Chủ Nhật, 05/04/2026
Guilherme Biro (Kiến tạo: Owen Wolff)
11
Brandon Vazquez
45+1'
Artem Smolyakov (Thay: Sergi Palencia)
63
Nathan Ordaz (Thay: Jeremy Ebobisse)
63
David Martinez (Thay: Cengiz Under)
63
Besard Sabovic
64
Daniel Pereira (Thay: Besard Sabovic)
69
Jader Obrian (Thay: Osman Bukari)
69
Yaw Yeboah (Thay: Marco Delgado)
74
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
75
Timothy Tillman
79
Brad Stuver
79
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
86
Diego Rubio (Thay: Brandon Vazquez)
86
Jader Obrian
90+3'
Jon Gallagher
90+4'

Thống kê trận đấu Los Angeles FC vs Austin FC

số liệu thống kê
Los Angeles FC
Los Angeles FC
Austin FC
Austin FC
66 Kiểm soát bóng 34
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Los Angeles FC vs Austin FC

Tất cả (129)
90+6'

Liệu Los Angeles có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Austin không?

90+6'

Tại Sân vận động BMO, Austin bị phạt việt vị.

90+4'

Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4' Jon Gallagher của Austin đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jon Gallagher của Austin đã bị Rubiel Vazquez phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3' Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Jader Obrian (Austin) đã nhận thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

Đội chủ nhà ở Los Angeles được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Austin được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

90'

Los Angeles có một quả ném biên nguy hiểm.

90'

Rubiel Vazquez trao cho Austin một quả phát bóng lên.

88'

Los Angeles được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

86'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho Los Angeles được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Austin được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.

86'

Austin thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Nicolas Dubersarsky thay thế Ilie Sanchez.

86'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại Sân vận động BMO với việc Diego Rubio thay thế Brandon Vazquez.

85'

Austin được hưởng phạt góc.

82'

Đá phạt cho Los Angeles ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Los Angeles ở phần sân nhà.

81'

Austin có một quả phát bóng lên.

81'

Los Angeles đang đẩy cao đội hình nhưng cú dứt điểm của Denis Bouanga lại đi chệch khung thành.

80'

Austin cần phải cẩn thận. Los Angeles có một quả ném biên tấn công.

79' Brad Stuver (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Brad Stuver (Austin) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.

Đội hình xuất phát Los Angeles FC vs Austin FC

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Nkosi Tafari (91), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Mark Delgado (8), Igor Jesus (6), Cengiz Ünder (22), Cengiz Ünder (22), Jeremy Ebobisse (17), Denis Bouanga (99)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Owen Wolff (33), Besard Sabovic (14), Ilie Sanchez (6), Osman Bukari (11), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
1
Hugo Lloris
14
Sergi Palencia
91
Nkosi Tafari
33
Aaron Long
24
Ryan Hollingshead
11
Timothy Tillman
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
22
Cengiz Ünder
22
Cengiz Ünder
17
Jeremy Ebobisse
99
Denis Bouanga
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
11
Osman Bukari
6
Ilie Sanchez
14
Besard Sabovic
33
Owen Wolff
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
63’
Cengiz Under
David Martinez
69’
Besard Sabovic
Daniel Pereira
63’
Cengiz Under
David Martinez
69’
Osman Bukari
Jader Obrian
63’
Jeremy Ebobisse
Nathan Ordaz
75’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
63’
Sergi Palencia
Artem Smolyakov
86’
Brandon Vazquez
Diego Rubio
74’
Marco Delgado
Yaw Yeboah
86’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
David Martinez
Stefan Cleveland
Adam Saldaña
Zan Kolmanic
Maxime Chanot
Daniel Pereira
Thomas Hasal
Jader Obrian
David Martinez
Diego Rubio
Nathan Ordaz
CJ Fodrey
Adam Saldaña
Jimmy Farkarlun
Eddie Segura
Nicolas Dubersarsky
Artem Smolyakov
Riley Thomas
Adrian Wibowo
Yaw Yeboah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/07 - 2021
16/09 - 2021
19/05 - 2022
27/08 - 2022
31/10 - 2022
09/04 - 2023
08/10 - 2023
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
08/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2024
16/03 - 2025
13/10 - 2025
30/10 - 2025
03/11 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
11/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC6510916T T T T H
2Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
3Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
4Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
6San DiegoSan Diego5320811T T T H H
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9CharlotteCharlotte6321511B T H T T
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6321311T B T T H
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
12Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Houston DynamoHouston Dynamo5212-17T B T B
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
24Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-133B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-133B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC6510916T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6321311T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo5212-17T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
13Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow