Naouirou Ahamada bị phạt vì đẩy Olivier Giroud.
Sinaly Diomande (VAR check) 23 | |
Lassine Sinayoko 32 | |
Hakon Arnar Haraldsson 40 | |
Nathan Ngoy 43 | |
E. Mbappé (Thay: N. Bentaleb) 45 | |
Ethan Mbappe (Thay: Nabil Bentaleb) 46 | |
Olivier Giroud (Thay: Ngal Ayel Mukau) 46 | |
Calvin Verdonk (Thay: Romain Perraud) 46 | |
Benjamin Andre 60 | |
Osame Sahraoui (Thay: Felix Correia) 62 | |
Danny Namaso 67 | |
Josue Casimir (Thay: Danny Namaso) 72 | |
Donovan Leon 81 | |
Gaetan Perrin (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 82 | |
Marvin Senaya (Thay: Sekou Mara) 82 | |
Lassine Sinayoko (Kiến tạo: Gideon Mensah) 90 |
Thống kê trận đấu Lille vs Auxerre


Diễn biến Lille vs Auxerre
Auxerre giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Auxerre: 27%.
Lille thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đôi tay an toàn từ Donovan Leon khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Marvin Senaya đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Osame Sahraoui bị chặn lại.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gaetan Perrin bị phạt vì đẩy Gideon Mensah.
Gaetan Perrin bị phạt vì đẩy Elisha Owusu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Lille.
Auxerre đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lassine Sinayoko đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Gideon Mensah đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!
V À A A A O O O - Lassine Sinayoko ghi bàn bằng chân phải!
Kiểm soát bóng: Lille: 73%, Auxerre: 27%.
Phát bóng lên cho Lille.
Sinaly Diomande từ Auxerre cắt được đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Lille vs Auxerre
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Ayyoub Bouaddi (32), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Nabil Bentaleb (6), Benjamin Andre (21), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)
Auxerre (4-2-3-1): Donovan Leon (16), Lamine Sy (27), Sinaly Diomande (20), Telli Siwe (13), Gideon Mensah (14), Naouirou Ahamada (8), Elisha Owusu (42), Lassine Sinayoko (10), Kevin Danois (5), Danny Namaso (19), Sékou Mara (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Romain Perraud Calvin Verdonk | 72’ | Danny Namaso Josue Casimir |
| 46’ | Nabil Bentaleb Ethan Mbappé | 82’ | Sekou Mara Marvin Senaya |
| 46’ | Ngal Ayel Mukau Olivier Giroud | ||
| 62’ | Felix Correia Osame Sahraoui | ||
| 82’ | Hakon Arnar Haraldsson Gaetan Perrin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Noah Edjouma | Marvin Senaya | ||
Arnaud Bodart | Theo De Percin | ||
Alexsandro Ribeiro | Francisco Sierralta | ||
Chancel Mbemba | Assane Diousse | ||
Calvin Verdonk | Tidiane Devernois | ||
Ethan Mbappé | Lamfia Dioubaté | ||
Olivier Giroud | Josue Casimir | ||
Osame Sahraoui | Mamoudou Cissokho | ||
Gaetan Perrin | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | Bryan Okoh Chấn thương dây chằng chéo | ||
Thomas Meunier Không xác định | Clement Akpa Chấn thương cơ | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | Fredrik Oppegård Va chạm | ||
Marius Broholm Chấn thương cơ | Romain Faivre Va chạm | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lille vs Auxerre
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Auxerre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
