Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dragan Grivic 32 | |
Adama Ardile Traore 52 | |
Adama Ardile Traore 55 | |
Andre Hoffmann (Thay: Brian Sobrero) 59 | |
Marko Dugandzic (Thay: Armstrong Oko-Flex) 61 | |
Marko Dugandzic 71 | |
Georgi Kostadinov 73 | |
Carlos Ohene (Thay: Gasper Trdin) 75 | |
Aldair (Thay: Radoslav Kirilov) 75 | |
Marto Boychev (Thay: Florian Krebs) 80 | |
Frederic Maciel (Thay: Mamadou Diallo) 80 | |
Georgi Rusev (Thay: Elias Franco) 86 | |
Georgi Kostadinov (Thay: Mazire Soula) 90 | |
Karl Fabien (Thay: Everton Bala) 90 |
Thống kê trận đấu Levski Sofia vs CSKA 1948 Sofia


Diễn biến Levski Sofia vs CSKA 1948 Sofia
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 68%, CSKA 1948: 32%.
Akram Bouras không thể là người chạm bóng sau khi bóng bật ra từ khung thành. Phạt gián tiếp!
Nỗ lực tốt từ Karl Fabien khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Andre Hoffmann thắng trong pha không chiến với Marko Dugandzic.
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 69%, CSKA 1948: 31%.
Phát bóng lên cho Levski Sofia.
Borislav Tsonev không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Aldair từ Levski Sofia cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Ognjen Gasevic thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kristian Dimitrov thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Marto Boychev bị chặn lại.
Kristian Dimitrov từ Levski Sofia cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
CSKA 1948 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Svetoslav Vutsov từ Levski Sofia cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Marko Dugandzic từ Levski Sofia phạm lỗi với Ognjen Gasevic.
Christian Makoun giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Akram Bouras từ Levski Sofia cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
CSKA 1948 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Levski Sofia: 70%, CSKA 1948: 30%.
Đội hình xuất phát Levski Sofia vs CSKA 1948 Sofia
Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Oliver Kamdem (71), Kristian Dimitrov (50), Christian Makoun (4), Maicon (3), Akram Bouras (47), Gasper Trdin (18), Radoslav Kirilov (99), Mazire Soula (22), Armstrong Oko-Flex (11), Bala (17)
CSKA 1948 Sofia (4-4-2): Dimitar Sheytanov (13), Dragan Grivic (96), Adama Ardile Traore (88), Lasha Dvali (21), Ognjen Gasevic (22), Borislav Tsonev (10), Florian Krebs (23), Petar Vitanov (34), Brian Sobrero (20), Mamadou Diallo (93), Elias Correa Franco (77)


| Thay người | |||
| 61’ | Armstrong Oko-Flex Marko Dugandzic | 59’ | Brian Sobrero Andre Hoffmann |
| 75’ | Gasper Trdin Carlos Ohene | 80’ | Florian Krebs Marto Boychev |
| 75’ | Radoslav Kirilov Aldair | 80’ | Mamadou Diallo Frederic Maciel |
| 90’ | Mazire Soula Georgi Kostadinov | 86’ | Elias Franco Georgi Rusev |
| 90’ | Everton Bala Karl Kezy Fabien | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Lukov | Petar Marinov | ||
Carlos Ohene | Andre Hoffmann | ||
Asen Ivanov Mitkov | Atanas Iliev | ||
Mustapha Sangare | Georgi Rusev | ||
Aldair | Diego Medina | ||
Nikola Serafimov | Kaloyan Strinski | ||
Marko Dugandzic | Marto Boychev | ||
Georgi Kostadinov | Frederic Maciel | ||
Karl Kezy Fabien | Juan Miguel Carrion Gallardo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levski Sofia
Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 4 | 4 | 42 | 70 | T T H T H | |
| 2 | 30 | 17 | 9 | 4 | 37 | 60 | T T T H B | |
| 3 | 30 | 18 | 5 | 7 | 19 | 59 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 16 | 8 | 6 | 20 | 56 | B T T T H | |
| 5 | 30 | 11 | 13 | 6 | -3 | 46 | T T T H H | |
| 6 | 30 | 11 | 11 | 8 | 7 | 44 | T B B H B | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 6 | 44 | T T T B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | B T T H T | |
| 9 | 30 | 10 | 9 | 11 | 3 | 39 | H B T B H | |
| 10 | 30 | 9 | 11 | 10 | -2 | 38 | T B H B T | |
| 11 | 30 | 9 | 10 | 11 | 1 | 37 | T B B T B | |
| 12 | 30 | 5 | 12 | 13 | -25 | 27 | B B B T H | |
| 13 | 30 | 7 | 5 | 18 | -20 | 26 | B B H B B | |
| 14 | 30 | 7 | 5 | 18 | -33 | 26 | B B H T H | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -25 | 23 | B T B B H | |
| 16 | 30 | 3 | 8 | 19 | -30 | 17 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch