Thứ Sáu, 22/05/2026
Guilherme Biro (Kiến tạo: Owen Wolff)
11
Brandon Vazquez
45+1'
Artem Smolyakov (Thay: Sergi Palencia)
63
Nathan Ordaz (Thay: Jeremy Ebobisse)
63
David Martinez (Thay: Cengiz Under)
63
Besard Sabovic
64
Daniel Pereira (Thay: Besard Sabovic)
69
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
69
Yaw Yeboah (Thay: Marco Delgado)
74
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
75
Timothy Tillman
79
Brad Stuver
79
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
86
Diego Rubio (Thay: Brandon Vazquez)
86
Jader Obrian
90+3'
Jon Gallagher
90+4'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Austin FC

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Austin FC
Austin FC
66 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Austin FC

Tất cả (129)
90+6'

Liệu Los Angeles có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin không?

90+6'

Tại Sân vận động BMO, Austin bị phạt việt vị.

90+4'

Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4' Jon Gallagher của Austin đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jon Gallagher của Austin đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3' Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

Đội chủ nhà ở Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Austin được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

90'

Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.

90'

Rubiel Vazquez trao cho Austin một quả phát bóng lên.

88'

Los Angeles được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

86'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Austin được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

86'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Nicolas Dubersarsky thay thế Ilie Sanchez.

86'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Sân vận động BMO với việc Diego Rubio thay thế Brandon Vazquez.

85'

Austin được hưởng phạt góc.

82'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Los Angeles ở phần sân nhà.

81'

Austin có một quả phát bóng lên.

81'

Los Angeles đang đẩy cao đội hình nhưng cú dứt điểm của Denis Bouanga lại đi chệch khung thành.

80'

Austin cần phải cẩn thận. Los Angeles có một quả ném biên tấn công.

79' Brad Stuver (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Brad Stuver (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Austin FC

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Mark Delgado (8), Igor Jesus (6), Cengiz Ünder (22), Cengiz Ünder (22), Jeremy Ebobisse (17), Denis Bouanga (99)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Besard Sabovic (14), Ilie Sanchez (6), Osman Bukari (11), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
91
Nkosi Tafari
33
Aaron Long
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
22
Cengiz Ünder
22
Cengiz Ünder
17
Jeremy Ebobisse
99
Denis Bouanga
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
11
Osman Bukari
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
63’
Cengiz Under
David Martinez
69’
Besard Sabovic
Daniel Pereira
63’
Cengiz Under
David Martinez
69’
Osman Bukari
Jader Obrian
63’
Jeremy Ebobisse
Nathan Ordaz
75’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
63’
Sergi Palencia
Artem Smolyakov
86’
Brandon Vazquez
Diego Rubio
74’
Marco Delgado
Yaw Yeboah
86’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
David Martinez
Stefan Cleveland
Adam Saldaña
Zan Kolmanic
Maxime Chanot
Daniel Pereira
Thomas Hasal
Jader Obrian
David Martinez
Diego Rubio
Nathan Ordaz
CJ Fodrey
Adam Saldaña
Jimmy Farkarlun
Eddie Segura
Nicolas Dubersarsky
Artem Smolyakov
Riley Thomas
Adrian Wibowo
Yaw Yeboah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/07 - 2021
16/09 - 2021
19/05 - 2022
27/08 - 2022
31/10 - 2022
09/04 - 2023
08/10 - 2023
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
08/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2024
16/03 - 2025
13/10 - 2025
30/10 - 2025
03/11 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
07/05 - 2026
07/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/05 - 2026
CONCACAF Champions Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow