Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lauti (Kiến tạo: Josep Cerda) 5 | |
Marc Domenech (Kiến tạo: Jastin Garcia) 32 | |
(Pen) Lucas Ribeiro 35 | |
Diego Alende 37 | |
Lucas Ribeiro 45 | |
Marti Vila 45+3' | |
Quique Fornos (Thay: Peru Rodriguez) 46 | |
Victor Moreno (Thay: Homam Elamin) 46 | |
Bicho (Thay: Diego Collado) 57 | |
Manuel Nieto (Thay: Jastin Garcia) 60 | |
Ruben Sobrino (Thay: Victor Garcia) 66 | |
Yeray Cabanzon (Thay: Lauti) 72 | |
Imanol Garcia de Albeniz (Thay: Marti Vila) 72 | |
Manu Justo (Thay: Lucas Ribeiro) 76 | |
Manuel Nieto (Kiến tạo: Yeray Cabanzon) 79 | |
Yeray Cabanzon (Kiến tạo: Daniel Villahermosa) 83 | |
Efe Akman (Thay: Daniel Villahermosa) 84 | |
Alex Petxa (Thay: Josep Cerda) 84 | |
Ivan Calero 89 | |
Matia Barzic 90+3' |
Thống kê trận đấu Leonesa vs FC Andorra


Diễn biến Leonesa vs FC Andorra
Thẻ vàng cho Matia Barzic.
Thẻ vàng cho Ivan Calero.
Josep Cerda rời sân và được thay thế bởi Alex Petxa.
Daniel Villahermosa rời sân và được thay thế bởi Efe Akman.
Daniel Villahermosa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yeray Cabanzon đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Yeray Cabanzon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Manuel Nieto đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lucas Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Manu Justo.
Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Imanol Garcia de Albeniz.
Lauti rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.
Victor Garcia rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.
Jastin Garcia rời sân và được thay thế bởi Manuel Nieto.
Diego Collado rời sân và được thay thế bởi Bicho.
Homam Elamin rời sân và được thay thế bởi Victor Moreno.
Peru Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Quique Fornos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Leonesa vs FC Andorra
Leonesa (4-4-2): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Peru Rodriguez (2), Matia Barzic (36), Roger Hinojo (21), Ivan Calero (17), Diego Collado (7), Nemanja Radoja (22), Homam Al-Amin (12), Luis Rodriguez Chacon (10), Lucas Ribeiro (15)
FC Andorra (4-3-3): Jesús Owono (13), Thomas Carrique (17), Diego Alende (23), Gael Alonso (4), Marti Vila Garcia (20), Theo Le Normand (24), Marc Domenec (18), Daniel Villahermosa (6), Jastin García (16), Lauti (11), Josep Cerda (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Peru Rodriguez Quique Fornos | 60’ | Jastin Garcia Manuel Nieto |
| 46’ | Homam Elamin Victor Moreno | 72’ | Lauti Yeray Cabanzon |
| 57’ | Diego Collado Bicho | 72’ | Marti Vila Imanol García de Albéniz |
| 66’ | Victor Garcia Rubén Sobrino | 84’ | Josep Cerda Alex Petxa |
| 76’ | Lucas Ribeiro Manu Justo | 84’ | Daniel Villahermosa Efe Akman |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Banuz Anton | Nico Ratti | ||
Eneko Satrustegui | Alex Petxa | ||
Quique Fornos | Yeray Cabanzon | ||
Sergio Maestre Garcia | Marc Bombardo Poyato | ||
Yayo | Efe Akman | ||
Manu Justo | Manuel Nieto | ||
Victor Moreno | Álvaro Martín | ||
Bicho | Aingeru Olabarrieta | ||
Tomas Ribeiro | Marc Cardona | ||
Rubén Sobrino | Imanol García de Albéniz | ||
Selu Diallo | |||
Thiago Ojeda | |||
Nhận định Leonesa vs FC Andorra
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leonesa
Thành tích gần đây FC Andorra
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
