Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Abdoulaye Faye 33 | |
Laurent Abergel 41 | |
Laurent Abergel 45 | |
T. Pembélé (Thay: E. Koffi Vinette) 45 | |
Enzo Koffi 45+2' | |
(Pen) Bamba Dieng 45+5' | |
Timothee Pembele (Thay: Enzo Koffi) 46 | |
Noah Cadiou 53 | |
Issa Soumare (Kiến tạo: Sofiane Boufal) 62 | |
Arthur Avom (Thay: Laurent Abergel) 66 | |
Aiyegun Tosin (Thay: Pablo Pagis) 67 | |
Dermane Karim (Thay: Jean-Victor Makengo) 67 | |
Simon Ebonog (Thay: Yassine Kechta) 73 | |
Loic Nego (Thay: Fode Doucoure) 73 | |
Bamo Meite (Thay: Nathaniel Adjei) 73 | |
Sambou Soumano (Thay: Bamba Dieng) 81 | |
Felix Mambimbi (Thay: Sofiane Boufal) 85 | |
Georges Gomis (Thay: Arouna Sangante) 90 |
Thống kê trận đấu Lorient vs Le Havre


Diễn biến Lorient vs Le Havre
Kiểm soát bóng: Lorient: 60%, Le Havre: 40%.
Mory Diaw từ Le Havre cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Aiyegun Tosin từ Lorient thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lorient thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Arouna Sangante rời sân để nhường chỗ cho Georges Gomis trong một sự thay đổi chiến thuật.
Montassar Talbi từ Lorient đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.
Aiyegun Tosin từ Lorient thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Etienne Youte Kinkoue từ Le Havre cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Aiyegun Tosin thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Lorient thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Lorient: 58%, Le Havre: 42%.
Phát bóng lên cho Le Havre.
Arsene Kouassi thực hiện cú sút thẳng từ quả đá phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Felix Mambimbi của Le Havre phạm lỗi với Sambou Soumano.
Lorient đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Le Havre.
Đội hình xuất phát Lorient vs Le Havre
Lorient (3-4-2-1): Yvon Mvogo (38), Nathaniel Adjei (32), Montassar Talbi (3), Abdoulaye Faye (25), Panos Katseris (77), Noah Cadiou (8), Laurent Abergel (6), Arsene Kouassi (43), Jean-Victor Makengo (17), Pablo Pagis (10), Bamba Dieng (12)
Le Havre (4-2-3-1): Mory Diaw (99), Arouna Sangante (93), Etienne Youte Kinkoue (6), Gautier Lloris (4), Enzo Koffi (27), Yassine Kechta (8), Rassoul Ndiaye (14), Fode Doucoure (13), Sofiane Boufal (17), Issa Soumare (45), Ally Samatta (25)


| Thay người | |||
| 66’ | Laurent Abergel Arthur Avom Ebong | 46’ | Enzo Koffi Timothée Pembélé |
| 67’ | Pablo Pagis Tosin Aiyegun | 73’ | Yassine Kechta Simon Ebonog |
| 73’ | Nathaniel Adjei Bamo Meite | 73’ | Fode Doucoure Loïc Négo |
| 81’ | Bamba Dieng Sambou Soumano | 85’ | Sofiane Boufal Felix Mambimbi |
| 90’ | Arouna Sangante Georges Gomis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Leroy | Simon Ebonog | ||
Igor Silva | Loïc Négo | ||
Bamo Meite | Timothée Pembélé | ||
Darline Yongwa | Lionel M'Pasi | ||
Arthur Avom Ebong | Georges Gomis | ||
Mohamed Bamba | Daren Nbenbege Mosengo | ||
Sambou Soumano | Felix Mambimbi | ||
Dermane Karim | Godson Kyeremeh | ||
Tosin Aiyegun | Noam Obougou | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Theo Le Bris Chấn thương gân kheo | Yanis Zouaoui Chấn thương bắp chân | ||
Stephan Zagadou Chấn thương dây chằng chéo | |||
Abdoulaye Toure Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lorient
Thành tích gần đây Le Havre
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 45 | 76 | T H T T B | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 31 | 70 | H H T B T | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 15 | 61 | H T H T B | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 13 | 60 | T T T B B | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 18 | 59 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 9 | 59 | T T B T B | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 6 | 54 | H H T B B | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 11 | 53 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 11 | 12 | 11 | -3 | 45 | T B H T B | |
| 10 | 33 | 12 | 8 | 13 | 1 | 44 | B B H T T | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T B T B T | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | H B B B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -19 | 36 | H B B H H | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | -12 | 35 | H H H B T | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B T T T | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | -23 | 32 | H H H B H | |
| 17 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | H B B T B | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | -44 | 17 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
