain
Kiểm soát bóng: Lens: 38%, Paris Saint-Germain: 62%.
Fabian Ruiz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Goncalo Ramos của Paris Saint-Germain đã đi hơi xa khi kéo ngã Pierre Ganiou.
Phát bóng lên cho Paris Saint-Germain.
Florian Thauvin từ Lens tung cú sút chệch cột dọc trong gang tấc. Quá tiếc!
Allan Saint-Maximin tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Lucas Beraldo có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Lens đang kiểm soát bóng.
Một bàn thắng tuyệt vời của Ibrahim Mbaye.
Desire Doue tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Desire Doue đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ibrahim Mbaye ghi bàn bằng chân phải!
Paris Saint-Germain bắt đầu một pha phản công.
Lucas Beraldo của Paris Saint-Germain cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Lens đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Desire Doue đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Mbaye ghi bàn bằng chân phải!
Desire Doue tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Paris Saint-Germain bắt đầu một đợt phản công.
Lucas Beraldo từ Paris Saint-Germain cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Lens vs Paris Saint-Germain
Lens (3-4-2-1): Robin Risser (40), Ismaelo (25), Samson Baidoo (6), Malang Sarr (20), Ruben Aguilar (2), Adrien Thomasson (28), Mamadou Sangare (8), Matthieu Udol (14), Abdallah Sima (19), Wesley Said (22), Odsonne Edouard (11)
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Senny Mayulu (24), Illia Zabarnyi (6), Beraldo (4), Lucas Hernández (21), Désiré Doué (14), João Neves (87), Pedro Fernandez (27), Bradley Barcola (29), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Wesley Said Florian Thauvin | 46’ | Bradley Barcola Vitinha |
| 60’ | Samson Baidoo Kyllian Antonio | 61’ | Lucas Hernandez Fabián Ruiz |
| 61’ | Odsonne Edouard Allan Saint-Maximin | 72’ | Khvicha Kvaratskhelia Gonçalo Ramos |
| 85’ | Abdallah Sima Florian Sotoca | 76’ | Ousmane Dembele Ibrahim Mbaye |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Thauvin | Fabián Ruiz | ||
Allan Saint-Maximin | Marquinhos | ||
Mathieu Gorgelin | Renato Marin | ||
Arthur Masuaku | David Boly | ||
Kyllian Antonio | Thomas Cordier | ||
Andrija Bulatovic | Dimitri Lucea | ||
Amadou Haidara | Vitinha | ||
Mezian Soares | Gonçalo Ramos | ||
Florian Sotoca | Ibrahim Mbaye | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Regis Gurtner Chấn thương cơ | Lucas Chevalier Chấn thương đùi | ||
Saud Abdulhamid Thẻ đỏ trực tiếp | Willian Pacho Chấn thương đùi | ||
Jonathan Gradit Không xác định | Nuno Mendes Chấn thương đùi | ||
Achraf Hakimi Chấn thương gân kheo | |||
Warren Zaïre-Emery Đau lưng | |||
Lee Kang-in Chấn thương mắt cá | |||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Paris Saint-Germain
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
