Số lượng khán giả hôm nay là 30210 người.
Jordan Torunarigha 24 | |
(Pen) Patrik Schick 25 | |
Fabio Vieira (Kiến tạo: Nicolas Capaldo) 61 | |
Eliesse Ben Seghir (Thay: Robert Andrich) 62 | |
Arthur (Thay: Montrell Culbreath) 62 | |
Jonas Hofmann (Thay: Malik Tillman) 62 | |
Miro Muheim (Thay: Rayan Philippe) 63 | |
Arthur 66 | |
Yussuf Poulsen (Thay: Otto Stange) 77 | |
Fabio Balde (Thay: Fabio Vieira) 77 | |
Shafiq Nandja (Thay: Warmed Omari) 77 | |
Nicolas Capaldo 78 | |
Jarell Quansah (Kiến tạo: Aleix Garcia) 78 | |
Lucas Vazquez (Thay: Aleix Garcia) 84 | |
William Mikelbrencis (Thay: Jordan Torunarigha) 89 |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Hamburger SV


Diễn biến Leverkusen vs Hamburger SV
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 60%, Hamburger SV: 40%.
Cú sút của Alejandro Grimaldo bị chặn lại.
Shafiq Nandja giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Shafiq Nandja của Hamburger SV chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Alejandro Grimaldo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Cú sút của Ibrahim Maza bị chặn lại.
Lucas Vazquez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Albert Groenbaek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Hamburger SV.
Cơ hội đến với Patrik Schick từ Bayer Leverkusen nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Alejandro Grimaldo từ Bayer Leverkusen đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Luka Vuskovic từ Hamburger SV đã chặn được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Lucas Vazquez thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Alejandro Grimaldo sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Sander Tangvik đã kiểm soát được.
William Mikelbrencis từ Hamburger SV đã chặn được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nỗ lực tốt của Nicolas Capaldo khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Miro Muheim từ Hamburger SV đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Hamburger SV
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Jarell Quansah (4), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Montrell Culbreath (42), Aleix García (24), Exequiel Palacios (25), Álex Grimaldo (20), Malik Tillman (10), Ibrahim Maza (30), Patrik Schick (14)
Hamburger SV (3-5-2): Sander Tangvik (12), Warmed Omari (17), Luka Vuskovic (44), Jordan Torunarigha (25), Nicolas Capaldo (24), Fábio Vieira (20), Nicolai Remberg (21), Albert Sambi Lokonga (6), Albert Grønbæk (23), Rayan Philippe (14), Otto Stange (49)


| Thay người | |||
| 62’ | Montrell Culbreath Arthur | 63’ | Rayan Philippe Miro Muheim |
| 62’ | Malik Tillman Jonas Hofmann | 77’ | Warmed Omari Shafiq Nandja |
| 62’ | Robert Andrich Eliesse Ben Seghir | 77’ | Otto Stange Yussuf Poulsen |
| 84’ | Aleix Garcia Lucas Vázquez | 89’ | Jordan Torunarigha William Mikelbrencis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ernest Poku | Miro Muheim | ||
Janis Blaswich | William Mikelbrencis | ||
Loïc Badé | Daniel Fernandes | ||
Arthur | Giorgi Gocholeishvili | ||
Tim Oermann | Shafiq Nandja | ||
Lucas Vázquez | Daniel Elfadli | ||
Equi Fernández | Bakery Jatta | ||
Jonas Hofmann | Yussuf Poulsen | ||
Eliesse Ben Seghir | Fabio Baldé | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Christian Michel Kofane Chấn thương vai | Fernando Dickes Chấn thương vai | ||
Martin Terrier Chấn thương gân kheo | Alexander Rossing Lelesiit Chấn thương mắt cá | ||
Nathan Tella Chấn thương cơ | Robert Glatzel Chấn thương bắp chân | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
