Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Sergi Maestre 17 | |
Stanko Juric 19 | |
Matia Barzic 21 | |
Luis Chacon (Kiến tạo: Victor Garcia) 29 | |
Diego Collado (Thay: Lucas Ribeiro Costa) 34 | |
Diego Collado (Thay: Lucas Ribeiro) 34 | |
Carlos Clerc 37 | |
Homam Elamin 45+1' | |
Stipe Biuk (Thay: Sergi Canos) 51 | |
Ivan Calero 53 | |
Roger Hinojo (Thay: Rafael Tresaco) 63 | |
Bicho (Thay: Sergi Maestre) 63 | |
Marcos de Sousa (Thay: Juanmi Latasa) 66 | |
Noah Ohio (Thay: Peter Gonzalez) 66 | |
Victor Meseguer (Thay: Stanko Juric) 75 | |
Ivan Alejo (Thay: Clement Michelin) 76 | |
Julien Ponceau 78 | |
Selu Diallo (Thay: Diego Collado) 89 | |
Ruben Sobrino (Thay: Homam Elamin) 89 | |
Edgar Badia 90+2' | |
Quique Fornos 90+5' | |
Quique Fornos 90+7' |
Thống kê trận đấu Leonesa vs Valladolid


Diễn biến Leonesa vs Valladolid
Thẻ vàng cho Quique Fornos.
Thẻ vàng cho Quique Fornos.
Thẻ vàng cho Edgar Badia.
Homam Elamin rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.
Diego Collado rời sân và được thay thế bởi Selu Diallo.
Thẻ vàng cho Julien Ponceau.
Clement Michelin rời sân và được thay thế bởi Ivan Alejo.
Stanko Juric rời sân và được thay thế bởi Victor Meseguer.
Peter Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Noah Ohio.
Juanmi Latasa rời sân và được thay thế bởi Marcos de Sousa.
Sergi Maestre rời sân và anh được thay thế bởi Bicho.
Rafael Tresaco rời sân và anh được thay thế bởi Roger Hinojo.
Thẻ vàng cho Ivan Calero.
Sergi Canos rời sân và được thay thế bởi Stipe Biuk.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Homam Elamin.
Thẻ vàng cho Carlos Clerc.
Lucas Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Victor Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng này.
Đội hình xuất phát Leonesa vs Valladolid
Leonesa (4-4-1-1): Edgar Badía (13), Victor Garcia (24), Rodrigo Suarez Marcos (4), Matia Barzic (36), Homam Al-Amin (12), Ivan Calero (17), Thiago Ojeda (28), Sergio Maestre Garcia (6), Rafael Tresaco (20), Luis Rodriguez Chacon (10), Lucas Ribeiro (15)
Valladolid (4-2-3-1): Alvaro Aceves (1), Clement Michelin (2), Ramon Martinez Gil (5), David Torres (4), Carlos Clerc (18), Stanko Juric (24), Julien Ponceau (21), Peter Gonzalez (22), Chuki (20), Sergi Canós (7), Juanmi Latasa (9)


| Thay người | |||
| 34’ | Selu Diallo Diego Collado | 51’ | Sergi Canos Stipe Biuk |
| 63’ | Sergi Maestre Bicho | 66’ | Juanmi Latasa Marcos Andre |
| 63’ | Rafael Tresaco Roger Hinojo | 66’ | Peter Gonzalez Noah Ohio |
| 89’ | Homam Elamin Rubén Sobrino | 75’ | Stanko Juric Victor Meseguer |
| 89’ | Diego Collado Selu Diallo | 76’ | Clement Michelin Iván Alejo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Banuz Anton | Guilherme Fernandes | ||
Eneko Satrustegui | Mathis Lachuer | ||
Quique Fornos | Victor Meseguer | ||
Diego Collado | Marcos Andre | ||
Yayo | Ibrahim Alani | ||
Manu Justo | Pablo Tomeo | ||
Victor Moreno | Stipe Biuk | ||
Bicho | Lucas Sanseviero | ||
Tomas Ribeiro | Mohamed Jaouab | ||
Rubén Sobrino | Hugo San Modesto | ||
Roger Hinojo | Noah Ohio | ||
Selu Diallo | Iván Alejo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leonesa
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 19 | 5 | 9 | 18 | 62 | ||
| 2 | 34 | 17 | 9 | 8 | 15 | 60 | ||
| 3 | 33 | 17 | 7 | 9 | 18 | 58 | ||
| 4 | 34 | 16 | 9 | 9 | 15 | 57 | ||
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 12 | 57 | ||
| 6 | 33 | 15 | 9 | 9 | 14 | 54 | ||
| 7 | 33 | 14 | 12 | 7 | 16 | 54 | ||
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 6 | 51 | ||
| 9 | 33 | 14 | 6 | 13 | -10 | 48 | ||
| 10 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | ||
| 11 | 34 | 12 | 9 | 13 | -6 | 45 | ||
| 12 | 34 | 11 | 11 | 12 | -2 | 44 | ||
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -1 | 43 | ||
| 14 | 33 | 10 | 12 | 11 | 3 | 42 | ||
| 15 | 33 | 11 | 7 | 15 | -4 | 40 | ||
| 16 | 33 | 9 | 12 | 12 | 2 | 39 | ||
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | ||
| 18 | 34 | 10 | 8 | 16 | -14 | 38 | ||
| 19 | 33 | 8 | 10 | 15 | -14 | 34 | ||
| 20 | 33 | 8 | 8 | 17 | -17 | 32 | ||
| 21 | 34 | 8 | 8 | 18 | -24 | 32 | ||
| 22 | 33 | 7 | 8 | 18 | -20 | 29 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch