Hugo Borstam rời sân và được thay thế bởi David Frisk.
Shakur Omar 15 | |
Samuel Wikman (Kiến tạo: Ahmed Yasin) 18 | |
Ahmed Yasin (Kiến tạo: Antonio Yakoub) 25 | |
Lowe Astvald (Thay: Victor Sandberg) 35 | |
Mehmet Uzel (Thay: Issaka Seidu) 43 | |
(Pen) Kalle Holmberg 44 | |
Ivan Maric 45 | |
William Nilsson (Thay: Jonathan Liljedahl) 46 | |
Shakur Omar (Kiến tạo: Daniel Ljung) 55 | |
Jacob Ortmark 58 | |
Lukas Lindholm Corner 63 | |
Alex Rasheed (Thay: Lukas Lindholm Corner) 70 | |
Alfons Boren (Thay: Shakur Omar) 70 | |
Fabian Wahlstroem (Thay: Samuel Wikman) 71 | |
Erman Hrastovina (Thay: Kalle Holmberg) 71 | |
Alai Ghasem (Thay: Giuseppe Bovalina) 72 | |
David Frisk (Thay: Hugo Borstam) 84 | |
Hasan Dana (Thay: Ahmed Yasin) 90 | |
Alex Rasheed 90+7' |
Đang cập nhậtDiễn biến Ljungskile vs Orebro SK
Giuseppe Bovalina rời sân và được thay thế bởi Alai Ghasem.
Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Erman Hrastovina.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Fabian Wahlstroem.
Shakur Omar rời sân và được thay thế bởi Alfons Boren.
Lukas Lindholm rời sân và được thay thế bởi Alex Rasheed.
Thẻ vàng cho Lukas Lindholm. Phạt góc.
Thẻ vàng cho Jacob Ortmark.
Daniel Ljung đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shakur Omar đã ghi bàn!
Jonathan Liljedahl rời sân và được thay thế bởi William Nilsson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ivan Maric.
ANH ẤY BỎ LỠ - Kalle Holmberg thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi bàn!
Issaka Seidu rời sân và được thay thế bởi Mehmet Uzel.
Victor Sandberg rời sân và được thay thế bởi Lowe Astvald.
Antonio Yakoub đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ahmed Yasin đã ghi bàn!
Ahmed Yasin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Samuel Wikman đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Shakur Omar đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ljungskile vs Orebro SK


Đội hình xuất phát Ljungskile vs Orebro SK
Ljungskile (4-2-3-1): Lukas Eriksson (1), Emilio Reljanovic (16), Filip Ornblom (5), Ivan Maric (69), Issaka Seidu (4), Daniel Lagerloef (14), Hugo Borstam (18), Jonathan Liljedahl (7), Daniel Ljung (71), Shakur Omar (11), Lukas Lindholm Corner (99)
Orebro SK (4-1-4-1): Jakub Ojrzynski (75), Dino Salihovic (12), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Jacob Ortmark (5), Giuseppe Bovalina (22), Samuel Wikman (7), Antonio Yakoub (9), Ahmed Yasin (99), Kalle Holmberg (17)


| Thay người | |||
| 43’ | Issaka Seidu Mehmet Uzel | 35’ | Victor Sandberg Lowe Astvald |
| 46’ | Jonathan Liljedahl William Nilsson | 71’ | Kalle Holmberg Erman Hrastovina |
| 70’ | Lukas Lindholm Corner Alex Rasheed | 71’ | Samuel Wikman Fabian Wahlstroem |
| 70’ | Shakur Omar Alfons Boren | 72’ | Giuseppe Bovalina Alai Ghasem |
| 84’ | Hugo Borstam David Frisk | 90’ | Ahmed Yasin Hasan Dana |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Hogg | Buster Runheim | ||
Gustav Hedin | Alai Ghasem | ||
Magnus Tomren Solheim | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Alex Rasheed | Hasan Dana | ||
Samuel Hoegblom | Lowe Astvald | ||
William Nilsson | Erman Hrastovina | ||
David Frisk | Fabian Wahlstroem | ||
Mehmet Uzel | Kim Dickson | ||
Alfons Boren | |||
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 4 | 2 | 8 | 28 | T B H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 11 | 27 | T T T B B | |
| 3 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T T T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 7 | 22 | T H T T T | |
| 5 | 13 | 6 | 3 | 4 | 1 | 21 | T T H B H | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -1 | 20 | T B B T T | |
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | -2 | 20 | B T T T B | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 4 | 19 | T B B T H | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | B T H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | B T T T H | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | H H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B B H H H | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -7 | 14 | B B B H H | |
| 14 | 13 | 1 | 8 | 4 | -5 | 11 | T B B B H | |
| 15 | 13 | 3 | 1 | 9 | -15 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 13 | 3 | 0 | 10 | -18 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch