Số lượng khán giả hôm nay là 29619.
Jonas Wind (Kiến tạo: Konstantinos Koulierakis) 16 | |
Joakim Maehle 29 | |
(Pen) Alejandro Grimaldo 30 | |
Joakim Maehle 31 | |
Edmond Tapsoba 37 | |
(Pen) Christian Eriksen 38 | |
Dieter Hecking 38 | |
Edmond Tapsoba 39 | |
Alejandro Grimaldo (Kiến tạo: Equi Fernandez) 44 | |
P. Schick (Thay: E. Fernández) 45 | |
Patrik Schick (Thay: Equi Fernandez) 46 | |
(Pen) Patrik Schick 53 | |
Konstantinos Koulierakis 55 | |
Jesper Lindstroem (Thay: Patrick Wimmer) 66 | |
Edmond Tapsoba 68 | |
Denis Vavro 71 | |
Kasper Hjulmand 72 | |
Ibrahim Maza (Kiến tạo: Exequiel Palacios) 73 | |
Ernest Poku (Thay: Nathan Tella) 81 | |
Dzenan Pejcinovic (Thay: Jonas Wind) 81 | |
Mattias Svanberg (Thay: Sael Kumbedi) 82 | |
Maximilian Arnold (Thay: Christian Eriksen) 82 | |
Malik Tillman (Thay: Christian Kofane) 88 | |
Malik Tillman (Kiến tạo: Ernest Poku) 90+6' |
Thống kê trận đấu Leverkusen vs Wolfsburg


Diễn biến Leverkusen vs Wolfsburg
Bayer Leverkusen giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 64%, Wolfsburg: 36%.
Malik Tillman đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Ernest Poku đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Malik Tillman ghi bàn bằng chân phải!
Ernest Poku tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alejandro Grimaldo từ Bayer Leverkusen thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Nỗ lực tốt của Malik Tillman khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Bayer Leverkusen bắt đầu một pha phản công.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Wolfsburg.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 68%, Wolfsburg: 32%.
Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 68%, Wolfsburg: 32%.
Bayer Leverkusen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bayer Leverkusen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Leverkusen vs Wolfsburg
Leverkusen (3-4-2-1): Mark Flekken (1), Loïc Badé (5), Robert Andrich (8), Edmond Tapsoba (12), Montrell Culbreath (42), Exequiel Palacios (25), Ezequiél Fernández (6), Álex Grimaldo (20), Ibrahim Maza (30), Nathan Tella (23), Christian Michel Kofane (35)
Wolfsburg (3-4-2-1): Kamil Grabara (1), Jeanuel Belocian (6), Denis Vavro (3), Konstantinos Koulierakis (4), Sael Kumbedi (26), Christian Eriksen (24), Vinicius Souza (5), Joakim Mæhle (21), Patrick Wimmer (39), Mohamed Amoura (9), Jonas Wind (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Equi Fernandez Patrik Schick | 66’ | Patrick Wimmer Jesper Lindstrøm |
| 81’ | Nathan Tella Ernest Poku | 81’ | Jonas Wind Dzenan Pejcinovic |
| 88’ | Christian Kofane Malik Tillman | 82’ | Sael Kumbedi Mattias Svanberg |
| 82’ | Christian Eriksen Maximilian Arnold | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Omlin | Yannick Gerhardt | ||
Janis Blaswich | Jesper Lindstrøm | ||
Axel Tape | Aaron Zehnter | ||
Jonas Hofmann | Pavao Pervan | ||
Malik Tillman | Mattias Svanberg | ||
Ernest Poku | Kento Shiogai | ||
Patrik Schick | Adam Daghim | ||
Eliesse Ben Seghir | Dzenan Pejcinovic | ||
Tim Oermann | Maximilian Arnold | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Arthur Chấn thương mắt cá | Jakub Zielinski Va chạm | ||
Jarell Quansah Chấn thương đùi | Moritz Jenz Không xác định | ||
Lucas Vázquez Chấn thương bắp chân | Jenson Seelt Chấn thương đầu gối | ||
Aleix García Kỷ luật | Kilian Fischer Chấn thương đùi | ||
Martin Terrier Chấn thương gân kheo | Rogerio Chấn thương đầu gối | ||
Cleiton Santana dos Santos Chấn thương mắt cá | |||
Lovro Majer Kỷ luật | |||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | |||
Kevin Paredes Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Leverkusen vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leverkusen
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
