Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Junior Nkeng (Thay: Ryan Johnson) 46 | |
R. Hackett 52 | |
Reeco Hackett 52 | |
Joe Lewis 59 | |
Ryan One (Thay: Robert Street) 60 | |
Antwoine Hackford 61 | |
Osman Foyo (Thay: Antwoine Hackford) 66 | |
Ivan Varfolomeev (Thay: Tom Bayliss) 67 | |
Nathan Bishop 76 | |
Alfie Lloyd (Thay: Ben House) 81 | |
Deji Elerewe (Thay: Tendayi Darikwa) 81 | |
Dom Jefferies (Thay: Reeco Hackett) 81 | |
Kai Jennings (Thay: Zack Nelson) 87 | |
Ryan One (Kiến tạo: Ryley Towler) 88 | |
Nathan Asiimwe (Thay: Patrick Bauer) 90 | |
Omar Bugiel 90+2' |
Thống kê trận đấu Lincoln City vs AFC Wimbledon


Diễn biến Lincoln City vs AFC Wimbledon
Thẻ vàng cho Omar Bugiel.
Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.
Ryley Towler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan One đã ghi bàn!
Zack Nelson rời sân và được thay thế bởi Kai Jennings.
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Dom Jefferies.
Tendayi Darikwa rời sân và được thay thế bởi Deji Elerewe.
Ben House rời sân và được thay thế bởi Alfie Lloyd.
Thẻ vàng cho Nathan Bishop.
Tom Bayliss rời sân và được thay thế bởi Ivan Varfolomeev.
Antwoine Hackford rời sân và được thay thế bởi Osman Foyo.
Thẻ vàng cho Antwoine Hackford.
Robert Street rời sân và được thay thế bởi Ryan One.
Thẻ vàng cho Joe Lewis.
Thẻ vàng cho Reeco Hackett.
Ryan Johnson rời sân và được thay thế bởi Junior Nkeng.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hiệp một kết thúc, Lincoln City 0, AFC Wimbledon 0.
Trọng tài thứ tư thông báo có 1 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Lincoln City vs AFC Wimbledon
Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Conor McGrandles (14), Tom Bayliss (8), Reeco Hackett (7), Jack Moylan (10), Ben House (18), Robert Street (17)
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Joe Lewis (31), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Isaac Ogundere (33), Callum Maycock (8), Alistair Smith (12), Zack Nelson (37), Steve Seddon (3), Antwoine Hackford (16), Omar Bugiel (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Robert Street Ryan One | 46’ | Ryan Johnson Junior Nkeng |
| 67’ | Tom Bayliss Ivan Varfolomeev | 66’ | Antwoine Hackford Osman Foyo |
| 81’ | Reeco Hackett Dom Jefferies | 87’ | Zack Nelson Kai Jennings |
| 81’ | Ben House Alfie Lloyd | 90’ | Patrick Bauer Nathan Asiimwe |
| 81’ | Tendayi Darikwa Deji Elerewe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Zach Jeacock | Joseph Patrick McDonnell | ||
Erik Ring | Nathan Asiimwe | ||
Dom Jefferies | Jake Reeves | ||
Alfie Lloyd | Sam Hutchinson | ||
Ryan One | Osman Foyo | ||
Ivan Varfolomeev | Junior Nkeng | ||
Deji Elerewe | Kai Jennings | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lincoln City
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 26 | 9 | 5 | 41 | 87 | T T H T T | |
| 2 | 39 | 23 | 8 | 8 | 32 | 77 | B H T B H | |
| 3 | 40 | 18 | 15 | 7 | 17 | 69 | T H H B T | |
| 4 | 40 | 20 | 8 | 12 | 6 | 68 | T B H B T | |
| 5 | 39 | 19 | 9 | 11 | 9 | 66 | B T H T T | |
| 6 | 41 | 16 | 14 | 11 | 9 | 62 | H T B T H | |
| 7 | 39 | 17 | 10 | 12 | 3 | 61 | B T B T H | |
| 8 | 41 | 16 | 11 | 14 | 13 | 59 | B T B T B | |
| 9 | 40 | 18 | 5 | 17 | 5 | 59 | T H T T B | |
| 10 | 40 | 16 | 10 | 14 | 8 | 58 | T H H B H | |
| 11 | 40 | 16 | 10 | 14 | 4 | 58 | H T T H T | |
| 12 | 38 | 13 | 13 | 12 | 8 | 52 | T H H T T | |
| 13 | 38 | 13 | 12 | 13 | -1 | 51 | H H H B H | |
| 14 | 39 | 15 | 5 | 19 | 4 | 50 | H B T H B | |
| 15 | 40 | 14 | 8 | 18 | -7 | 50 | T T T H H | |
| 16 | 40 | 14 | 8 | 18 | -10 | 50 | B B H B B | |
| 17 | 40 | 14 | 8 | 18 | -19 | 50 | T H T T B | |
| 18 | 41 | 13 | 9 | 19 | -15 | 48 | B T H T T | |
| 19 | 41 | 12 | 11 | 18 | -11 | 47 | T B T B H | |
| 20 | 40 | 11 | 13 | 16 | -13 | 46 | T H T B H | |
| 21 | 41 | 11 | 10 | 20 | -11 | 43 | B B B H B | |
| 22 | 39 | 9 | 10 | 20 | -23 | 37 | B H B B H | |
| 23 | 40 | 9 | 8 | 23 | -24 | 35 | B B B B B | |
| 24 | 38 | 7 | 10 | 21 | -25 | 31 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch