Kiểm soát bóng: Liverpool: 63%, Tottenham: 37%.
Dominik Szoboszlai 18 | |
Igor Tudor 48 | |
Xavi Simons (Thay: Souza) 56 | |
Mohamed Salah (Thay: Rio Ngumoha) 64 | |
Hugo Ekitike (Thay: Florian Wirtz) 64 | |
Curtis Jones (Thay: Jeremie Frimpong) 64 | |
Randal Kolo Muani (Thay: Mathys Tel) 75 | |
Callum Olusesi (Thay: Djed Spence) 76 | |
Trey Nyoni (Thay: Cody Gakpo) 83 | |
Richarlison (Kiến tạo: Randal Kolo Muani) 90 | |
Federico Chiesa (Thay: Alexis Mac Allister) 90 | |
James Rowswell (Thay: Richarlison) 90 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Tottenham


Diễn biến Liverpool vs Tottenham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Liverpool: 64%, Tottenham: 36%.
Virgil van Dijk của Liverpool cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tottenham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Hugo Ekitike lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Radu Dragusin đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Hugo Ekitike bị chặn lại.
Federico Chiesa tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Liverpool bắt đầu một pha phản công.
Richarlison rời sân để nhường chỗ cho James Rowswell trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hugo Ekitike đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Pedro Porro bị chặn lại.
Hugo Ekitike giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Xavi Simons từ Tottenham thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Dominik Szoboszlai giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Richarlison rời sân để nhường chỗ cho James Rowswell trong một sự thay người chiến thuật.
Dominik Szoboszlai thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Xavi Simons bị chặn lại.
Tottenham bắt đầu một pha phản công.
Callum Olusesi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Tottenham
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Joe Gomez (2), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Florian Wirtz (7), Dominik Szoboszlai (8), Rio Ngumoha (73), Cody Gakpo (18)
Tottenham (4-4-2): Guglielmo Vicario (1), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Radu Drăgușin (3), Djed Spence (24), Souza (38), Pape Matar Sarr (29), Archie Gray (14), Mathys Tel (11), Richarlison (9), Dominic Solanke (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Florian Wirtz Hugo Ekitike | 56’ | Souza Xavi Simons |
| 64’ | Rio Ngumoha Mohamed Salah | 75’ | Mathys Tel Randal Kolo Muani |
| 64’ | Jeremie Frimpong Curtis Jones | ||
| 83’ | Cody Gakpo Treymaurice Nyoni | ||
| 90’ | Alexis Mac Allister Federico Chiesa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Ekitike | Xavi Simons | ||
Mohamed Salah | Randal Kolo Muani | ||
Milos Kerkez | Antonin Kinsky | ||
Ibrahima Konaté | Brandon Austin | ||
Federico Chiesa | James Rowswell | ||
Giorgi Mamardashvili | Callum William Olusesi | ||
Calvin Ramsay | James Wilson | ||
Curtis Jones | |||
Treymaurice Nyoni | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | Micky van de Ven Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Conor Bradley Chấn thương đầu gối | Destiny Udogie Chấn thương gân kheo | ||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | Cristian Romero Không xác định | ||
Wataru Endo Chấn thương đầu gối | Ben Davies Chấn thương mắt cá | ||
Alexander Isak Không xác định | Yves Bissouma Chấn thương cơ | ||
Rodrigo Bentancur Chấn thương gân kheo | |||
Lucas Bergvall Chấn thương mắt cá | |||
João Palhinha Không xác định | |||
James Maddison Chấn thương dây chằng chéo | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Conor Gallagher Không xác định | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
