Thứ Sáu, 22/05/2026
Sinaly Diomande (VAR check)
23
Lassine Sinayoko
32
Hakon Arnar Haraldsson
40
Nathan Ngoy
43
E. Mbappé (Thay: N. Bentaleb)
45
Ethan Mbappe (Thay: Nabil Bentaleb)
46
Olivier Giroud (Thay: Ngal Ayel Mukau)
46
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud)
46
Benjamin Andre
60
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia)
62
Danny Namaso
67
Josue Casimir (Thay: Danny Namaso)
72
Donovan Leon
81
Gaetan Perrin (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
82
Marvin Senaya (Thay: Sekou Mara)
82
Lassine Sinayoko (Kiến tạo: Gideon Mensah)
90

Thống kê trận đấu Lille vs Auxerre

số liệu thống kê
Lille
Lille
Auxerre
Auxerre
73 Kiểm soát bóng 27
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 2
3 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 16
7 Chuyền dài 3
4 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 11

Diễn biến Lille vs Auxerre

Tất cả (307)
90+5'

Naouirou Ahamada bị phạt vì đẩy Olivier Giroud.

90+5'

Auxerre giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Auxerre: 27%.

90+5'

Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Đôi tay an toàn từ Donovan Leon khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Marvin Senaya đã chặn cú sút thành công.

90+4'

Cú sút của Osame Sahraoui bị chặn lại.

90+4'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Gaetan Perrin bị phạt vì đẩy Gideon Mensah.

90+3'

Gaetan Perrin bị phạt vì đẩy Elisha Owusu.

90+3'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+2'

Phát bóng lên cho Lille.

90+2'

Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Lassine Sinayoko đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90'

Gideon Mensah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!

90' V À A A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!

90'

Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Auxerre: 27%.

90'

Phát bóng lên cho Lille.

89'

Sinaly Diomande từ Auxerre cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát Lille vs Auxerre

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Ayyoub Bouaddi (32), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Nabil Bentaleb (6), Benjamin Andre (21), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)

Auxerre (4-2-3-1): Donovan Leon (16), Lamine Sy (27), Sinaly Diomande (20), Telli Siwe (13), Gideon Mensah (14), Naouirou Ahamada (8), Elisha Owusu (42), Lassine Sinayoko (10), Kevin Danois (5), Danny Namaso (19), Sékou Mara (9)

Lille
Lille
4-2-3-1
1
Berke Ozer
32
Ayyoub Bouaddi
3
Nathan Ngoy
23
Aïssa Mandi
15
Romain Perraud
6
Nabil Bentaleb
21
Benjamin Andre
17
Ngal'ayel Mukau
10
Hakon Arnar Haraldsson
27
Felix Correia
7
Matias Fernandez
9
Sékou Mara
19
Danny Namaso
5
Kevin Danois
10
Lassine Sinayoko
42
Elisha Owusu
8
Naouirou Ahamada
14
Gideon Mensah
13
Telli Siwe
20
Sinaly Diomande
27
Lamine Sy
16
Donovan Leon
Auxerre
Auxerre
4-2-3-1
Thay người
46’
Romain Perraud
Calvin Verdonk
72’
Danny Namaso
Josue Casimir
46’
Nabil Bentaleb
Ethan Mbappé
82’
Sekou Mara
Marvin Senaya
46’
Ngal Ayel Mukau
Olivier Giroud
62’
Felix Correia
Osame Sahraoui
82’
Hakon Arnar Haraldsson
Gaetan Perrin
Cầu thủ dự bị
Noah Edjouma
Marvin Senaya
Arnaud Bodart
Theo De Percin
Alexsandro Ribeiro
Francisco Sierralta
Chancel Mbemba
Assane Diousse
Calvin Verdonk
Tidiane Devernois
Ethan Mbappé
Lamfia Dioubaté
Olivier Giroud
Josue Casimir
Osame Sahraoui
Mamoudou Cissokho
Gaetan Perrin
Tình hình lực lượng

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Bryan Okoh

Chấn thương dây chằng chéo

Thomas Meunier

Không xác định

Clement Akpa

Chấn thương cơ

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Fredrik Oppegård

Va chạm

Marius Broholm

Chấn thương cơ

Romain Faivre

Va chạm

Huấn luyện viên

Bruno Genesio

Christophe Pelissier

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
15/10 - 2011
03/03 - 2012
Cúp quốc gia Pháp
19/12 - 2021
H1: 3-0
Ligue 1
07/08 - 2022
H1: 3-0
22/04 - 2023
H1: 0-1
11/01 - 2025
H1: 0-0
20/04 - 2025
H1: 2-0
14/12 - 2025
H1: 0-1
18/05 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-1
11/05 - 2026
H1: 0-0
03/05 - 2026
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1
05/04 - 2026
H1: 1-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
20/03 - 2026
Ligue 1
16/03 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Auxerre

Ligue 1
18/05 - 2026
H1: 0-1
11/05 - 2026
H1: 1-1
03/05 - 2026
H1: 1-0
25/04 - 2026
H1: 1-1
19/04 - 2026
12/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3424464576T H T T B
2LensLens3422483170H H T B T
3LilleLille3418791561H T H T B
4LyonLyon34186101360T T T B B
5MarseilleMarseille34185111859B H B T T
6RennesRennes341789959T T B T B
7AS MonacoAS Monaco3416612654H H T B B
8StrasbourgStrasbourg34158111153T B H T T
9LorientLorient34111211-345T B H T B
10ToulouseToulouse3312813144B B H T T
11Paris FCParis FC34111112-344T B T B T
12BrestBrest3410915-1239H B B B H
13AngersAngers349916-1936H B B H H
14Le HavreLe Havre3471413-1235H H H B T
15AuxerreAuxerre3481016-1034H B T T T
16NiceNice3471116-2332H H H B H
17NantesNantes335820-2323H B B T B
18MetzMetz343823-4417B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow